Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ Giao lưu - góp ý Sơ đồ website
 
 
 
 

Giá cả nông sản
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Tỉnh An Giang
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 28 - 07 - 2014

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

Kg

6.200 - 6.300

Lúa khô

 

- Lúa IR 50404

kg

5.700 - 5.800

 

- Lúa OM 2514

kg

5.700 - 5.850

 

- Lúa OM 1490

kg

5.800 - 5.900

 

- Lúa OM 2517

kg

5.800 - 6.000

 

- Lúa OM 4218

kg

6.000 - 6.200

 

- Lúa OM 6976

kg

5.900 - 6.000

 

- Lúa VNĐ 95-20

kg

5.800 - 5.900

 

- Nếp vỏ (tươi)

kg

4.400 - 4.550

Nếp

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

 

 

- Lúa Jasmine

kg

 -

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

4.800 - 4.900

 

- Lúa OM 2514

kg

4.800 - 4.950

 

- Lúa OM 1490

kg

4.800 - 4.900

 

- Lúa OM 2517

kg

5.000 - 5.100

-50

- Lúa OM 4218

kg

5.100 - 5.200

 

- Lúa OM 6976

kg

5.000 - 5.150

 

- Gạo thường

kg

 

9.000 - 10.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

12.500 - 13.000

 

- Gạo thơm Nàng Nhen

kg

 

14.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

18.500

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

10.800

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

12.400

 

- Gạo thơm Đài Loan

kg

 

17.300

 

- Gạo thơm sữa

kg

 

14.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

14.000

 

- Tấm thơm Jasmine

kg

 

10.700

 

- Cám

kg

 

5.500 - 6.000

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

42.000 - 45.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

85.000 - 90.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

62.000 - 65.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

110.000 - 115.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

32.000 - 33.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Chục

16.000 - 17.000

20.000 - 22.000

 

- Trứng vịt

Chục

20.000 - 22.000

24.000 - 26.000

 

- Heo hơi

kg

50.000 - 52.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

85.000 - 87.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

80.000 - 85.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

85.000 - 90.000

 

- Thịt bò

kg

 

210.000 - 225.000

 

- Cá Basa

kg

 

44.000 - 46.000

 

- Cá hú

Kg

 

42.000 - 45.000

 

- Cá chim trắng

kg

20.000

28.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

36.000 - 38.000

46.000 - 50.000

 

- Cá lóc đồng

kg

 

90.000 - 100.000

 

- Cá tra thịt trắng

kg

22.500 - 23.000

30.000 - 35.000

 

- Cá tra thịt vàng

kg

-

 

 

- Cá điêu hồng

kg

 

40.000 - 43.000

-2.000

- Cá rô phi

kg

 

32.000 - 33.000

 

- Lươn

kg

118.000 - 120.000

165.000 - 170.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

37.000

55.000 - 65.000

 

- Tôm càng xanh

kg

220.000

230.000 - 245.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

23.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

18.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

32.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

26.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

42.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

36.000

 

- Mè đen

kg

48.000

55.000

 

- Bắp lai

kg

4.100

 

+200

Rau, cải

- Cải xanh

kg

2.500

5.000

 

- Cải ngọt

kg

2.500

6.000

+500

- Rau muống

kg

4.000

8.000

+500

- Rau mồng tơi

kg

2.500

5.000

 

- Xà lách

kg

3.000

6.000

 

- Hành lá

kg

6.000

12.000

 

- Kiệu

kg

10.000

15.000

 

- Củ cải trắng

kg

2.000

5.000

 

- Dưa leo

kg

4.000

86.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

8.000

16.000

 

- Nấm rơm

Kg

39.000

52.000

 

- Bắp cải trắng

Kg

3.500

7.000

 

- Cà tím

kg

4.500

10.000

 

- Bí đao

kg

4.000

8.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

6.500

14.000

 

- Ớt

kg

15.000

20.000

+2.000

- Đậu bắp

kg

4.500

10.000

+500

- Khổ qua

kg

5.500

10.000

+1.000

- Cà chua

kg

4.000

8.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

Phân bón

 DAP (Philippine)

kg

 

14.200

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

12.000

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

13.000

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.400

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

14.000

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

13.600

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

14.200

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

8.800

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

9.200

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.300

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

 8.200

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

 8.500

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

 8.200

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

90.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

43.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

11.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

185.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

29.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

10.500

 

 Amista Top

chai

 

264.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

125.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

29.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

22.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

165.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

110.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

38.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

42.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

15.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

36.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

30.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

9.000

 


--------------------

GIÁ RAU

Tổ hợp tác SX Rau Dưa xã Kiến An

(Áp dụng trong tuần: Từ ngày 23/07/2014 đến 29/07/2014)

“ Rau sản xuất theo quy trình an toàn được làm sạch  và xử lý bằng công nhgệ OZONE”

SỐ TT

 

TÊN HÀNG

 

ĐVT

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

( T23.07-> 29.07.14)

 

GHI CHÚ

GIÁ CỦ

GIÁ MỚI

01

Rau diếp cá

Kg

 

21.000

19.000

 

02

Rau má

//

 

12.000

12.000

 

03

Rau húng lũi

//

 

19.000

19.000

Hàng thường bị thiếu

04

Rau dền

//

 

9.000

9.000

 

05

Rau nhút

//

 

12.000

12.000

 

06

Rau cần ống (Cần Nước)

//

 

18.000

16.000

 

07

Rau Tần Ô

//

 

20.000

20.000

Hàng thường bị thiếu

08

Rau muống

//

 

8.000

8.000

 

09

Rau mồng tơi

//

 

8.000

8.000

 

10

Rau ngỗ

//

 

7.000

7.000

 

11

Rau ngót

//

 

14.000

14.000

 

12

Ngò rí

//

 

37.000

17.000

 

13

Ngò ôm

//

 

10.000

10.000

 

14

Ngò gai

//

 

11.000

11.000

 

15

Rau Quế

//

 

14.000

12.000

 

16

Cây Xã

//

 

9.000

9.000

 

17

Cải ngọt

//

 

9.000

8.000

 

18

Cải bẹ xanh

//

 

9.000

9.000

 

19

Cải thìa

//

 

8.000

8.000

 

20

Cải trời

//

 

8.000

8.000

Hàng thường bị thiếu

21

Hành lá

//

 

23.000

22.000

 

22

Hẹ lá

//

 

14.000

14.000

 

23

Cà tím dài

//

 

12.000

12.000

 

24

Đậu bắp

//

 

9.000

7.000

 

25

Đậu đủa

//

 

9.000

8.000

 

26

Đậu cove

//

 

16.000

16.000

 

27

Khổ qua (chất lượng)

//

 

11.000

9.000

 

28

Dưa leo (chất lượng)

//

 

8.000

8.000

 

29

Dưa hấu canh (non)

//

 

11.000

10.000

 

30

Bí đao (chất lượng)

//

 

12.000

12.000

 

31

Mướp hương

//

 

9.000

9.000

 

32

Bầu xanh (chất lượng)

//

 

12.000

12.000

 

33

Ớt hiểm

//

 

21.000

23.000

 

34

Củ khoai môn (cao)

//

 

23.000

21.000

 

35

Bí holo ( Bí giống Mỹ)

//

 

13.000

13.000

 

36

Đu đủ miền tây

/

 

9.000

9.000

 

37

Đu đủ miền tây (chín)

//

 

12.000

12.000

 

38

Bí rợ non

//

 

16.000

14.000

 

39

Gừng giống đia phương

//

 

55.000

45.000

 

40

Chuối cao

//

 

19.000

20.000

 

41

Củ Sắn

//

 

9.000

8.000

 

42

Bạc hà xanh

//

 

10.000

10.000

 

43

Lá lốt

//

 

15.000

15.000

 

44

Rau kim thất

//

 

10.000

10.000

Hàng thường bị thiếu

45

Khoai mỡ

//

 

11.000

11.000

 


Địa chỉ: Tổ 1 ấp Long Thượng, xã Kiến An, huyện Chợ Mới tỉnh An Giang.

Điện thoại: 076 3618 076 - DĐ: 0913.014.303

Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn

.............................


Giá một số loại trái cây tại An Giang (Ngày 23/07/2014)

Teân noâng saûn

Giaù

(ñoàng/kg)

Quy caùch

Ñòa ñieåm laáy giaù

Cam maät

31.000

4-5 traùi/kg

Chôï ñaàu moái

Cam saønh

33.000

3-4 traùi/kg

Chôï ñaàu moái

Quyùt ñuôøng

46.000

-

Chôï ñaàu moái

Böôûi Naêm roi

20.000

1 - 1,2 kg

Chôï ñaàu moái

Taùo Myõ

60.000

-

Ñaïi lyù thu mua

Taùo Trung Quoác

33.000

-

Ñaïi lyù thu mua

Sapo

21.000

-

Chôï ñaàu moái

Thanh long

15.500

-

Ñaïi lyù thu mua

Döa haáu

6.000 (-500)

-

Ñaïi lyù thu mua

Nho Myõ (ñen)

130.000

-

Ñaïi lyù thu mua

Xoaøi caùt Hoøa Loäc

25.000

400 – 500g/traùi

Chôï ñaàu moái

Xoaøi Ñaøi Loan

15.000

0,9 - 1,1 kg/traùi

Chôï ñaàu moái

Xoaøi caùt chu

10.000

350 - 450g/traùi

Chôï ñaàu moái

Leâ

31.000

-

Chôï ñaàu moái

Ñu ñuû

10.000

1,0 - 1,5 kg/traùi

Chôï ñaàu moái

OÅi

7.000

6 - 8 traùi/kg

Ñaïi lyù thu mua

....................

Bảng giá cá giống

Trung Tâm Giống Thủy sản An Giang

(Bảng giá cập nhật ngày 04/06/2014)

TT

Đối Tượng

Kích cỡ

bình quân

(con/kg)

Giá cá trên

thị trường

(đ/con)

Giá cá của TT Giống TS AG

(đ/con)

I

Cá Tra bột

 

0,5

1,0

II

Cá Tra

 

 

 

Cá hương

Cỡ 4 ly

3.000 – 4.000

50

70

Cỡ 6 ly

1.000 – 1.500

70

80

Cỡ 8 ly

500 – 800

90

100

Cá giống

Cỡ 1,0 cm

200 – 220

120

140

Cỡ 1,2 cm

120 – 150

200

240

Cỡ 1,5 cm

70 – 80

320

340

Cỡ 1,7 cm

40 – 50

440

500

Cỡ 2,0 cm

25 – 30

650

680

Cỡ 2,5 cm

15 – 20

1.000

1.100

III

Cá Lăng nha

 

Cá bột

Cá 4 ngày tuổi

 

150

Cá giống

Lồng 12 (1,2 cm)

120 - 180

2.500

Lồng 10 (1 cm)

200 - 300

2.000

Lồng 8   (0,8 cm)

400 - 500

1.300

Lồng 6   (0,6 cm)

700 - 800

1.000

Lồng 5   (0,5 cm)

1.000 - 1.500

800

IV

Tô càng xanh toàn đực

 

 

Tôm post

 

80.000 - 90.000

450 đ/con

V

Cá sặc rằn giống

300 - 400

115.000 đ/kg

400 - 500

130.000 đ/kg

VI

Lươn giống

300 - 400

3.800 đ/con

30 - 50

220.000 đ/kg

VII

 

 

Cá Hô giống

 

 

500 – 550

5.000 đ/con

350 – 400

7.000 đ/con

150 – 200

10.000 đ/con

VIII

 

 

 

 

Cá Lóc (đầu nhím)

 

 

Lồng 3;4

3.000

320.000 đ/kg

Lồng 5

1.900 – 2.000

-

Lồng 6

1.000 – 1.100

320 (đ/con)

Lồng 7

700

350 (đ/con)

IX

Cá Mè vinh

200 - 250

55.000 đ/kg

X

Cá Mè Hoa

80 - 100

50.000 đ/kg

XI

Cá Mè trắng

250 - 300

50.000 đ/kg

XII

Cá Trắm cỏ

100 - 120

50.000 đ/kg

XIII

Cá Rô phi

180 - 200

50.000 đ/kg

XIV

Cá Trê vàng lai

170 - 200

50.000 đ/kg

 

 

Cá bột

10 đ/con

XV

Cá Chép

80 - 90

50.000 đ/kg

XVI

Cá Thác lác cườm

9 - 10 Cm

3.200 đ/con



* Liên hệ cá giống:

Trung Tâm  Giống Thủy sản An Giang

Địa chỉ : Số 58 Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, TPLX, An Giang

Điện thoại : 0763.831.657– Fax : 3727657

Email : ttgiongtsag@gmail.com