CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống giống lúa huyện Tịnh Biên - Vụ Hè Thu 2019

01:44 27/09/2019

Hệ thống nhân giống lúa huyện Tịnh Biên

Vụ Hè Thu 2019

13 tổ - 1.001 hộ - diện tích: 1.642.89  ha - 9.035,90 tấn giống

Năng suất ước đạt: 5,50 tấn/ha

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích (ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

1

Đặng Văn Nước
Tổ giống xã Thới Sơn
DĐ: 0975.885.220

Xã Thới Sơn

 

 

139,00

764,50

127

OM 5451

XN

3,00

16,50

 

IR 50404

XN

136,00

748,00

 

2

Tổ giống xã An Phú

Xã An Phú

 

 

38,70

212,85

21

IR 50404

XN

38,70

212,85

 

3

Tổ giống xã Xã Núi Voi

Xã Núi Voi

 

 

85,50

470,25

157

IR 50404

XN

10,50

57,75

 

OM 5451

XN

54,50

299,75

 

Đài thơm 8

XN

6,00

33,00

 

Lộc trởi 1

XN

7,50

41,25

 

Giống khác

XN

7,00

38,50

 

4

Tổ giống xã Xã Tân Lợi

Xã Tân Lợi

 

 

161,70

889,35

25

Lúa Nhật

XN

80,00

440,00

 

AGPPS 103

XN

8,00

44,00

 

Đài thơm 8

XN

46,30

254,65

 

RVT

XN

16,40

90,20

 

Giống khác

XN

11,00

60,50

 

5

Trương Văn Khiêm
tổ giống xã An Nông

Xã An Nông

 

 

227,30

1.250,15

81

IR 50404

XN

227,30

1.250,15

 

6

Huỳnh Văn Minh
Tổ giống xã Văn Giáo

Xã Văn Giáo

 

 

87,84

483,12

85

IR 50404

XN

75,64

416,02

 

OM 5451

XN

12,20

67,10

 

7

Tổ giống xã Xã Tân Lập

Xã Tân Lập

 

 

328,50

1.806,75

69

OM 4900

XN

6,00

33,00

 

OM 5451

XN

136,00

748,00

 

OM 6976

XN

93,50

514,25

 

OM 9577

XN

30,00

165,00

 

IR 50404

XN

21,00

115,50

 

Đài thơm 8

XN

32,00

176,00

 

Giống khác

XN

10,00

55,00

 

8

Tổ giống xã Xã An Cư

Xã An Cư

 

 

44,00

242,00

60

IR 50404

XN

44,00

242,00

 

9

Tổ giống xã Xã An Hảo

Xã An Hảo

 

 

206,00

1.133,00

75

IR 50404

XN

103,00

566,50

 

OM 6976

XN

11,00

60,50

 

AGPPS 103

XN

92,00

506,00

 

10

Tổ giống

TT. Nhà Bàng

 

 

11,00

60,50

14

IR 50404

XN

11,00

60,50

 

11

Tổ giống xã Vĩnh Trung

Xã Vĩnh Trung

 

 

176,70

971,85

35

IR 50404

XN

63,50

349,25

 

Đài thơm 8

XN

68,20

375,10

 

OM 5451

XN

45,00

247,50

 

12

Tổ giống xã Nhơn Hưng

Xã Nhơn Hưng

 

 

69,15

380,33

189

IR 50404

XN

69,15

380,33

 

13

Hồ Phước Lộc
Tổ giống TT.Tịnh Biên
DĐ: 0919.969.729

TT. Tịnh Biên

 

 

67,50

371,25

63

OM 5451

XN

5,00

27,50

 

IR 50404

XN

62,50

343,75

 

Tổng cộng:

 

1.642,89

9.035,90

1.001

 

Ghi chú:

XN: Cấp giống xác nhận ở mức độ cộng đồng