CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Thông tin lụt bão - Sạt lở

Bản tin mực nước ngày 26-10-2021

09:00 26/10/2021

BẢN TIN DỰ BÁO THỦY VĂN HẠN NGẮN - TỈNH AN GIANG

1. Bảng số liệu dự báo từ ngày 26/10 đến 30/10/2021

STT

Trạm

Sông, kênh, rạch

Cấp báo động (m)

Đặc trưng

Mực nước dự báo (m)

BĐ I

BĐ II

BĐ III

26/10

27/10

28/10

29/10

30/10

1

Tân Châu *

Tiền

3.50

4.00

4.50

Max

2.55

2.50

2.45

2.40

2.40

Min

-

-

-

-

-

2

Chợ Mới

Ông Chưởng

2.00

2.50

3.00

Max

2.13

2.06

2.02

2.00

2.03

Min

1.42

1.35

1.30

1.25

1.23

3

Khánh An

Hậu

4.20

4.70

5.20

Max

3.54

3.51

3.49

3.47

3.47

Min

3.49

3.46

3.44

3.42

3.41

4

Châu Đốc *

Hậu

3.00

3.50

4.00

Max

2.40

2.35

2.30

2.25

2.25

Min

-

-

-

-

-

5

Long Xuyên

Hậu

1.90

2.20

2.50

Max

2.03

1.96

1.92

1.90

1.93

Min

1.07

1.00

0.95

0.90

0.88

6

Vàm Nao

Vàm Nao

2.50

2.90

3.30

Max

2.21

2.14

2.10

2.08

2.11

Min

1.59

1.52

1.47

1.42

1.40

7

Xuân Tô

Vĩnh Tế

3.00

3.50

4.00

Max

2.00

2.02

2.04

2.11

2.18

Min

1.98

2.00

2.02

2.06

2.13

8

Vĩnh Gia

Vĩnh Tế

2.00

2.40

2.80

Max

1.12

1.13

1.14

1.21

1.28

Min

1.11

1.12

1.13

1.16

1.23

9

Tri Tôn

Tri Tôn

2.00

2.40

2.80

Max

1.37

1.38

1.39

1.46

1.53

Min

1.36

1.37

1.38

1.41

1.48

10

Cô Tô

Tri Tôn

1.40

1.80

2.20

Max

1.33

1.34

1.35

1.42

1.49

Min

1.31

1.32

1.33

1.37

1.44

11

Lò Gạch

Tám Ngàn

1.70

2.10

2.50

Max

1.06

1.05

1.05

1.12

1.19

Min

1.05

1.04

1.04

1.07

1.14

12

Vọng Thê

Ba Thê

1.40

1.80

2.20

Max

1.37

1.36

1.35

1.42

1.49

Min

1.32

1.31

1.30

1.32

1.39

13

Vĩnh Hanh

Núi Chóc Năng Gù

1.90

2.30

2.70

Max

1.85

1.83

1.81

1.88

1.95

Min

1.71

1.69

1.67

1.73

1.80

14

Núi Sập

Rạch Giá Long Xuyên

1.40

1.80

2.20

Max

1.39

1.37

1.35

1.42

1.49

Min

1.24

1.22

1.20

1.27

1.34

2. Xu thế mực nước:

Mực nước cao nhất, thấp nhất ngày tại các trạm trong khu vực đầu nguồn sông Cửu Long và vùng hạ lưu sông tiếp tục xuống trong 3-4 ngày tới, sau đó lên chậm.

Khu vực nội đồng TGLX, mực nước cao nhất, thấp nhất ngày tại các trạm biến đổi chậm trong 2-3 ngày tới, sau đó lên lại.

3. Cảnh báo (nếu có):

Trên sông Hậu tại Long Xuyên, mực nước cao nhất ngày ở mức trên BĐI 0.05-0.15m. Cấp độ rủi ro thiên tai do lũ, ngập lụt: Cấp 1; trên rạch Ong Chưởng tại Chợ Mới, mực nước cao nhất ngày ở mức trên BĐI0.05-0.15m. Cấp độ rủi ro thiên tai do lũ, ngập lụt: Cấp 1; trên kênh Tri Tôn tại trạm Cô Tô, trên kênh Ba Thê tại trạm Vọng Thê, trên kênh Núi Chóc - Năng Gù tại trạm Vĩnh Hanh và trên kênh Rạch Giá - Long Xuyên tại trạm Núi Sập, mực nước cao nhất ngày ở mức trên BĐI0.05-0.10m. Cấp độ rủi ro thiên tai do lũ, ngập lụt: Cấp 1.

4. Ghi chú:

Các trạm có dấu (*): Sử dụng kết quả dự báo của Trung tâm Dự báo KTTV quốc gia (Theo Quyết định số 309/QĐ-TCKTTVngày 30/9/2021 của Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn quy định về phân cấp trách nhiệm ban hành bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn trong điều kiện bình thường.

Thông tin dự báo được đăng trên website: http://kttv.angiang.gov.vn/du-bao-thuy-van

 

Nguồn: Đài Khí tượng Thủy văn An Giang