Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ
 
 
 
 
 

Liên kết website
Skip portlet Portlet Menu
 

Dự báo thời tiết
Skip portlet Portlet Menu

Cao Bằng

Cà Mau

Đà Nẵng

Hà Nội:

TP.HCM: 

Huế

Lạng Sơn

Nha Trang

Phan Thiết

Phú Quốc

Quy Nhơn

Sơn La

 

Thông tin mực nước
Skip portlet Portlet Menu

Mực nước ngày 13/11/2018

Trạm đo

Cao nhất

Thấp nhất

Tân Châu

203

-60

Châu Đốc

201

-40

Chợ Mới

168

-50

Long Xuyên

179

-29

Xuân Tô

145

-68

Tri Tôn (cầu 13)

116

-38

Vàm Nao

178

-44

Khánh An

244

-52

Vĩnh Gia

74

39

Lò Gạch

81

-40

Cô Tô

118

14

Vọng Thê

120

-24

Vĩnh Hanh

157

-21

Núi Sập

122

-23

 
 
 
 
 
 

Gái cả nông sản Huyện Thoại Sơn
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại huyện Thoại Sơn

Ngày 17 tháng 12 năm 2018

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

Lúa Jasmine (tươi)

Kg

 

 

Lúa IR50404 (tươi)

Kg

5.100 - 5.150

 

Lúa OM5451 (tươi)

Kg

5.200 - 5.300

 

Lúa OM6976 (tươi)

Kg

5.200

 

Lúa OM4218 (tươi)

Kg

5.200

 

Lúa IR50404 (khô)

Kg

5.900 - 5.950

 

Lúa OM5451 (khô)

Kg

6.100 - 6.200

 

Lúa OM6976 (khô)

Kg

6.100

 

Lúa OM4218 (khô)

Kg

6.100

 

Gạo Jasmine

Kg

 

13.000 - 14.000

Gạo thường

Kg

 

9.500 - 10.000

Cám

Kg

 

6.500 - 7.000

Vịt hơi

Kg

45.000

60.000

Gà hơi

Kg

65.000

90.000 - 95.000

Vịt nguyên con làm sẵn

Kg

 

70.000 - 75.000

Trứng gà ta

Trứng

 

2.800 - 3.000

Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

1.500 – 2.000

Trứng vịt

Trứng

 

1.600 - 2.000

Heo hơi

Kg

49.000 - 50.000

 

Thịt heo đùi

Kg

 

70.000 - 75.000

Thịt ba rọi

Kg

 

70.000 - 75.000

Thịt heo nạc

Kg

 

80.000 - 85.000

Thịt bò

Kg

 

200.000 - 220.000

Cá tra

Kg

33. 000

 

Cá điêu hồng

Kg

34.500

45.000

Cá rô phi

Kg

33.000

45.000

Cá lóc nuôi

Kg

35.500

49.000

Tôm càng xanh

Kg

190.000

230.000 - 240.000 

Đậu nành loại 1

Kg

 

18.000

Đậu nành loại 2

Kg

 

15.000

Đậu xanh loại 1

Kg

 

34.000

Đậu xanh loại 2

Kg

 

32.000

Đậu phộng loại 1

Kg

 

38.000

Đậu phộng loại 2

Kg

 

33.000

Mè vàng

Kg

 

50.000 

 

 

 

-------------------------------------------------------

 

Giá vật tư tại huyện Thoại Sơn

Ngày 17 tháng 12 năm 2018

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá bán tại

Đại lý (đ)

DAP (Cà Mau)

Kg

13.600

DAP (Đình Vũ)

Kg

11.500

DAP (TQ)

Kg

13.600

NPK cò pháp (20-20-15)

Kg

13.400

NPK đầu trâu (20-20-15)

Kg

13.200

NPK đầu trâu TE (20-20-15)

Kg

13.400

NPK việt nhật (16-16-8)

Kg

9.600

Phân KCL (Canada)

Kg

9.000

Phân KCL (Isarel)

Kg

9.000

Super lân (long thành)

Kg

4.000

Urea (PM)

Kg

8.900

Urea (Cà Mau)

Kg

8.700

Beam (gói 100g)

Gói

86.000

Fuan (480 ml)

Chai

70.000

Tilt Super (250 ml)

Chai

193.000

Trozol 75 (gói 100g)

Gói

38.000

Fillia (250 ml)

Chai

124.000

Nativo (6g)

Gói

12.500

Amista Top

Chai

270.000

Anvil (1lít)

Chai

210.000

Staner 20WP 10g

Gói

8.000

Staner 20WP 100g

Gói

75.000

Regent 800 WG

Gói

10.000

Regent 5SC 240 ml

Chai

90.000

Validacine 3L (500 ml) - Nhật

Chai

30.000

Validacine 5L (500 ml) – TQ

Chai

25.000

Dibuta 60 EC

Chai

180.000

Nominee (100 ml)

Chai

145.000

Whip’s (100cc)

Chai

40.000

Bassa (480 ml)

Chai

55.000

Padan (Trung Quốc)

Gói

16.000

Padan (Nhật)

Gói 

35.000

Chess 50WG (20g)

Gói

37.000

Oshin 20WG (6,5g)

Gói

8.000