Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ
 
 
 
 
 

Liên kết website
Skip portlet Portlet Menu
 

Dự báo thời tiết
Skip portlet Portlet Menu

Cao Bằng

Cà Mau

Đà Nẵng

Hà Nội:

TP.HCM: 

Huế

Lạng Sơn

Nha Trang

Phan Thiết

Phú Quốc

Quy Nhơn

Sơn La

 

Thông tin mực nước
Skip portlet Portlet Menu

Mực nước ngày 02/01/2018

Trạm đo

Cao nhất

Thấp nhất

Tân Châu

187

63

Châu Đốc

193

47

Chợ Mới

179

24

Long Xuyên

183

2

Xuân Tô

76

44

Tri Tôn

81

44

Vàm Nao

188

31

Khánh An

188

110

Vĩnh Gia

45

40

Lò Gạch

40

36

Cô Tô

70

62

Vọng Thê

93

72

Vĩnh Hanh

128

80

Núi Sập

97

78

 
 
 
 
 
 

Gái cả nông sản Huyện Thoại Sơn
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại huyện Thoại Sơn

Ngày 22 tháng 6 năm 2018

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

Gạo Jasmine

Kg

 

13.000 - 14.000

Gạo thường

Kg

 

9.500 - 10.000

Cám

Kg

 

5.600

Vịt hơi

Kg

45.000

55.000

Gà hơi

Kg

80.000 - 85.000

100.000 - 105.000

Vịt nguyên con làm sẵn

Kg

 

65.000 - 70.000

Trứng gà ta

Trứng

 

2.800 - 3.000

Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.000 - 2.200

Trứng vịt

Trứng

 

2.500 - 2.700

Heo hơi

Kg

46.000

 

Thịt heo đùi

Kg

 

70.000 - 75.000

Thịt ba rọi

Kg

 

70.000 - 75.000

Thịt heo nạc

Kg

 

80.000 - 85.000

Thịt bò

Kg

 

200.000 - 220.000

Cá tra

Kg

29.000

 

Cá điêu hồng

Kg

34.000

45.000

Cá rô phi

Kg

35.000

45.000

Cá lóc nuôi

Kg

35.000

50.000

Tôm càng xanh

Kg

190.000

230.000 - 240.000 

Đậu nành loại 1

Kg

 

18.000

Đậu nành loại 2

Kg

 

15.000

Đậu xanh loại 1

Kg

 

34.000

Đậu xanh loại 2

Kg

 

32.000

Đậu phộng loại 1

Kg

 

38.000

Đậu phộng loại 2

Kg

 

33.000

Mè vàng

Kg

 

50.000 

 

 

 

Giá vật tư tại huyện Thoại Sơn

Ngày 22 tháng 6 năm 2018

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá bán tại đại lý (đ)

DAP (Cà Mau)

Kg

12.600

DAP (Đình Vũ)

Kg

10.000

DAP (TQ)

Kg

12.700

NPK cò pháp (20-20-15)

Kg

12.700

NPK đầu trâu (20-20-15)

Kg

12.200

NPK đầu trâu TE (20-20-15)

Kg

12.700

NPK việt nhật (16-16-8)

Kg

9.200

Phân KCL (Canada)

Kg

7.600

Phân KCL (Isarel)

Kg

8.000

Super lân (long thành)

Kg

3.200

Urea (PM)

Kg

7.200

Urea (Cà Mau)

Kg

7.300

Beam (gói 100g)

Gói

90.000

Fuan (480 ml)

Chai

70.000

Tilt Super (250 ml)

Chai

193.000

Trozol 75 (gói 100g)

Gói

38.000

Fillia (250 ml)

Chai

124.000

Nativo (6g)

Gói

13.000

Amista Top

Chai

270.000

Anvil (1lít)

Chai

217.000

Staner 20WP 10g

Gói

8.000

Staner 20WP 100g

Gói

75.000

Regent 800 WG

Gói

10.000

Regent 5SC 240 ml

Chai

90.000

Validacine 3L (500 ml) - Nhật

Chai

30.000

Validacine 5L (500 ml) – TQ

Chai

25.000

Dibuta 60 EC

Chai

180.000

Nominee (100 ml)

Chai

145.000

Whip’s (100cc)

Chai

40.000

Bassa (480 ml)

Chai

55.000

Padan (Trung Quốc)

Gói

16.000

Padan (Nhật)

Gói 

35.000

Chess 50WG (20g)

Gói

36.000

Oshin 20WG (6,5g)

Gói

8.000