Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ Giao lưu - góp ý Sơ đồ website
 
 
 
 

Giá cả nông sản
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Tỉnh An Giang
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 25 - 04 - 2017


Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

4.800 - 4.900


 

- Nếp vỏ (khô)

kg

6.200

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

5.200 - 5.300

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

4.400 - 4.600

+100

- Lúa OM 2514

kg

4.700 - 4.800

 

- Lúa OM 1490

kg

4.600 - 4.700

 

- Lúa OM 5451

kg

5.400

 

- Lúa OM 2517

Kg

5.100 - 5.150

 

- Lúa OM 4218

kg

4.900

 

- Lúa OM 6976

kg

4.800 - 4.900

 

- Lúa Nhật

kg

6.700

 

- Lúa Nàng Nhen

kg

9.000

Lúa khô

 

- Lúa Jasmine

Kg

6.100 - 6.200

 

- Lúa IR 50404

kg

5.400 - 5.500

 

- Lúa OM 2517

kg

-

 

- Lúa OM 4218

kg

5.700 - 5.800

 

- Lúa OM 6976

kg

5.700 - 5.800

 

- Lúa Nhật

kg

8.500

 

- Lúa OMCS 2000

kg

-

 

- Nếp ruột

kg

 

12.500 - 14.000

 

- Gạo thường

kg

 

9.500 - 10.000

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

14.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

15.500

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

18.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

9.800

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

12.600

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

19.600

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

14.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

16.200

 

- Tấm thường

kg

 

9.000

 

- Tấm thơm

kg

 

10.500

 

- Tấm lài

kg

 

10.500

 

- Gạo Nhật

kg

 

25.000

 

- Cám

kg

 

5.800 - 6.000

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

40.000 - 42.000


 

- Gà hơi (gà ta)

kg

90.000 - 95.000


 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

62.000 - 65.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

110.000 - 115.000

 

- Trứng gà ta

Trứng

 

2.800 - 3.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.000 - 2.200

+100

- Trứng vịt

Trứng

 

2.200 - 2.400

+100

- Heo hơi

kg

30.000 - 31.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

70.000 - 75.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

72.000 - 75.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

75.000 - 80.000

 

- Thịt bò

kg

 

200.000 - 210.000

 

- Cá basa

kg

 

46.000 - 47.000

 

- Cá hú

Kg

 

45.000

 

- Cá chim trắng

kg

22.000

29.000 - 30.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

26.000 - 27.000

35.000 - 38.000

 

- Cá lóc đồng

kg


110.000

 

- Cá tra thịt trắng

kg

25.000 - 26.000

33.000 - 35.000

 

- Cá điêu hồng

kg

 30.000

38.000 - 40.000

 

- Cá rô phi

kg

 

28.000 - 30.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

135.000

155.000 - 160.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

155.000

175.000 - 180.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

32.000

55.000 - 60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

180.000 - 185.000

230.000 - 245.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

20.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

15.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

28.000 

34.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

32.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

45.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

42.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

15.000

 

 

- Mè vàng bóc vỏ

kg

46.000

60.000

 

- Mè đen

kg

27.000

47.000

 

- Bắp lai

kg

 3.200


 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

10.000

18.000

 

- Cải ngọt

kg

11.000

20.000

+3.000

- Rau muống

kg

5.500

12.000

-500

- Rau mồng tơi

kg

6.000

12.000

+500

- Xà lách

kg

6.000

12.000

 

- Hành lá

kg

9.000

18.000

-500

- Kiệu

kg

16.000

25.000

 

- Củ cải trắng

kg

6.000

11.000

+1.000

- Dưa leo

kg

9.000

16.000

+1.000

- Khoai cao (loại 1)

kg

11.000

20.000

-2.000

- Nấm rơm

kg

50.000

70.000

 

- Bắp cải trắng

kg

3.000

7.000

-500

- Đậu que

Kg

9.000

18.000

-3.000

- Đậu đũa

Kg

3.500

8.000

 

- Cà tím

kg

5.000

12.000

 

- Bí đao

kg

6.000

12.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

7.500

15.000

 

- Ớt

kg

14.000

22.000

-1.000

- Gừng

kg

10.000

20.000

 

- Đậu bắp

kg

4.500

10.000

-500

- Khổ qua

kg

7.500

15.000

+1.500

- Cà chua

kg

9.000

17.000

+1.000

Giá vật tư nông nghiệp (Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 DAP (Philippines)

Kg

 

12.900

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

11.200

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

12.000

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.200

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

11.400

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

11.400

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

12.500

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

Kg

 

8.900

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

7.200

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

7.600

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.200

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

7.000

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

7.600

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

6.600

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 


 Beam (gói 100g)

gói

 

88.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

45.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

195.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

31.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.500

 

 Amista Top

chai

 

263.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

119.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

38.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

25.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

165.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

120.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

96.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

45.000

-1.000

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

14.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

35.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

34.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

10.000

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

190.000

 


--------------------------------


BẢNG GIÁ CÁC LOẠI GIỐNG THỦY SẢN

TRUNG TÂM GIỐNG THỦY SẢN

(Cập nhật ngày: 07-04-2017)


STT

Mặt hàng

Quy cách

(con/kg)

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS

1

Tôm post càng xanh toàn đực

80.000 - 100.000

con

450 đ

2

Cá Hô giống

120 - 150

con

10.000 đ

40-50

con

15.000 đ

3

Cá Hô thương phẩm

5 - 9 kg/con

kg

220.000 đ

10 - 15 kg/con

kg

300.000 đ

4

Cá Lóc giống đầu nhím

900 - 1.000

con

320 đ

700

con

380 đ

500

con

400 đ

5

Cá thát lát cườm giống

Cá bột

con

50 đ

280 - 300 (L10)

con

1.000 đ

220 - 250 (L12)

con

1.600 đ

180 - 190 (L14)

con

1.900 đ

125 - 135 (L16)

con

2.500 đ

6

Cá sặc rằn

200 - 230

kg

65.000 đ

250 - 300

kg

75.000 đ

7

 

Cá Điêu hồng giống

8.000 - 10.000

con

185 đ

5.000 - 6.000

con

210 đ

8

Cá trê vàng gặt

4 ngày tuổi

con

10 đ

130 – 150

kg

95.000 đ

9

Cá Trê vàng lai

Cá bột

con

5 đ

200 – 220

Kg

60.000 đ

10

Cá chạch bùn

Cá bột

con

5 đ

400 - 500

Con

300 đ

11

Cá Trắm cỏ

200 - 300

kg

 50.000 đ

12

Cá Chép

150 - 200

kg

 70.000 đ

13

 

Lươn giống

 

100

con

7.000 đ

300

con

4.500 đ

500

con

3.800 đ


* Mọi chi tiết xin liên hệ : Trung Tâm  Giống Thủy Sản An Giang

Địa chỉ : Số 58 Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Điện thoại : 0763.831.657   –    Fax : 3727657

Email : ttgiongtsag@gmail.com                                                 


--------------------------------------------------

Giá rau THT-SX-RAU DƯA KIẾN AN

“Rau sản xuất theo quy trình an toàn, được làm sạch và xử lý rửa nước bằng công nghệ OZONE

Chi cục QLCLNLS&TS tỉnh An Giang Chứng nhận cơ sở ĐĐK ATTP trong sơ chế rau các loại”


SỐ TT

TÊN HÀNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

( Từ: 25.04 -> 01.05.17 )

GHI CHÚ

Gia cũ

Giá mới

01

Rau diếp cá

Kg

13.000

14.000

 

02

Rau má

//

15.000

15.000

 

03

Rau húng lũi

//

16.000

19.000

Thường hút hàng

04

Rau dền

//

13.000

13.000

 

05

Rau húng cây

//

12.000

12.000

 

06

Cần nước (Rau cần ống)

//

9.000

9.000

 

07

Rau tần ô

//

18.000

18.000

 

08

Rau muống

//

9.000

9.000

 

09

Rau mồng tơi

//

8.000

8.000

 

10

Rau răm

//

11.000

11.000

 

11

Rau ngót

//

12.000

11.000

 

12

Ngò rí

//

16.000

18.000

 

13

Ngò ôm

//

12.000

12.000

 

14

Ngò gai

//

10.000

10.000

 

15

Rau quế

//

13.000

13.000

 

16

Cây xã

//

12.000

12.000

 

17

Cải ngọt

//

13.000

13.000

 

18

Cải bẹ xanh

//

13.000

13.000

 

19

Cải thìa

//

10.000

13.000

 

20

Cải trời

//

9.000

9.000

 

21

Hành lá (làm sạch)

//

16.000

18.000

 

22

Hẹ lá

//

14.000

14.000

 

23

Cà tím dài

//

10.000

10.000

 

24

Đậu bắp

//

10.000

10.000

 

25

Đậu đũa

//

9.000

7.000

 

26

Đậu cove

//

15.000

13.000

 

27

Khổ qua (chất lượng)

//

9.000

8.000

 

28

Dưa leo (chất lượng)

//

13.000

13.000

 

29

Dưa hấu canh (non)

//

12.000

11.000

 

30

Bí đao (chất lượng)

//

12.000

11.000

 

31

Mướp hương

//

8.000

8.000

 

32

Bầu xanh (chất lượng)

//

11.000

9.000

 

33

Ớt hiểm

//

20.000

22.000

 

34

Khoai môn (cao)

//

27.000

27.000

Thường hút hàng

35

Bí giống Mỹ (Bí holo)

//

19.000

19.000

Thường hút hàng

36

Đu đủ miền tây (Đủ canh)

/

11.000

11.000

 

37

Đu đủ miền tây (chín)

//

13.000

13.000

 

38

Bí rợ non

//

20.000

20.000

Thường hút hàng

39

Gừng giống đia phương

//

12.000

12.000

 

40

Chuối cao

//

25.000

25.000

Thường hút hàng

41

Củ sắn tươi

//

8.000

8.000

 

42

Bạc hà xanh

//

9.000

9.000

 

43

Khoai mỡ

//

22.000

20.000

 

44

Củ cải trắng

//

8.000

10.000

 

45

Cải xà lách

//

8.000

15.000

 


Địa chỉ: liên hệ  ĐT: 076 3618  076 - DĐ: 0913 014 303; Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn


---------------------------------------