Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ Giao lưu - góp ý Sơ đồ website
 
 
 
 

Giá cả nông sản
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Tỉnh An Giang
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 22 - 05 - 2015

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

Kg

5.600 - 5.700

Lúa khô

 

- Lúa IR 50404

kg

5.200 - 5.300

 

- Lúa OM 2514

kg

5.500 - 5.600

 

- Lúa OM 1490

kg

5.500 - 5.600

 

- Lúa OM 2517

kg

5.500 - 5.600

 

- Lúa OM 4218

kg

5.500 - 5.600

 

- Lúa OM 6976

kg

5.600 - 5.700

+100

- Lúa VNĐ 95-20

kg

5.600 - 5.700

 

- Nếp vỏ (tươi)

kg

4.950 - 5.150

Nếp

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

6.500

 

- Lúa Jasmine

kg

4.600 - 4.700

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

4.250 - 4.300

+50

- Lúa OM 2514

kg

4.500 - 4.600

 

- Lúa OM 1490

kg

4.500 - 4.600

 

- Lúa OM 2517

kg

4.500 - 4.600

 

- Lúa OM 4218

kg

4.500 - 4.700

 

- Lúa OM 6976

kg

4.600 - 4.700

+100

- Gạo thường

kg

 

10.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14.000 - 14.500

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

18.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

10.800

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

12.800

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

17.800

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

14.700

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

14.800

 

- Tấm thường

kg

 

9.000

 

- Tấm thơm

kg

 

10.500

 

- Cám

kg

 

6.000 - 6.500

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

46.000 - 48.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

92.000 - 95.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

65.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

110.000 - 120.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

33.000 - 35.000

-2.000

- Trứng gà công nghiệp

Chục

 

20.000

 

- Trứng vịt

Chục

 

20.000 - 22.000

 

- Heo hơi

kg

46.000 - 48.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

83.000 - 85.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

80.000 - 82.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

85.000 - 90.000

 

- Thịt bò

kg

 

210.000 - 215.000

 

- Cá Basa

kg

 

44.000 - 46.000

 

- Cá hú

Kg

 

42.000 - 43.000

 

- Cá chim trắng

kg

22.000

26.000 - 28.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

34.000 - 36.000

45.000 - 50.000

 

- Cá lóc đồng

kg

 

-

 

- Cá tra thịt trắng

kg

21.500 - 22.000

32.000 - 33.000

 

- Cá tra thịt vàng

kg

-

-

 

- Cá điêu hồng

kg

 

42.000 - 43.000

 

- Cá rô phi

kg

 

30.000 - 32.000

 

- Lươn

kg

 

170.000 - 175.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

32.000

60.000 - 65.000

 

- Tôm càng xanh

kg

185.000 - 190.000

250.000 - 265.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

21.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

17.000

-1.000

- Đậu xanh loại 1

kg

 

36.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

32.000

-2.000

- Đậu phộng loại 1

kg

 

40.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

35.000

 

- Đậu phộng tươi 

kg

12.000

 

 

- Mè đen

kg

32.000

40.000

 

- Bắp lai

kg

3.600

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

7.000

14.000

+2.500

- Cải ngọt

kg

6.000

12.000

+2.000

- Rau muống

kg

4.500

12.000

 

- Rau mồng tơi

kg

4.500

10.000

+1.000

- Xà lách

kg

10.000

17.000

 

- Hành lá

kg

10.500

18.000

+500

- Kiệu

kg

10.000 - 11.000

18.000

-1.000

- Củ cải trắng

kg

3.000

8.000

 

- Dưa leo

kg

6.000

13.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

13.000

21.000

 

- Nấm rơm

Kg

46.000

52.000

 

- Bắp cải trắng

Kg

3.700

10.000

+200

- Cà tím

kg

6.000

13.000

 

- Bí đao

kg

4.000

10.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

6.000

12.000

+1.000

- Ớt

kg

19.000

25.000

 

- Đậu bắp

kg

3.500

10.000

 

- Khổ qua

kg

5.500

12.000

 

- Cà chua

kg

6.000

13.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

Phân bón

 DAP (Philippine)

kg

 

14.500

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

11.700

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

13.000

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.000

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

13.200

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

12.400

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

13.200

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

8.000

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

8.500

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.400

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

8.000

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

8.200

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

7.700

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

85.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

44.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

190.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

34.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

10.500

 

 Amista Top

chai

 

264.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

115.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

28.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

22.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

175.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

115.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

36.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

44.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

15.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

37.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

30.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

9.000

 


------------------

GIÁ RAU

Tổ hợp tác sản xuất Rau Dưa xã Kiến An

(Áp dụng trong tuần: Từ ngày 19/05/2015 đến 25/05/2015)

“ Rau sản xuất theo quy trình an toàn được làm sạch và xử lý bằng công nghệ OZONE”


SỐ TT

TÊN HÀNG

ĐVT

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

( Từ: 19.05 -> 25.05.15)

GHI CHÚ

Gia cũ

Giá mới

01

Rau diếp cá

Kg

 

16.000

19.000

 

02

Rau má

//

 

11.000

11.000

 

03

Rau húng lũi

//

 

16.000

16.000

 

04

Rau dền

//

 

9.000

9.000

 

05

Rau nhút

//

 

12.000

12.000

Làm sạch

06

Rau cần ống (Cần Nước)

//

 

15.000

15.000

 

07

Rau Tần Ô

//

 

17.000

17.000

 

08

Rau muống

//

 

7.000

8.000

 

09

Rau mồng tơi

//

 

6.000

8.000

 

10

Rau ngỗ

//

 

7.000

7.000

 

11

Rau ngót

//

 

11.000

11.000

 

12

Ngò rí

//

 

27.000

39.000

 

13

Ngò ôm

//

 

9.000

9.000

 

14

Ngò gai

//

 

13.000

13.000

 

15

Rau Quế

//

 

9.000

9.000

 

16

Cây Xã

//

 

10.000

10.000

 

17

Cải ngọt

//

 

9.000

10.000

 

18

Cải bẹ xanh

//

 

10.000

10.000

 

19

Cải thìa

//

 

9.000

11.000

 

20

Cải trời

//

 

7.000

7.000

 

21

Hành lá

//

 

20.000

22.000

Làm sạch

22

Hẹ lá

//

 

11.000

11.000

 

23

Cà tím dài

//

 

9.000

9.000

 

24

Đậu bắp

//

 

9.000

9.000

 

25

Đậu đủa

//

 

5.000

7.000

 

26

Đậu cove

//

 

16.000

18.000

 

27

Khổ qua (chất lượng)

//

 

7.000

8.000

 

28

Dưa leo (chất lượng)

//

 

9.000

12.000

 

29

Dưa hấu canh (non)

//

 

8.000

10.000

 

30

Bí đao (chất lượng)

//

 

9.000

9.000

 

31

Mướp hương

//

 

7.000

7.000

 

32

Bầu xanh (chất lượng)

//

 

8.000

8.000

 

33

Ớt hiểm

//

 

21.000

21.000

 

34

Củ khoai môn (cao)

//

 

15.000

15.000

 

35

Bí holo ( Bí giống Mỹ)

//

 

15.000

15.000

 

36

Đu đủ miền tây

/

 

10.000

10.000

 

37

Đu đủ miền tây (chín)

//

 

13.000

13.000

 

38

Bí rợ non

//

 

18.000

18.000

 Hàng thường bi hút

39

Gừng giống đia phương

//

 

46.000

42.000

 

40

Chuối cao

//

 

18.000

18.000

 

41

Củ sắn tươi

//

 

5.000

5.000

 

42

Bạc hà xanh

//

 

10.000

10.000

 

43

Cải Tòa sại

//

 

6.000

6.000

 

44

Khoai mỡ

//

 

11.000

11.000

 

45

Củ cải trắng

//

 

9.000

8.000

 


Địa chỉ: liên hệ  ĐT: 076 3618  076- DĐ: 0913 014 303; Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn

---------------------------------------