Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ
 
 
 
 
 

Liên kết website
Skip portlet Portlet Menu
 

Dự báo thời tiết
Skip portlet Portlet Menu

Cao Bằng

Cà Mau

Đà Nẵng

Hà Nội:

TP.HCM: 

Huế

Lạng Sơn

Nha Trang

Phan Thiết

Phú Quốc

Quy Nhơn

Sơn La

 

Thông tin mực nước
Skip portlet Portlet Menu

Mực nước ngày 16/10/2018

Trạm đo

Cao nhất

Thấp nhất

Tân Châu

276

-47

Châu Đốc

263

-27

Chợ Mới

213

-39

Long Xuyên

187

-39

Xuân Tô

309

16

Tri Tôn (cầu 13)

207

19

Vàm Nao

226

-39

Khánh An

379

-30

Vĩnh Gia

208

72

Lò Gạch

180

41

Cô Tô

198

72

Vọng Thê

172

16

Vĩnh Hanh

215

4

Núi Sập

163

5

 
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Huyện Phú Tân
Skip portlet Portlet Menu

 Giá nông sản tại huyện Phú Tân

Ngày 18 tháng 10 năm 2018

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

 Lúa nhật

Kg

 

 

 Nếp vỏ  tươi

Kg

 

 

 Lúa OM6976

Kg

 

 

 Nếp (khô)

Kg

 

 

 Gạo Jasmine

Kg

 

14.000

 Nếp ruột

Kg

 

13.000 - 14.000

 Gạo thường

Kg

 

9.500 - 10.500

 Cám

Kg

5.800 - 6.000

 

 Vịt hơi

Kg

50.000 – 51.000

 

 Vịt nguyên con làm sẵn

Kg

 

70.000 -  80.000

 Gà hơi

Kg

95.000

 

 Gà nguyên con làm sẵn

Kg

 

115.000 - 120.000

 Trứng gà ta

Trứng

 

3.400 - 3.600

 Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 – 2.400

 Trứng vịt

Trứng

 

2.800 -  3.000

 Heo hơi

Kg

   52.000 – 53.000

 

 Thịt heo đùi

Kg

 

90.000 – 100.000

 Thịt ba rọi

Kg

 

90.000 - 100.000

 Thịt heo nạc

Kg

 

90.000 - 100.000

 Thịt bò

Kg

 

210.000 - 215.000

 Cá tra thịt trắng

Kg

    28.000 – 30.000

37.000 - 40.000

 Cá nàng hai

Kg

    78.000 – 79.000

 

 Cá ba sa

Kg

 

40.000 – 42.000

 Cá điêu hồng

Kg

 

50.000

 Cá rô phi

Kg

 

45.000

 Cá lóc nuôi

Kg

37.000 – 39.000

45.000 - 50.000

Lươn (xô)

Kg

 

 

Lươn loại 1

Kg

125.000 – 135.000

165.000 - 170.000

Lươn loại 2

Kg

115.000 – 125.000

154.000 - 150.000

Cải xanh

Kg

 

12.000

Cải ngọt

Kg

 

12.000

Mồng tơi

Kg

 

8.000

Rau muống

Kg

 

10.000

Dưa leo

Kg

 

12.000

Đậu que

Kg

 

         14.000

Bí rợ

Kg

 

18.000

Cà rốt

Kg

 

12.000

Khổ qua

Kg

 

12.000

Cà chua

Kg

 

15.000

Ớt

Kg

 

30.000 – 35.000