Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ
 
 
 
 
 

Liên kết website
Skip portlet Portlet Menu
 

Dự báo thời tiết
Skip portlet Portlet Menu

Cao Bằng

Cà Mau

Đà Nẵng

Hà Nội:

TP.HCM: 

Huế

Lạng Sơn

Nha Trang

Phan Thiết

Phú Quốc

Quy Nhơn

Sơn La

 

Thông tin mực nước
Skip portlet Portlet Menu

Mực nước ngày 02/01/2018

Trạm đo

Cao nhất

Thấp nhất

Tân Châu

187

63

Châu Đốc

193

47

Chợ Mới

179

24

Long Xuyên

183

2

Xuân Tô

76

44

Tri Tôn

81

44

Vàm Nao

188

31

Khánh An

188

110

Vĩnh Gia

45

40

Lò Gạch

40

36

Cô Tô

70

62

Vọng Thê

93

72

Vĩnh Hanh

128

80

Núi Sập

97

78

 
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Châu Thành
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại huyện Châu Thành

Ngày 01 tháng 02 năm 2018

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

Jasmine (tươi)

kg

6.200-6.500

 

Lúa IR 50404 (tươi)

kg

5.000-5.200

 

Lúa OM 6976 (tươi)

kg

5.300-5.400

 

Lúa OM 4218 (tươi)

kg

5.300-5.400

 

Jasmine (khô)

kg

-

 

Lúa IR 50404 (khô)

kg

6.100

 

Lúa OM 6976 (khô)

kg

6.300

 

Lúa OM 4218 (khô)

kg

6.400

 

Gạo Jasmine

kg

-

14.000-14.500

Gạo thường

kg

-

9.500-10.000

Gạo CLC

kg

-

13.000-13.500

Cải xanh

kg

4.000

8.000

Cải ngọt

kg

4.000

8.000

Củ cải trắng

kg

4.000

8.000

Rau muống

kg

6.000

12.000

Rau dền

kg

6.000

10.000

Mồng tơi

kg

6.000

11.000

Rau bí

kg

14.000

18.000

Xà lách

Kg

4.500

7.500

Bắp non

kg

32.000

42.000

Dưa leo

kg

6.000

10.000

Cà tím

kg

6.000

10.000

Bí đao

kg

6.000

10.000

Bí rợ

kg

5.000

8.000

Đậu bắp

kg

12.000

20.000

Khổ qua

kg

7.000

14.000

Cà chua

Kg

7.000

12.000

Hành lá

kg

5.000

9.000

Hẹ

kg

4.700

10.000

Khoai cao

kg

15.000

25.000

Bắp cải trắng

kg

8.000

12.000

Đậu que

Kg

11.000

16.000

Đậu đũa

kg

4.000

7.000

Ớt

kg

15.000

22.000

Cần tàu

kg

15.000

25.000

Nấm rơm

Kg

50.000

75.000

Bầu

kg

4.000

8.000

Mướp

kg

3.000

6.000

Gà ta nguyên con làm sẵn

kg

 

90.000-125.000

Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

55.000-65.000

Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200-2.400

Trứng vịt

Trứng

 

2.200-2.400

Vịt hơi

kg

45.000

-

Gà hơi

kg

95.000

-

Heo hơi

kg

32.000

Thịt heo đùi

kg

 

78.000

Thịt ba rọi

kg

 

75.000

Thịt heo nạc

kg

 

80.000

Thịt bò

kg

 

200.000-215.000

Cá tra

kg

23.500

35.000

Cá hú

kg

 

45.000-55.000

Cá điêu hồng

kg

32.000

45.000

Cá rô phi

kg

30.000

40.000

Cá lóc nuôi

kg

35.000

45.000

Cá chim trắng

kg

 

36.000

Lươn (xô)

kg

145.000

-

Lươn loại 1

kg

165.000

185.000

Lươn loại 2

kg

135.000

165.000 

Ếch

kg

30.000

55.000

Tôm càng xanh (xô)

kg

195.000

235.000

Đậu nành

kg

 

19.000

Đậu xanh

kg

 27.000

31.000

Đậu phộng

kg

 

42.000