Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ Giao lưu - góp ý Sơ đồ website
 
 
 
 

Giá cả nông sản
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Tỉnh An Giang
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 26 - 05 -2016

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

-

Nếp

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

7.000 - 7.100

-100

- Lúa Jasmine

kg

5.600

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

4.800 - 4.900

-100

- Lúa OM 2514

kg

5.100

-100

- Lúa OM 1490

kg

5.100

-100

- Lúa OM 2517

Kg

5.100 - 5.200

-50

- Lúa OM 4218

kg

5.350

 

- Lúa OM 6976

kg

5.200 - 5.300

 

- Lúa OMCS 2000

Kg

5.100 - 5.200

-100

- Lúa Nàng Nhen

kg

9.000

Lúa khô

 

- Lúa Jasmine

Kg

-

 

- Lúa IR 50404

kg

5.900 - 6.000

 

- Lúa OM 2517

kg

6.000 - 6.100

-100

- Lúa OM 4218

kg

6.300

 

- Lúa OM 6976

kg

6.200

 

- Lúa OMCS 2000

kg

6.100 - 6.200

-100

- Gạo thường

kg

 

9.500 - 10.000

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

14.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

15.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

13.500

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

18.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

 9.800

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

12.600

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

15.600

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

14.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

15.500 - 16.200

 

- Tấm thường

kg

 

9.000

 

- Tấm thơm

kg

 

10.500

 

- Tấm lài

kg

 

10.500

 

- Gạo Nhật

kg

 

25.000

 

- Cám

kg

 

6.500 - 6.700

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

45.000 - 47.000


 

- Gà hơi (gà ta)

kg

90.000 - 95.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

65.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

110.000 - 120.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

35.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Chục

 

19.000 - 20.000

 

- Trứng vịt

Chục

 

17.000 - 18.000

 

- Heo hơi

kg

45.000 - 47.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

75.000 - 80.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

78.000 - 82.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

85.000 - 90.000

 

- Thịt bò

kg

 

210.000 - 220.000

 

- Cá Basa

kg

 

45.000

 

- Cá hú

Kg

 

50.000

 

- Cá chim trắng

kg

22.000

30.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

32.000 - 35.000

45.000 - 47.000

 

- Cá lóc đồng

kg


110.000 - 120.000

 

- Cá tra thịt trắng

kg

17.500 - 18.000

30.000

 

- Cá điêu hồng

kg

 

40.000

 

- Cá rô phi

kg

 

32.000

 

- Lươn

kg

160.000 - 170.000

200.000 – 220.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

 45.000

60.000

 

- Tôm càng xanh (xô)

kg

200.000 - 210.000

250.000 - 260.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

20.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

16.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 29.000

35.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

31.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

43.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

38.000

 

- Đậu phộng tươi 

kg

15.000

 

 

- Mè vàng bóc vỏ

kg

 

55.000

 

- Mè đen

kg


42.000

 

- Bắp lai

kg

 3.500


 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

10.000

15.000

+1.000

- Cải ngọt

kg

10.000

15.000

+1.000

- Rau muống

kg

4.000

9.000

-1.000

- Rau mồng tơi

kg

4.000

8.000

 

- Xà lách

kg

10.000

16.000

 

- Hành lá

kg

11.000

17.000

 

- Kiệu

kg

10.000

20.000

 

- Củ cải trắng

kg

4.000

8.000

-500

- Dưa leo

kg

10.000

16.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

11.000

18.000

 

- Nấm rơm

kg

 45.000

60.000

 

- Bắp cải trắng

kg

6.500

11.000

 

- Cà tím

kg

7.000

12.000

-1.000

- Bí đao

kg

8.000

14.000

+1.000

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

7.000

12.000

+500

- Ớt

kg

22.000

32.000

 

- Gừng

kg

12.000

20.000

 

- Đậu bắp

kg

6.000

12.000

+1.000

- Khổ qua

kg

6.000

12.000

 

- Cà chua

kg

6.500

12.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

Phân bón

 DAP (Philippine)

kg

 

13.000

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

11.200

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

11.700

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.200

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

13.200

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

12.100

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

13.000

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

Kg

 

9.700

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

8.200

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

8.600

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.400

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

8.300

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

8.500

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

6.600

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 


 Beam (gói 100g)

gói

 

87.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

44.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

190.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

29.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

10.500

 

 Amista Top

chai

 

263.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

118.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

28.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

26.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

165.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

121.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

96.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

42.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

17.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

34.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

30.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

8.000

 

- Anvil (1.000 ml)

chai

 

185.000

 


-----------------

GIÁ RAU

Tổ hợp tác sản xuất Rau Dưa xã Kiến An

(Áp dụng trong tuần: Từ ngày 24/05/2016 đến 30/05/2016)

“ Rau sản xuất theo quy trình an toàn được làm sạch và xử lý bằng công nghệ OZONE”

(Đơn vị tính: kg)

SỐ TT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

Giá cũ

Giá mới

01

Rau diếp cá

Kg

27.000

28.000

 

02

Rau má

//

14.000

14.000

 

03

Rau húng lũi

//

23.000

28.000

Thường hút hàng

04

Rau dền

//

9.000

9.000

 

05

Rau nhút

//

12.000

12.000

 

06

Cần Nước (Rau cần ống)

//

15.000

15.000

 

07

Rau Tần Ô

//

21.000

23.000

 

08

Rau muống

//

10.000

9.000

 

09

Rau mồng tơi

//

10.000

10.000

 

10

Rau ngỗ

//

7.000

7.000

 

11

Rau ngót

//

11.000

10.000

 

12

Ngò rí

//

54.000

54.000

 

13

Ngò ôm

//

19.000

28.000

 

14

Ngò gai

//

23.000

24.000

 

15

Rau Quế

//

12.000

10.000

 

16

Cây Xã

//

11.000

11.000

 

17

Cải ngọt

//

14.000

12.000

 

18

Cải bẹ xanh

//

15.000

14.000

 

19

Cải thìa

//

15.000

14.000

 

20

Cải trời

//

8.000

8.000

 

21

Hành lá ( Làm sạch)

//

22.000

22.000

 

22

Hẹ lá

//

17.000

18.000

 

23

Cà tím dài

//

14.000

12.000

 

24

Đậu bắp

//

9.000

9.000

 

25

Đậu đũa

//

11.000

11.000

 

26

Đậu cove

//

17.000

16.000

 

27

Khổ qua (chất lượng)

//

12.000

11.000

 

28

Dưa leo (chất lượng)

//

10.000

10.000

 

29

Dưa hấu canh (non)

//

13.000

13.000

 

30

Bí đao (chất lượng)

//

13.000

13.000

 

31

Mướp hương

//

9.000

9.000

 

32

Bầu xanh (chất lượng)

//

13.000

13.000

 

33

Ớt hiểm

//

32.000

32.000

 

34

Khoai môn (cao)

//

22.000

22.000

 

35

 Bí giống Mỹ (Bí holo)

//

20.000

20.000

 Hàng thường bị hút

36

Đu đủ miền tây (Đủ canh)

/

11.000

11.000

 

37

Đu đủ miền tây (chín)

//

13.000

13.000

 

38

Bí rợ non

//

19.000

20.000

Hàng thường bị hút

39

Gừng giống đia phương

//

22.000

20.000

 

40

Chuối cao

//

23.000

23.000

 Hàng thường bị hút

41

Củ sắn tươi

//

9.000

9.000

 

42

Bạc hà xanh

//

15.000

15.000

 

43

Khoai mỡ

//

16.000

17.000

 

44

Củ cải trắng

//

12.000

13.000

 

45

Cải Tòa sậy

//

8.000

9.000

 


Địa chỉ: liên hệ  ĐT: 076 3618  076 - DĐ: 0913 014 303; Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn


---------------------------------------