Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ Giao lưu - góp ý Sơ đồ website
 
 
 
 

Giá cả nông sản
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Tỉnh An Giang
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 21 - 05 - 2013

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

Kg

5.700 - 5.800

Lúa khô

 

- Lúa IR 50404

kg

5.100 - 5.200

 

- Lúa OM 2514

kg

5.300 - 5.400

 

- Lúa OM 1490

kg

5.300 - 5.400

 

- Lúa OM 2517

kg

5.300 - 5.400

 

- Lúa OM 4218

kg

5.300 - 5.400

 

- Lúa OM 6976

kg

5.500

 

- Lúa VNĐ 95-20

kg

5.400 - 5.600

 

- Nếp vỏ (tươi)

kg

 

 

 

- Lúa IR 50404 (Lúa tươi)

kg

4.000

 

(-100)

- Lúa OM 4218( lúa tươi)

kg

4.100-4.200

 

 

- Lúa OM 2514( lúa tươi)

kg

4.100-4.200

 

 

- Gạo thường

kg

 

10.000 - 10.500

 

- Gạo CLC

kg

 

11.500 - 12.000

 

- Gạo Jasmine

kg

 

12.500 - 13.000

 

- Gạo Nàng nhen

kg

 

13.000

 

- Gạo Sóc

Kg

 

13.000 - 15.000

 

- Gạo thơm Thái hạt dài

kg

 

14.000 - 15.000

 

- Cám

kg

 

6.000 - 6.200

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

35.000 - 36.000

 

(-2.000)

- Gà hơi (gà ta)

kg

85.000 - 90.000

 

(-5.000)

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

54.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

105.000 - 110.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

35.000 - 37.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Chục

 

25.000 - 26.000

 

- Trứng vịt

Chục

 

28.000 - 30.000

 

- Heo hơi

kg

37.000 - 39.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

73.000 - 75.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

70.000 - 72.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

75.000 - 80.000

 

- Thịt bò

kg

 

190.000 - 200.000

 

- Cá tra

kg

20.000 - 21.000

33.000 - 34.000

 

- Cá Basa

kg

 

38.000

 

- Cá hú

Kg

 

42.000

 

- Cá điêu hồng

kg

 

42.000

(+2.000)

- Cá rô phi

kg

 

32.000

(+2.000)

- Cá lóc nuôi

kg

38.000 - 40.000

50.000 - 55.000

 

- Cá chim trắng

kg

 

27.000

 

- Lươn

kg

 

155.000 - 160.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

38.000

55.000 - 60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

 

240.000 - 250.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

22.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

18.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

28.000 - 30.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

26.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

50.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

45.000

 

- Mè vàng

kg

 

50.000

 

- Bắp lai

kg

 4.500

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

3.500

8.000

(-1.000)

- Cải ngọt

kg

4.000

7.000

(-1.000)

- Rau muống

kg

3.000

6.000

(-500)

- Rau mồng tơi

kg

3.000

6.000

(-1.000)

- Xà lách

kg

7.000

12.000

(-1.000)

- Hành lá

kg

11.000

16.000

 

- Kiệu

kg

10.000

15.000

 

- Củ cải trắng

kg

3.500

7.000

 

- Dưa leo

kg

4.000

11.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

8.000

14.000

 

- Nấm rơm

Kg

39.000

45.000

 

- Bắp cải trắng

Kg

4.000

9.000

 

- Cà tím

kg

7.500

13.000

 

- Bí đao

kg

4.000

8.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

5.500

10.000

 

- Ớt

kg

15.000

24.000

 

- Đậu bắp

kg

4.000

8.000

(-1.000)

- Khổ qua

kg

5.000

10.000

 

- Cà chua

kg

4.000

8.000

(-1.000)

Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

Phân bón

 DAP (Philippine)

kg

 

15.500

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

13.700

 

 DAP (Mỹ)

kg

 

14.500

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

14.100

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

14.400

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

14.500

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

15.000

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

11.800

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

11.500

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.000

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

9.800

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

10.000

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

9.500

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

80.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

42.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

9.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

175.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

25.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

10.300

 

 Amista Top

chai

 

273.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

110.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

27.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

23.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

87.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

110.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

40.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

34.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

10.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

12.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

32.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

9.000