Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ
 
 
 
 
 

Liên kết website
Skip portlet Portlet Menu
 

Dự báo thời tiết
Skip portlet Portlet Menu

Cao Bằng

Cà Mau

Đà Nẵng

Hà Nội:

TP.HCM: 

Huế

Lạng Sơn

Nha Trang

Phan Thiết

Phú Quốc

Quy Nhơn

Sơn La

 

Thông tin mực nước
Skip portlet Portlet Menu

Mực nước ngày 20/11/2017

Trạm đo

Cao nhất

So cùng kỳ

Tân Châu

239

3

Châu Đốc

226

2

Chợ Mới

206

2

Long Xuyên

202

14

Xuân Tô

189

9

Tri Tôn

143

13

Khh An

297

5

Vĩnh Gia

112

18

Lò Gạch

116

17

Cô Tô

102

19

Vọng Thê

140

13

Vĩnh Hanh

170

8

Núi Sập

140

11

 

 
 
 
 
 
 

Tổng quan nông nghiệp
Skip portlet Portlet Menu

 

A- Hiện trạng sử dụng đất

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn tỉnh:

Tổng diện tích đất nông, lâm nghiệp và thủy sản:

 

353.675,89 ha

297.872,11 ha

 

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

1. Đất trồng cây hằng năm:

Trong đó:

Đất trồng lúa:

Đất trồng cây hằng năm khác:

Đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi:

279.966,24 ha

270.456,71 ha

 

262.286,21 ha

8.160,11 ha

10,39  ha

 

2. Đất trồng cây lâu năm

9.509,53 ha

II. Đất lâm nghiệp có rừng:

Trong đó:

Đất rừng sản xuất:

Đất rừng phòng hộ:

Đất rừng đặc dụng:

14.826,83 ha

 

4.111,79 ha

9.450,24 ha

1.264,80 ha

III. Đất nuôi trồng thủy sản:

2.839,13 ha

IV. Đất nông nghiệp khác:

239,91 ha

V. Đất chưa sử dụng:

Trong đó:

Đất bằng chưa sử dụng:

Đất đồi núi chưa sử dụng:

Núi đá không có rừng cây:

1.689,17 ha

 

539,70 ha

630,11 ha

519,36 ha

 

B- Diện tích các loại cây trồng:

1- Cây lương thực có hạt:

a- Lúa:

- Vụ mùa:

- Vụ Đông Xuân:

- Vụ Hè Thu:

- Vụ Thu Đông:

 

566.525 ha

557.290 ha

7.634 ha

234.098 ha

231.309 ha

84.249 ha

 

b- Bắp:

Trong đó Bắp lai:

9.235 ha

4.546 ha

 

2- Các loại cây chất bột:

- Khoai lang:

- Khoai mì:

- Chất bột khác:

1.850 ha

125 ha

507 ha

1.218 ha

 

3- Cây rau đậu:

- Đậu xanh:

- Đậu khác:

- Rau dưa các loại:

- Dưa hấu:

35.244 ha

1.351 ha

58 ha

32.806 ha

1.029 ha

 

4- Cây công nghiệp hằng năm:

- Đậu nành:

- Đậu phộng:

- Mè:

- Mía:

- Thuốc lá:

- Đay (bố):

- Bông vải:

2.802 ha

575 ha

487 ha

1.493 ha

80 ha

74 ha

85 ha

8 ha

 

5- Cây hằng năm khác:

Trong đó rau muống:

1.169 ha

103 ha

 

6- Cây lâu năm:

- Cây công nghiệp lâu năm:

- Cây ăn quả:

- Cây lâu năm khác:

10.181,8 ha

2.823,6 ha

7.354,2 ha

4 ha

 

 

 

Diện tích các loại cây trồng từng huyện/thị

(Đơn vị tính Hécta)

 

 

Lúa

Ngô (Bắp)

Khoai lang

Khoai mì

Đậu nành

Đậu phộng

Long Xuyên

10.961

7

1

-

3

-

159

Châu Đốc

17.621

-

-

-

1

-

-

An Phú

28.447

3.675

2

-

278

203

35

Tân Châu

32.001

1.315

-

-

45

91

35

Phú Tân

56.545

286

2

-

15

7

17

Châu Phú

83.118

24

-

-

146

-

372

Tịnh Biên

35.069

36

25

445

-

80

-

Tri Tôn

83.528

-

13

55

-

87

419

Châu Thành

62.015

220

-

-

29

3

1

Chợ Mới

49.852

3.609

77

-

58

-

455

Thoại Sơn

98.123

63

5

7

-

16

-

Tổng cộng:

557.290

9.235

125

507

575

487

1.493

 

 

Nguồn: Cục Thông kê An Giang, năm 2009

 
 
 
 
 
Web Content Viewer
Skip portlet Portlet Menu
Warning

Warning

Invalid configuration found. Please contact your administrator.

 
 

Giải đáp kỹ thuật
Skip portlet Portlet Menu
 
 

Hình ảnh
Skip portlet Portlet Menu
 

Video
Skip portlet Portlet Menu
Bếp không khói
Đang tải....