Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ Giao lưu - góp ý Sơ đồ website
 
 
 
 

Giá cả nông sản
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Tỉnh An Giang
Skip portlet Portlet Menu
Giá nông sản tại An Giang

Ngày 27 - 09 - 2016

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

4.950 - 5.000


 

- Nếp vỏ (khô)

kg

6.800

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

5.000

 

 

- Lúa IR 50404

kg

4.400 - 4.500

Lúa tươi

 

- Lúa OM 2514

kg

4.700 - 4.800

 

- Lúa OM 1490

kg

4.700 - 4.800

 

- Lúa OM 2517

Kg

4.800 - 4.900

 

- Lúa OM 4218

kg

4.800

 

- Lúa OM 6976

kg

4.850 - 4.950

+50

- Lúa Nhật

kg

6.000

 

- Lúa OMCS 2000

kg

4.800 - 5.000

 

- Lúa Nàng Nhen

kg

10.000

Lúa khô

 

- Lúa Jasmine

Kg

6.200

 

- Lúa IR 50404

kg

5.300 - 5.400

 

- Lúa OM 2517

kg

5.700 - 5.900

 

- Lúa OM 4218

kg

5.800

 

- Lúa OM 6976

kg

5.800

 

- Lúa Nhật

kg

7.900

 

- Lúa OMCS 2000

kg

5.700 - 5.900

 

- Nếp ruột

kg

 

14.000

 

- Gạo thường

kg

 

9.500

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

14.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

15.000 - 16.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

13.000 - 14.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

18.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

10.000

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

12.600

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

15.600

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

14.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

16.200

 

- Tấm thường

kg

 

9.800

 

- Tấm thơm

kg

 

10.500

 

- Tấm lài

kg

 

10.500

 

- Gạo Nhật

kg

 

25.000

 

- Cám

kg

 

6.000

+300

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

42.000 - 43.000


 

- Gà hơi (gà ta)

kg

92.000 - 95.000


 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

62.000 - 65.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

110.000 - 115.000

 

- Trứng gà ta

Trứng

 

3.000 - 3.300

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.000 - 2.200

 

- Trứng vịt

Trứng

 

1.900 - 2.000

 

- Heo hơi

kg

40.000 - 42.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

75.000 - 80.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

75.000 - 78.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

80.000 - 85.000

 

- Thịt bò

kg

 

210.000 - 215.000

 

- Cá Basa

kg

 

44.000 - 46.000

 

- Cá hú

Kg

 

45.000

 

- Cá chim trắng

kg

22.000

30.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

30.000 - 32.000

43.000 - 44.000

 

- Cá lóc đồng

kg


110.000

 

- Cá tra thịt trắng

kg

17.000 - 18.000

28.000 - 30.000

 

- Cá điêu hồng

kg

 30.000

40.000 - 42.000

 

- Cá rô phi

kg

 

30.000 - 32.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

150.000

175.000 - 180.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

170.000

195.000 - 200.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

 35.000

60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

200.000

240.000 - 250.000


Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

20.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

15.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 29.000

35.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

30.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

45.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

40.000

 

- Đậu phộng tươi 

kg

15.000

 

 

- Mè vàng bóc vỏ

kg

 

60.000

 

- Mè đen

kg

27.000

40.000

 

- Bắp lai

kg

 4.000


 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

6.000

14.000

-4.000

- Cải ngọt

kg

5.000

13.000

-5.000

- Rau muống

kg

5.500

12.000

+500

- Rau mồng tơi

kg

6.000

12.000

 

- Xà lách

kg

4.000

10.000

 

- Hành lá

kg

8.000

17.000

 

- Kiệu

kg

10.500

20.000

 

- Củ cải trắng

kg

4.000

10.000

 

- Dưa leo

kg

5.000

11.000

-1.000

- Khoai cao (loại 1)

kg

13.000

20.000

 

- Nấm rơm

kg

 45.000

60.000

 

- Bắp cải trắng

kg

5.000

11.000

-1.500

- Đậu que

Kg

7.500

15.000

 

- Đậu đũa

Kg

4.000

10.000

 

- Cà tím

kg

6.000

12.000

 

- Bí đao

kg

5.500

12.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

7.500

15.000

 

- Ớt

kg

15.000

28.000

-2.000

- Gừng

kg

9.500

20.000

 

- Đậu bắp

kg

5.500

12.000

-1.500

- Khổ qua

kg

5.000

10.000

-2.000

- Cà chua

kg

8.000

16.000

-2.000

Giá vật tư nông nghiệp (Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 DAP (Philippine)

Kg

 

12.900

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

11.100

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

12.000

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.200

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

13.200

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

12.500

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

13.200

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

Kg

 

10.000

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

8.400

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

8.400

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.500

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

7.800

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

7.900

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

6.800

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 


 Beam (gói 100g)

gói

 

88.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

45.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

188.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

30.000

-2.000

 Nativo (6g)

gói

 

12.500

 

 Amista Top

chai

 

263.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

119.000

-1.000

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

39.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

28.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

165.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

120.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

96.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

46.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

21.000

-1.000

 Padan (Nhật)

gói

 

37.000

-1.000

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

31.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

10.500

 

- Anvil (1.000 ml)

chai

 

189.000

 


-----------------

GIÁ RAU

Tổ hợp tác sản xuất Rau Dưa xã Kiến An

(Áp dụng trong tuần: Từ ngày 20/09/2016 đến 26/09/2016)

“ Rau sản xuất theo quy trình an toàn được làm sạch và xử lý bằng công nghệ OZONE

Chi cục QLCLNLS&TS tỉnh  An Giang Chứng nhận cơ sở ĐĐKATTP trong sơ chế rau các loại

(Đơn vị tính: kg)

SỐ TT

TÊN HÀNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

Giá cũ

Giá mới

01

Rau diếp cá

Kg

16.000

18.000

 

02

Rau má

//

14.000

14.000

 

03

Rau húng lũi

//

22.000

22.000

Thường hút hàng

04

Rau dền

//

9.000

9.000

 

05

Rau húng cây

//

15.000

14.000

 

06

Cần Nước (Rau cần ống)

//

13.000

13.000

 

07

Rau Tần Ô

//

19.000

19.000

 

08

Rau muống

//

9.000

10.000

 

09

Rau mồng tơi

//

10.000

10.000

 

10

Rau răm

//

12.000

12.000

 

11

Rau ngót

//

9.000

9.000

 

12

Ngò rí

//

20.000

18.000

 

13

Ngò ôm

//

10.000

10.000

 

14

Ngò gai

//

12.000

12.000

 

15

Rau Quế

//

12.000

12.000

 

16

Cây Xã

//

11.000

11.000

 

17

Cải ngọt

//

10.000

13.000

 

18

Cải bẹ xanh

//

10.000

14.000

 

19

Cải thìa

//

9.000

11.000

 

20

Cải trời

//

8.000

8.000

 

21

Hành lá ( Làm sạch)

//

18.000

18.000

 

22

Hẹ lá

//

12.000

12.000

 

23

Cà tím dài

//

12.000

10.000

 

24

Đậu bắp

//

7.000

9.000

 

25

Đậu đũa

//

11.000

12.000

 

26

Đậu cove

//

18.000

19.000

 

27

Khổ qua (chất lượng)

//

9.000

9.000

 

28

Dưa leo (chất lượng)

//

10.000

12.000

 

29

Dưa hấu canh (non)

//

12.000

12.000

 

30

Bí đao (chất lượng)

//

10.000

10.000

 

31

Mướp hương

//

7.000

8.000

 

32

Bầu xanh (chất lượng)

//

9.000

10.000

 

33

Ớt hiểm

//

27.000

25.000

 

34

Khoai môn (cao)

//

34.000

34.000

 

35

 Bí giống Mỹ (Bí holo)

//

16.000

16.000

Hàng thường bị hút

36

Đu đủ miền tây (Đủ canh)

/

11.000

11.000

 

37

Đu đủ miền tây (chín)

//

13.000

13.000

 

38

Bí rợ non

//

19.000

20.000

Hàng thường bị hút

39

Gừng giống đia phương

//

19.000

17.000

 

40

Chuối cao

//

26.000

26.000

Hàng thường bị hút

41

Củ sắn tươi

//

10.000

10.000

 

42

Bạc hà xanh

//

13.000

13.000

 

43

Khoai mỡ

//

18.000

20.000

 

44

Củ cải trắng

//

10.000

10.000

 

45

Cải sà lách

//

9.000

8.000

 


Địa chỉ: liên hệ  ĐT: 076 3618  076 - DĐ: 0913 014 303; Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn


---------------------------------------