CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống nhân giống Lúa huyện Tịnh Biên

01:44 03/03/2020

Vụ Đông Xuân 2019-2020

13 tổ -1.182 hộ - diện tích: 1.640,63 ha - 10.664,10 tấn giống

Năng suất ước đạt: 6,50 tấn/ha

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích (ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

1

Đặng Văn Nước
Tổ giống xã Thới Sơn
DĐ: 0975.885.220

Xã Thới Sơn

 

 

143,70

934,05

194

Jasmine

XN

100,00

650,00

 

OM 5451

XN

32,70

212,55

 

Đài thơm 8

XN

11,00

71,50

 

2

Huỳnh Văn Minh
Tổ giống xã Văn Giáo

Xã Văn Giáo

 

 

101,23

658,00

91

IR 50404

XN

17,43

113,30

 

OM 5451

XN

59,80

388,70

 

Đài thơm 8

XN

24,00

156,00

 

3

Tổ giống xã Tân Lập

Xã Tân Lập

 

 

269,30

1.750,45

61

IR 50404

XN

14,00

91,00

 

Jasmine

XN

29,50

191,75

 

OM 4900

XN

10,00

65,00

 

OM 5451

XN

102,00

663,00

 

OM 6976

XN

12,30

79,95

 

OM 9577

XN

21,10

137,15

 

OM 9582

XN

5,00

32,50

 

Đài thơm 8

XN

39,00

253,50

 

Giống khác

XN

36,40

236,60

 

4

Tổ giống xã An Cư

Xã An Cư

 

 

44,90

291,85

62

IR 50404

XN

44,90

291,85

 

5

Tổ giống xã An Hảo

Xã An Hảo

 

 

203,00

1.319,50

75

IR 50404

XN

100,00

650,00

 

OM 6976

XN

11,00

71,50

 

AGPPS 114

XN

92,00

598,00

 

6

Tổ giống xã An Nông

Xã An Nông

 

 

230,00

1.495,00

108

IR 50404

XN

137,30

892,45

 

OM 5451

XN

31,90

207,35

 

Đài thơm 8

XN

60,80

395,20

 

7

Tổ giống xã An Phú

Xã An Phú

 

 

47,00

305,50

24

IR 50404

XN

47,00

305,50

 

8

Tổ giống xã Núi Voi

Xã Núi Voi

 

 

87,50

568,75

151

IR 50404

XN

15,00

97,50

 

Jasmine

XN

2,00

13,00

 

AG1

XN

23,00

149,50

 

Đài thơm 8

XN

40,00

260,00

 

Giống khác

XN

7,50

48,75

 

9

Tổ giống xã Tân Lợi

Xã Tân Lợi

 

 

161,20

1.047,80

28

Đài thơm 8

XN

132,00

858,00

 

Giống khác

XN

29,20

189,80

 

10

Tổ giống TT.Nhà Bàng

TT. Nhà Bàng

 

 

11,00

71,50

14

IR 50404

XN

11,00

71,50

 

11

Tổ giống xã Vĩnh Trung

Xã Vĩnh Trung

 

 

138,00

897,00

37

IR 50404

XN

105,00

682,50

 

Đài thơm 8

XN

19,00

123,50

 

Giống khác

XN

14,00

91,00

 

12

Tổ giống xã Nhơn Hưng

 Xã Nhơn Hưng

 

 

125,80

817,70

268

IR 50404

XN

121,50

789,75

 

OM 5451

XN

1,80

11,70

 

Giống khác

XN

2,50

16,25

 

13

Hồ Phước Lộc
Tổ giống TT.Tịnh Biên
DĐ: 0919.969.729

TT. Tịnh Biên

 

 

78,00

507,00

69

IR 50404

XN

78,00

507,00

 

Tổng cộng:

 

1.640,63

10.664,10

1.182

 

Ghi chú:

XN: Cấp giống xác nhận ở mức độ cộng đồng