Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ Giao lưu - góp ý Sơ đồ website
 
 
 
 

Giá cả nông sản
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Tỉnh An Giang
Skip portlet Portlet Menu
Giá nông sản tại An Giang

Ngày 17 - 04 - 2014

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

Kg

5.600 - 5.800

Lúa khô

 

- Lúa IR 50404

kg

5.200 - 5.350

 

- Lúa OM 2514

kg

5.600 - 5.700

 

- Lúa OM 1490

kg

5.400 - 5.500

 

- Lúa OM 2517

kg

5.600 - 5.700

 

- Lúa OM 4218

kg

5.500 - 5.700

 

- Lúa OM 6976

kg

5.600 - 5.700

 

- Lúa VNĐ 95-20

kg

5.900 - 6.000

 

- Nếp vỏ (tươi)

kg

3.900 - 4.200

Nếp

+100

- Nếp vỏ (khô)

kg

-

 

- Lúa Jasmine

Kg

4.600 - 4.800

Lúa tươi

 

- Lúa OM 6976

Kg

4.500 - 4.600

 

- Lúa OM 4218

Kg

4.500 - 4.600

 

- Lúa IR 50404

kg

4.200 - 4.350

 

- Lúa OM 2517

kg

      4.600 - 4.700

 

- Lúa OM 2514

kg

4.600 - 4.700

 

- Lúa OM 1490

kg

4.500 - 4.600

 

- Gạo thường

kg

 

10.000 - 10.500

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

12.500 - 13.000

 

- Gạo thơm Nàng Hoa

kg

 

16.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

18.500

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

10.800

 

- Gạo Sóc thường

Kg

 

12.400

 

- Gạo thơm Đài Loan

kg

 

16.600

 

- Gạo thơm sữa

kg

 

15.800

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

14.000

 

- Tấm thơm Jasmine

kg

 

10.500

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

43.000 - 45.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

90.000 - 95.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

60.000 - 65.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

110.000 - 120.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

32.000 - 34.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Chục

17.000

20.000

 

- Trứng vịt

Chục

18.000 - 19.000

22.000 - 25.000

 

- Heo hơi

kg

48.000 - 50.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

75.000 - 80.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

73.000 - 75.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

80.000 - 83.000

 

- Thịt bò

kg

 

200.000 - 210.000

 

- Cá Basa

kg

35.000

44.000 - 46.000

 

- Cá hú

Kg

 

40.000 - 42.000

-1.000

- Cá chim trắng

kg

 

27.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

26.000 - 28.000

35.000 - 38.000

 

- Cá lóc đồng

kg

 

100.000 - 105.000

 

- Cá tra thịt trắng

kg

25.000 - 25.500

30.000 - 32.000

 

- Cá tra thịt vàng

kg

-

 

 

- Cá điêu hồng

kg

 

36.000 - 38.000

-2.000

- Cá rô phi

kg

 

30.000 - 33.000

 

- Lươn

kg

115.000 - 118.000

155.000 - 165.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

31.000

55.000 - 60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

200.000

225.000 - 250.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

26.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

22.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

30.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

24.000

-2.000

- Đậu phộng loại 1

kg

 

45.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

42.000

 

- Mè đen

kg

50.000

60.000

 

- Bắp lai

kg

3.600

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

5.000

12.000

 

- Cải ngọt

kg

4.500

10.000

 

- Rau muống

kg

4.000

8.000

 

- Rau mồng tơi

kg

3.500

8.000

 

- Xà lách

kg

6.000

12.000

 

- Hành lá

kg

9.700

16.000

+200

- Kiệu

kg

10.000

15.000

 

- Củ cải trắng

kg

3.000

7.000

 

- Dưa leo

kg

10.000

15.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

8.000

16.000

 

- Nấm rơm

Kg

40.000

45.000

 

- Bắp cải trắng

Kg

2.500

6.000

+500

- Cà tím

kg

5.000

10.000

 

- Bí đao

kg

4.000

10.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

5.000

12.000

 

- Ớt

kg

13.500

20.000

 

- Đậu bắp

kg

3.500

8.000

 

- Khổ qua

kg

4.500

10.000

 

- Cà chua

kg

3.000

7.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

Phân bón

 DAP (Philippine)

kg

 

13.500

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

10.800

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

13.000

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.600

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

15.000

+200

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

13.200

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

13.800

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

9.200

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

9.200

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.400

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

 8.200

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

 8.700

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

 8.200

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

89.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

44.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

9.500

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

190.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

29.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

10.500

 

 Amista Top

chai

 

265.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

120.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

25.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

20.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

160.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

120.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

35.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

42.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

11.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

38.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

30.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

9.000

 


------------------------

GIÁ RAU

Tổ hợp tác SX Rau Dưa xã Kiến An

(Áp dụng trong tuần: Từ ngày 16/04/2014 đến 22/04/2014)

 

STT

TÊN HÀNG

ĐVT

(đ/kg)

Giá cũ

Giá mới

ghi chú

1

Rau diếp cá

kg

9.000

10.000

 

2

Rau má

kg

12.000

12.000

 

3

Rau húng lũi

kg

14.000

13.000

 

4

Rau dền

kg

10.000

10.000

hàng thường bị hút

5

Rau nhút

kg

12.000

12.000

 

6

Rau cần ống (Cần Nước)

kg

8.000

7.000

 

7

Rau Tần Ô

kg

17.000

17.000

 

8

Rau muống

kg

8.000

8.000

 

9

Rau mồng tơi

kg

9.000

8.000

 

10

Rau ngỗ

kg

7.000

7.000

 

11

Rau ngót

kg

14.000

14.000

 

12

Ngò rí

kg

18.000

18.000

 

13

Ngò ôm

kg

9.000

9.000

 

14

Ngò gai

kg

10.000

9.000

 

15

Rau Quế

kg

13.000

13.000

 

16

Cây Xã

kg

10.000

10.000

 

17

Cải ngọt

kg

9.000

9.000

 

18

Cải bẹ xanh

kg

8.000

8.000

 

19

Cải thìa

kg

9.000

9.000

 

20

Cải trời

kg

8.000

8.000

 

21

Hành lá

kg

15.000

17.000

 

22

Hẹ lá

kg

9.000

9.000

 

23

Cà tím dài

kg

9.000

9.000

 

24

Đậu bắp

kg

8.000

9.000

 

25

Đậu đủa

kg

8.000

8.000

 

26

Đậu cove

kg

14.000

16.000

 

27

Khổ qua (chất lượng)

kg

10.000

10.000

 

28

Dưa leo (chất lượng)

kg

12.000

11.000

 

29

Dưa hấu canh (non)

kg

12.000

13.000

 

30

Bí đao (chất lượng)

kg

10.000

10.000

 

31

Mướp hương

kg

9.000

9.000

 

32

Bầu xanh (chất lượng)

kg

10.000

10.000

 

33

Ớt hiểm

kg

25.000

23.000

 

34

Củ khoai môn (cao)

kg

25.000

25.000

 

35

Bí holo ( Bí giống Mỹ)

kg

16.000

16.000

 

36

Đu đủ miền tây

kg

10.000

10.000

 

37

Đu đủ miền tây (chín)

kg

12.000

12.000

 

38

Bí rợ non

kg

17.000

17.000

 

39

Gừng giống đia phương

kg

52.000

52.000

 

40

Chuối cao

kg

18.000

17.000

 

41

Củ Sắn

kg

8.000

8.000

 

42

Bạc hà xanh

kg

10.000

10.000

 

43

Chuối xiêm

kg

10.000

10.000

 

44

Chuối già cui

kg

11.000

11.000

 

45

Khoai mỡ

kg

10.000

10.000


46

Củ cải trắng

kg

10.000

9.000

 

47

Mận đỏ

kg

10.000

10.000

 

48

Ổi đài loan

kg

14.000

14.000

 

49

Ổ xá lỵ

kg

10.000

10.000

 

Địa chỉ: Tổ 1 ấp Long Thượng, xã Kiến An, huyện Chợ Mới tỉnh An Giang.

Điện thoại: 076 3618 076 - DĐ: 0913.014.303

Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn

.............................


Giá một số loại trái cây tại An Giang (Ngày 18-03-2014)


Tên nông sản

Giá

(đồng/kg)

Quy cách

Địa điểm lấy giá

Cam mật

18.000 (+2.000)

4-5 trái/kg

Chợ đầu mối

Cam sành

22.000 (+6.000)

3-4 trái/kg

Chợ đầu mối

Quýt đuờng

35.000

-

Chợ đầu mối

Bưởi Năm roi

11.000

1 - 1,2 kg

Chợ đầu mối

Táo Mỹ

62.000

-

Đại lý thu mua

Táo Trung Quốc

33.000

-

Đại lý thu mua

Sapo

21.000

-

Chợ đầu mối

Thanh long

12.500

-

Đại lý thu mua

Dưa hấu

4.000

-

Đại lý thu mua

Nho Mỹ

110.000

-

Đại lý thu mua

Xoài cát Hòa Lộc

28.000

400 – 500g/trái

Chợ đầu mối

Xoài Đài Loan

15.000

0,9 - 1,1 kg/trái

Chợ đầu mối

Xoài cát chu

10.000

350 - 450g/trái

Chợ đầu mối

31.000

-

Chợ đầu mối

Đu đủ

7.000

1,0 - 1,5 kg/trái

Chợ đầu mối

Ổi

6.500

6 - 8 trái/kg

Đại lý thu mua


....................

Bảng giá cá giống

Trung Tâm Giống Thủy sản An Giang


TT

Đối Tượng

Kích cỡ

bình quân

(con/kg)

Giá cá trên

thị trường

(đ/con)

Giá cá của TT Giống TS AG

(đ/con)

I

Cá Tra bột

 

1,3

1,8

II

Cá Tra

 

 

 

Cá hương

Cỡ 4 ly

3.000 – 4.000

50

70

Cỡ 6 ly

1.000 – 1.500

80

90

Cỡ 8 ly

500 – 800

140

160

Cá giống

Cỡ 1,0 cm

200 – 220

250

300

Cỡ 1,2 cm

120 – 150

320

400

Cỡ 1,5 cm

70 – 80

520

620

Cỡ 1,7 cm

40 – 50

720

820

Cỡ 2,0 cm

25 – 30

1.000

1.150

Cỡ 2,5 cm

15 – 20

1.350

1.450

III

Cá Lăng nha

 

Cá bột

Cá 4 ngày tuổi

 

150

Cá giống

Lồng 12 (1,2 cm)

120 - 180

2.500

Lồng 10 (1 cm)

200 - 300

2.000

Lồng 8   (0,8 cm)

400 - 500

1.300

Lồng 6   (0,6 cm)

700 - 800

1.000

Lồng 5   (0,5 cm)

1.000 - 1.500

800

IV

Tô càng xanh toàn đực

 

 

Tôm post

 

80.000 - 90.000

450 đ/con

V

Cá sặc rằn giống

300 - 400

110.000 đ/kg

400 - 500

115.000 đ/kg

VI

Lươn giống

300 - 400

3.800 đ/con

30 - 50

220.000 đ/kg

VII

 

 

Cá Hô giống

 

 

500 – 550

5.000 đ/con

350 – 400

7.000 đ/con

150 – 200

10.000 đ/con

VIII

 

 

 

 

Cá Lóc (đầu nhím)

 

 

Lồng 3;4

3.000

320.000 đ/kg

Lồng 5

1.900 – 2.000

190 (đ/con)

Lồng 6

1.000 – 1.100

240 (đ/con)

Lồng 7

700

290 (đ/con)

IX

Cá Mè vinh

200 - 250

50.000 đ/kg

X

Cá Mè Hoa

80 - 100

50.000 đ/kg

(Bảng giá cập nhật ngày 17-03-2014)


* Liên hệ cá giống:

Trung Tâm  Giống Thủy sản An Giang

Địa chỉ : Số 58 Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, TPLX, An Giang

Điện thoại : 0763.831.657– Fax : 3727657

Email : ttgiongtsag@gmail.com