Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ
 
 
 
 

Web Content Viewer
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản - Tỉnh An Giang
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 14  - 08 - 2018

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

4.400 - 4.500

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

5.200

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

5.800 - 6.000

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

5.000 - 5.100

+50

- Lúa OM 2514

kg

5.100 - 5.200

+100

- Lúa OM 1490

kg

5.100 - 5.200

+100

- Lúa OM 5451

kg

5.150 - 5.200

 

- Lúa OM 2517

Kg

       5.100 - 5.200

+100

- Lúa OM 4218

kg

5.100 - 5.300

 

- Lúa OM 6976

kg

5.200 - 5.300

 

- Lúa Nhật

kg

6.900

 

- Lúa Nàng Nhen

kg

9.000

Lúa khô

 

- Lúa Jasmine

Kg

7.200

 

- Lúa IR 50404

kg

5.950

 

- Lúa OM 5451

kg

6.200

 

- Lúa OM 4218

kg

6.100 - 6.200

 

- Lúa OM 6976

kg

6.100 - 6.200

 

- Lúa Nhật

kg

7.900

 

- Lúa OMCS 2000

kg

-

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 - 14.000

 

- Gạo thường

kg

 

10.000 - 10.500

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

15.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

14.500

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14.000 - 15.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

11.000

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

12.600

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

19.000

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

16.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

16.200

 

- Tấm thường

kg

 

10.000

 

- Tấm thơm

kg

 

11.000

 

- Tấm lài

kg

 

10.500

 

- Gạo Nhật

kg

 

25.000

 

- Cám

kg

 

5.900 - 6.000

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

52.000 - 54.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

90.000 - 95.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

75.000 - 80.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

115.000 - 120.000

 

- Trứng gà ta

Trứng

 

3.400 - 3.500

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 - 2.400

 

- Trứng vịt

Trứng

 

3.000 - 3.200

+200

- Heo hơi

kg

48.000 - 52.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

80.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

80.000 - 85.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

85.000 - 90.000

 

- Thịt bò

kg

 

210.000 - 220.000

 

- Cá nàng hai

kg

 68.000 - 69.000

 

 

- Cá hú

Kg

 

55.000 - 60.000

 

- Cá chim trắng

kg

 

32.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

37.000 - 39.000

50.000 - 55.000

 

- Cá lóc đồng

kg

 

110.000 - 120.000

 

- Cá tra thịt trắng

kg

25.000 - 26.000

37.000 - 40.000

 

- Cá điêu hồng

kg

 30.000 - 32.000

43.000 - 45.000

 

- Cá rô phi

kg

26.000

26.000 - 28.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

115.000 - 125.000

145.000 - 150.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

125.000 - 135.000

165.000 - 170.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

32.000

55.000 - 60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

170.000 - 190.000

230.000 - 240.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

18.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

15.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 28.000 

34.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 25.000

31.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

36.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

32.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

11.000

 

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

45.000 - 50.000

 

- Mè đen

kg

 26.000

39.000

 

- Bắp lai

kg

 4.100

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

5.000

10.000

-1.000

- Cải ngọt

kg

4000

8.000

-2.000

- Rau muống

kg

4.000

10.000

 

- Rau mồng tơi

kg

4.000

4.000

-1.000

- Xà lách

kg

5.000

10.000

-1.000

- Hành lá

kg

12.000

20.000

+2.000

- Kiệu

kg

11.000

20.000

 

- Củ cải trắng

kg

4.500

9.000

+500

- Dưa leo

kg

8.000

14.000

+2.000

- Khoai cao

kg

7.000

15.000

 

- Nấm rơm

kg

45.000

70.000

 

- Bắp cải trắng

kg

4.000

8.000

 

- Đậu que

Kg

8.000

14.000

-1.000

- Đậu đũa

Kg

6.000

12.000

 

- Cà tím

kg

7.500

15.000

+500

- Bí đao

kg

5.000

12.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

14.000

20.000

+2.000

- Ớt

kg

22.000

35.000

-2.000

- Gừng

kg

28.000

50.000

 

- Đậu bắp

kg

7.500

15.000

 

- Khổ qua

kg

7.000

14.000

 

- Cà chua

kg

8.000

16.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 DAP (Philippines)

Kg

 

15.600

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

10.600

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

13.100

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.450

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

11.800

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

11.850

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

12.500

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

Kg

 

9.000

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

7.100

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

7.600

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.300

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

7.200

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

7.300

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

7.100

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

93.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

53.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

197.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

30.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.500

 

 Amista Top

chai

 

263.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

124.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

37.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

26.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

165.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

120.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

96.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

45.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

16.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

36.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

36.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

12.000

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

195.000

 

 

 

-------------------------------------------------

GIÁ RAU

 

“Rau sản xuất theo quy trình an toàn, được làm sạch và xử lý rửa nước bằng công nhgệ OZONE

 

 Chi cục QLCLNLS&TS tỉnh  An Giang Chứng nhận cơ sở ĐĐKATTP trong sơ chế rau các loại”

Đơn vị: 1.000đ

 

SỐ TT

 

TÊN HÀNG

 

ĐVT

 

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

( Từ: 31.07 -> 06.08.18 )

 

GHI CHÚ

 

 

GIÁ CỦ

GIÁ MỚI

 

01

Rau diếp cá

Kg

 

19,000

19,000

 

 

 

 

 

 

02

Rau má

//

 

15,000

15,000

 

 

03

Rau húng lũi

//

 

28,000

24,000

 

 

04

Rau dền

//

 

11,000

11,000

 

 

05

Rau húng cây

//

 

21,000

21,000

 

 

06

Cần Nước (Rau cần ống)

//

 

19,000

19,000

 

 

07

Rau Tần Ô

//

 

22,000

22,000

 

 

08

Rau muống

//

 

13,000

14,000

 

 

09

Rau mồng tơi

//

 

10,000

11,000

 

 

10

Rau răm

//

 

15,000

16,000

 

 

11

Rau ngót

//

 

13,000

13,000

 

 

12

Ngò rí

//

 

23,000

23,000

 

 

13

Ngò ôm

//

 

13,000

13,000

 

 

14

Ngò gai

//

 

16,000

18,000

 

 

15

Rau Quế

//

 

16,000

16,000

 

 

16

Cây Xã

//

 

14,000

15,000

 

 

17

Cải ngọt

//

 

12,000

13,000

 

 

18

Cải bẹ xanh

//

 

13,000

14,000

 

 

19

Cải thìa

//

 

13,000

13,000

 

 

20

Cải trời

//

 

10,000

10,000

 

 

21

Hành lá ( Làm sạch)

//

 

19,000

19,000

 

 

22

Hẹ lá

//

 

16,000

17,000

 

 

23

Cà tím dài

//

 

10,000

11,000

 

 

24

Đậu bắp

//

 

11,000

11,000

 

 

25

Đậu đủa

//

 

10,000

10,000

 

 

26

Đậu cove

//

 

21,000

21,000

 

 

27

Khổ qua (chất lượng)

//

 

11,000

11,000

 

 

28

Dưa leo (chất lượng)

//

 

12,000

11,000

 

 

29

Dưa hấu canh (non)

//

 

15,000

16,000

 

 

30

Bí đao (chất lượng)

//

 

14,000

14,000

 

 

31

Mướp hương

//

 

11,000

11,000

 

 

32

Bầu xanh (chất lượng)

//

 

14,000

14,000

 

 

33

Ớt hiểm

//

 

39,000

39,000

 

 

34

Khoai môn (cao)

//

 

20,000

20,000

 

 

35

Bí giống Mỹ (Bí holo)

//

 

18,000

18,000

Hàng thường bị hụt

 

36

Đu đủ miền tây (Đủ canh)

/

 

10,000

10,000

 

 

37

Đu đủ miền tây (chín)

//

 

13,000

13,000

 

 

38

Bí rợ non

//

 

19,000

19,000

Hàng thường bị hụt

 

39

Gừng giống đia phương

//

 

30,000

30,000

 

 

40

Chuối cao

//

 

27,000

27,000

Hàng thường bị hút

 

41

Củ sắn tươi

//

 

10,000

10,000

 

 

42

Bạc hà xanh

//

 

10,000

10,000

 

 

43

Khoai mỡ

//

 

27,000

27,000

 

 

44

Củ cải trắng

//

 

12,000

12,000

 

 

45

Cải sà lách

//

 

14,000

17.000

 

 

Địa chỉ: liên hệ  ĐT: 076 3618  076 - DĐ: 0913 014 303; Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn

----------------------------------

Bảng giá các đối tượng cá giống - Trung tâm giống Thủy sản An Giang

Mặt hàng

Quy cách

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS

(Đồng)

Cá Hô giống

100 - 120 (Con/kg)

con

10.000

40 - 50 (Con/kg)

con

15.000

Cá Hô thương phẩm

5 - 9 (kg/con)

Kg

220.000

10 - 15 (kg/con)

Kg

300.000

Cá Lóc giống đầu nhím

900 - 1.000 (Con/kg)

con

320

700 (Con/kg)

con

380

500 (Con/kg)

con

400

Cá thát lát cườm giống

280 - 300 (L10) (Con/kg)

con

1.000

220 - 250 (L12) (Con/kg)

con

1.200

180 - 190 (L14) (Con/kg)

con

1.400

125 - 135 (L16) (Con/kg)

con

1.600

Cá Điêu hồng giống

8.000 - 10.000 (Con/kg)

con

185

5.000 - 6.000 (Con/kg)

con

210

30 - 50 (Con/kg)

kg

35.000

Cá sặc rằn

200 - 230 (Con/kg)

kg

65.000

250 - 300 (Con/kg)

kg

75.000

Cá trê vàng rặt

4 ngày tuổi

con

10

130 - 150 (Con/kg)

kg

95.000

Cá Trắm cỏ

200 - 300 (Con/kg)

kg

50.000

Cá Chép

150 - 200 (Con/kg)

kg

70.000

Lươn giống

100 (Con/kg)

con

6.500

300 (Con/kg)

con

4.000

500 (Con/kg)

con

3.500

Tôm post càng xanh toàn đực

80.000 - 100.000 (Con/kg)

con

450

 

* Địa chỉ liên hệ:

Trung tâm Giống Thủy sản An Giang - Số 58- Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang

Điện thoại : (0296) 3831657 - 3 989 657; Fax: (0296) 3 727657;

E-mail: ttgiongtsag@gmail.com ; quanlychatluongttg@gmail.com

DD: 0976 157 105 ; 0939 931 951 (gặp Sử)