Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ
 
 
 
 
 

Liên kết website
Skip portlet Portlet Menu
 

Dự báo thời tiết
Skip portlet Portlet Menu

Cao Bằng

Cà Mau

Đà Nẵng

Hà Nội:

TP.HCM: 

Huế

Lạng Sơn

Nha Trang

Phan Thiết

Phú Quốc

Quy Nhơn

Sơn La

 

Thông tin mực nước
Skip portlet Portlet Menu

Mực nước ngày 20/11/2017

Trạm đo

Cao nhất

So cùng kỳ

Tân Châu

239

3

Châu Đốc

226

2

Chợ Mới

206

2

Long Xuyên

202

14

Xuân Tô

189

9

Tri Tôn

143

13

Khh An

297

5

Vĩnh Gia

112

18

Lò Gạch

116

17

Cô Tô

102

19

Vọng Thê

140

13

Vĩnh Hanh

170

8

Núi Sập

140

11

 

 
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Huyện Phú Tân
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại huyện Phú Tân

Ngày 22 tháng 11 năm 2017

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

 Lúa nhật

Kg

 

 

 Nếp vỏ  tươi

Kg

5.100 - 5.200

 

 Lúa OM6976

Kg

 

 

 Nếp (khô)

Kg

 

 

 Gạo Jasmine

Kg

 

14.000

 Nếp ruột

Kg

 

12.500 - 14.000

 Gạo thường

Kg

 

9.500 - 10.500

 Gạo CLC

Kg

 

13.000

 Cám

Kg

5.800 - 6.000

 

 Vịt hơi

Kg

44.000

 

 Vịt nguyên con làm sẵn

Kg

 

65.000 -  68.000

 Gà hơi

Kg

90.000

 

 Gà nguyên con làm sẵn

Kg

 

110.000 - 120.000

 Trứng gà ta

Trứng

 

3.200 - 3.300

 Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.000 – 2.200

 Trứng vịt

Trứng

 

2.200 -  2.400

 Heo hơi

Kg

           28.000 - 30.000

 

 Thịt heo đùi

Kg

 

70.000 - 75.000

 Thịt ba rọi

Kg

 

65.000 - 70.000

 Thịt heo nạc

Kg

 

75.000 - 80.000

 Thịt bò

Kg

 

210.000 - 215.000

 Cá tra thịt trắng

Kg

             26.000 - 26.500

35.000 - 38.000

 Cá nàng hai

Kg

51.000 - 52.000

 

 Cá ba sa

Kg

 

45.000 – 47.000

 Cá điêu hồng

Kg

 

45.000

 Cá rô phi

Kg

 25.000

32.000

 Cá lóc nuôi

Kg

28.000 - 30.000

50.000

Lươn (xô)

Kg

 

 

Lươn loại 1

Kg

120.000

170.000

Lươn loại 2

Kg

110.000

150.000

Cải xanh

Kg

 

18.000

Cải ngọt

Kg

 

18.000

Mồng tơi

Kg

 

10.000

Rau muống

Kg

 

10.000

Dưa leo

Kg

 

10.000

Đậu que

Kg

 

                18.000

Bí rợ

Kg

 

15.000

Cà rốt

Kg

 

12.000

Khổ qua

Kg

 

18.000

Cà chua

Kg

 

20.000

Ớt

Kg

 

50.000 – 60.000