Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ
 
 
 
 
 

Liên kết website
Skip portlet Portlet Menu
 

Dự báo thời tiết
Skip portlet Portlet Menu

Cao Bằng

Cà Mau

Đà Nẵng

Hà Nội:

TP.HCM: 

Huế

Lạng Sơn

Nha Trang

Phan Thiết

Phú Quốc

Quy Nhơn

Sơn La

 

Thông tin mực nước
Skip portlet Portlet Menu

Mực nước ngày 13/11/2018

Trạm đo

Cao nhất

Thấp nhất

Tân Châu

203

-60

Châu Đốc

201

-40

Chợ Mới

168

-50

Long Xuyên

179

-29

Xuân Tô

145

-68

Tri Tôn (cầu 13)

116

-38

Vàm Nao

178

-44

Khánh An

244

-52

Vĩnh Gia

74

39

Lò Gạch

81

-40

Cô Tô

118

14

Vọng Thê

120

-24

Vĩnh Hanh

157

-21

Núi Sập

122

-23

 
 

Web Content Viewer
Skip portlet Portlet Menu
Warning

Warning

No content was found to render for this portal page.

 
 
 
 
 
 

Thông báo Thủ tục hành chính
Skip portlet Portlet Menu

Căn cứ Kế hoạch số 105/KH-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai hoạt động Trung tâm Hành chính công tỉnh An Giang;

 

Căn cứ Thông báo số 10/TTHCC-HCQT ngày 11 tháng 4 năm 2018 của Trung tâm Hành chính công tỉnh An Giang về việc thông báo thời gian đi vào hoạt động của Trung tâm Hành chính công, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo như sau:

 

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn An Giang thông báo đến doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả như sau:

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả ở địa điểm:

Trung tâm Hành chính công tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 05 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.

 

Các Văn bản liên quan:

Quyết định số: 3748/QĐ-UBND, ngày 18/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang

 

Quyết định số: 374/QĐ-UBND, ngày 23/02/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh An Giang

 

Quyết định số: 1424/QĐ-UBND, ngày 18/6/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang

 

Quyết định số: 1734/QĐ-UBND, ngày 24/7/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4 thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang

 

Quyết định số: 1735/QĐ-UBND, ngày 24/7/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh An Giang

 

Quyết định số: 1867/QĐ-UBND, ngày 08/8/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi,thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn tỉnh An Giang

======================================================================

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG

STT

Tên thủ tục hành chính

I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

01

Thủ tục giao rừng đối với tổ chức

02

Thủ tục cho thuê rừng đối với tổ chức

03

Thủ tục thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài)

04

Thủ tục thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay giải thể, phá sản

05

Thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác lập

06

Thủ tục cải tạo rừng (đối với chủ rừng: không phải hộ gia đình, cá nhân, không phải vườn quốc gia, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý)

07

Thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

08

Thủ tục cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con

09

Thủ tục cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống

10

Thủ tục chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lý

11

Khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ

12

Thủ tục khai thác và tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ

13

Khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật đối với rừng phòng hộ

14

Khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật đối với rừng đặc dụng

15

Chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh

16

Thủ tục đăng ký quảng cáo giống cây trồng Lâm nghiệp

17

Thủ tục Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nm trong phạm vi một tỉnh)

II. LĨNH VỰC KIỂM LÂM

01

Thủ tục cấp giấy chứng nhận trại nuôi Gấu

02

Thủ tục đóng dấu búa Kiểm lâm

03

Thủ tục cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

04

Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển Gấu

05

Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và Phụ lục II, III của CITES

06

Thủ tục giao nộp gấu cho nhà nước

07

Thủ tục xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với Lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng, lâm sản nhập khẩu, lâm sản sau xử lý tịch thu, lâm sản vận chuyển nội bộ

08

Thủ tục thu hái cây thuốc nam

09

Thủ tục về chuyển khoán rừng phòng hộ

III. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

01

Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật; phân bón (đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy)

02

Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật; phân bón (đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh)

03

Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng (đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy)

04

Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng (đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh)

05

Thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận giống, sản phẩm cây trồng (đối với tổ chức đăng ký hoạt động trên phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

06

Thủ tục chỉ định lại tổ chức chứng nhận giống, sản phẩm cây trồng (đối với tổ chức đăng ký hoạt động trên phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

07

Thủ tục mở rộng phạm vi chỉ định tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng (đối với tổ chức đăng ký hoạt động trên phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

08

Thủ tục miễn giám sát đối với tổ chức chứng nhận được chỉ định có chứng chỉ công nhận (đối với tổ chức đăng ký hoạt động trên phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

09

Thủ tục công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

10

Thủ tục công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

11

Thủ tục cấp lại công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

12

Thủ tục chỉ định Tổ chức chứng nhận sản phẩm trồng trọt được sản xuất phù hợp quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) đối với tổ chức đăng ký hoạt động trên phạm vi 01 tỉnh

13

Thủ tục đăng ký quảng cáo giống cây trồng

14

Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

15

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

16

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

17

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

18

Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sản xuất, sơ chế rau, quả, chè)

19

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sản xuất, sơ chế rau, quả, chè) đối với trường hợp giấy chứng nhận sắp hết hạn

20

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sản xuất, sơ chế rau, quả, chè) đối với trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận an toàn thực phẩm

21

Thủ tục cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm (lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật)

22

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón

23

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón

24

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

25

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

26

Thủ tục xác nhận nội dung quảng cáo và đăng ký hội thảo phân bón

IV. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

1

Đăng ký công bố hợp quy cơ sở ấp trứng gia cầm, thức ăn chăn nuôi (đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy)

2

Đăng ký công bố hợp quy cơ sở ấp nở trứng gia cầm, thức ăn chăn nuôi, (đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh)

3

Đăng ký quảng cáo giống vật nuôi

4

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu (đối với giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật, vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi)

5

Cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu (đối với giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật, vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi)

6

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

7

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

8

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

9

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký)

11

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

12

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

13

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

14

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

15

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản

16

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

17

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

18

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

19

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

20

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

21

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

22

Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

23

Cấp chứng chỉ hành nghề (kinh doanh sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi)

24

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề (kinh doanh sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi)

25

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản.

26

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đối với trường hợp Giấy chứng nhận sắp hết hạn

27

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đối với trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP.

28

Thủ tục cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm.

V. LĨNH VỰC THỦY SẢN

1

Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực)

2

Cấp mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm

3

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận mã số nhận diện ao nuôi cá tra thương phẩm

4

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện An toàn Thực phẩm

5

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện An toàn Thực phẩm

6

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

7

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu)

8

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu nhập khẩu)

9

Nhập khẩu tàu cá đóng mới

10

Nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng

11

Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác

12

Chứng nhận thủy sản khai thác

13

Chứng nhận lại thủy sản khai thác

14

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời

15

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới

16

Cấp giấy chứng nhận tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu

17

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán

18

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

19

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

20

Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá

21

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá

22

Cấp giấy phép khai thác thủy sản

23

Cấp gia hạn giấy phép khai thác thủy sản

24

Cấp đổi và cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

25

Cấp giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai

26

Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES (các loài thủy sinh kể cả Ếch, Nhái và Ba ba)

VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

01

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

02

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đối với trường hợp Giấy chứng nhận sắp hết hạn

03

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đối với trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP.

04

Thủ tục cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

VII. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

Thủ tục giải quyết chính sách hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình di chuyển khỏi vùng thiên tai

2

Thủ tục Phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn

3

Thủ tục Phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn (áp dụng cho phê duyệt lần đầu và điều chỉnh, bổ sung, kéo dài thời gian thực hiện Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn)

4

Thủ tục đăng ký xét công nhận nghề truyền thống

5

Thủ tục đăng ký xét công nhận làng nghề

6

Thủ tục đăng ký xét công nhận làng nghề truyền thống

 

 
 
 
 
 

Giải đáp kỹ thuật
Skip portlet Portlet Menu
 
Web Content Viewer
Skip portlet Portlet Menu
Warning

Warning

Invalid configuration found. Please contact your administrator.

 
 
 

Hình ảnh
Skip portlet Portlet Menu
 

Video
Skip portlet Portlet Menu
Bếp không khói
Đang tải....