CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống giống lúa - Tân Châu

01:40 13/03/2019

Vụ Đông Xuân 2018-2019

33 tổ - 517 hộ - diện tích: 191,61 ha - 1.245,47 tấn giống

Năng suất ướt đạt: 6,50 tấn/ha

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích (ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

 

1

Tổ giống khóm Long Thạnh

Phường Long Châu

 

 

4,07

26,46

12

 

OM 6976

XN

0,80

5,20

 

 

OM 9582

XN

2,32

15,08

 

 

IR 50404

XN

0,10

0,65

 

 

OM 9577

XN

0,40

2,60

 

 

Lộc trời 5

XN

0,45

2,93

 

 

2

Tổ giống Khóm Long An A

Phường Long Phú

 

 

1,20

7,80

7

 

OM 6976

XN

0,40

2,60

 

 

OM 9582

XN

0,80

5,20

 

 

3

Tổ giống Khóm Long An B

Phường Long Phú

 

 

1,00

6,50

7

 

OM 6976

XN

0,70

4,55

 

 

OM 9582

XN

0,30

1,95

 

 

4

Tổ giống khóm Long Quới A

Phường Long Phú

 

 

2,10

13,65

10

 

OM 6976

XN

1,50

9,75

 

 

OM 9582

XN

0,60

3,90

 

 

5

Tổ giống khóm Long Quới B

Phường Long Phú

 

 

1,90

12,35

9

 

OM 6976

XN

1,50

9,75

 

 

OM 9582

XN

0,40

2,60

 

 

6

Tổ giống khóm Long Quới C

Phường Long Phú

 

 

1,35

8,78

5

 

OM 6976

XN

0,25

1,63

 

 

OM 9582

XN

1,10

7,15

 

 

7

Lương Hoàng Khiêm
tồ giống ấp Phú An "A"

Xã Phú Vĩnh

 

 

21,45

139,43

50

 

OM 6976

XN

17,15

111,48

 

 

OM 9582

XN

4,30

27,95

 

 

8

tồ giống ấp Phú An "B"

Xã Phú Vĩnh

 

 

14,54

94,51

33

 

OM 6976

XN

10,24

66,56

 

 

OM 9582

XN

4,30

27,95

 

 

9

Trần Minh Tâm
Tồ giống ấp Phú Hưng

Xã Phú Vĩnh

 

 

18,75

121,88

28

 

OM 6976

XN

10,45

67,93

 

 

OM 9582

XN

8,30

53,95

 

 

10

Hồ Trần Minh
Tổ giống ấp Phú Bình

Xã Phú Vĩnh

 

 

8,07

52,46

27

 

OM 6976

XN

7,87

51,16

 

 

OM 9582

XN

0,20

1,30

 

 

11

Bùi Minh Thức
Tổ giống ấp Vĩnh Lợi 1

Xã Châu Phong

 

 

4,50

29,25

23

 

OM 6976

XN

0,30

1,95

 

 

IR 50404

XN

4,20

27,30

 

 

12

Tổ giống ấp Vĩnh Lợi 2

Xã Châu Phong

 

 

3,40

22,10

14

 

OM 6976

XN

2,40

15,60

 

 

IR 50404

XN

1,00

6,50

 

 

13

Ngô Phước Hùng
Tổ giống ấp Vĩnh Tường 1

Xã Châu Phong

 

 

9,30

60,45

12

 

OM 6976

XN

3,00

19,50

 

 

OM 9577

XN

4,30

27,95

 

 

OM 9582

XN

2,00

13,00

 

 

14

Tổ giống ấp Vĩnh Tường 2

Xã Châu Phong

 

 

3,70

24,05

19

 

OM 6976

XN

1,00

6,50

 

 

OM 9582

XN

2,70

17,55

 

 

15

Tổ giống ấp Hòa Thạnh

Xã Châu Phong

 

 

3,80

24,70

19

 

OM 9582

XN

3,80

24,70

 

 

16

Nguyễn Hồng Phước
Tổ giống ấp Phú Hữu

Xã Lê Chánh

 

 

3,90

25,35

3

 

OM 9582

XN

3,90

25,35

 

 

17

Trần Quang Kiều
Tổ giống ấp Vĩnh Thạnh 1

Xã Lê Chánh

 

 

4,80

31,20

9

 

OM 6976

XN

2,80

18,20

 

 

OM 9582

XN

2,00

13,00

 

 

18

Tổ giống ấp Phú Hữu

Xã Lê Chánh

 

 

4,00

26,00

12

 

OM 6976

XN

2,20

14,30

 

 

OM 9582

XN

1,80

11,70

 

 

19

Tổ giống ấp Tân Hậu A1

Xã Tân An

 

 

2,65

17,23

8

 

OM 6976

XN

2,65

17,23

 

 

20

Tổ giống ấp Tân Hậu A2

Xã Tân An

 

 

1,40

9,10

4

 

OM 6976

XN

1,40

9,10

 

 

21

Tổ giống ấp Tân Phú B

Xã Tân An

 

 

0,53

3,45

2

 

OM 6976

XN

0,53

3,45

 

 

22

Võ Hồng Khoa
Tổ giống Ấp Long Hiệp

Xã Long An

 

 

3,25

21,13

5

 

OM 6976

XN

3,25

21,13

 

 

23

Tổ giống Ấp Long Hòa

Xã Long An

 

 

0,20

1,30

2

 

OM 6976

XN

0,10

0,65

 

 

IR 50404

XN

0,10

0,65

 

 

24

Tổ giống Ấp Long Thành

Xã Long An

 

 

0,50

3,25

1

 

OM 6976

XN

0,50

3,25

 

 

25

Trịnh Văn Dứt
HTX Tân Phú A1

Xã Tân Thạnh

 

 

3,15

20,48

11

 

OM 6976

XN

1,40

9,10

 

 

OM 9582

XN

1,75

11,38

 

 

26

HTX Tân Phú A2

Xã Tân Thạnh

 

 

4,40

28,60

25

 

OM 6976

XN

2,10

13,65

 

 

OM 9582

XN

0,50

3,25

 

 

IR 50404

XN

1,80

11,70

 

 

27

Tổ giống ấp Phú Quý

Xã Phú Lộc

 

 

15,00

97,50

34

 

OM 5451

XN

10,90

70,85

 

 

OM 9582

XN

4,10

26,65

 

 

28

Tổ giống ấp Phú Yên

Xã Phú Lộc

 

 

22,50

146,25

48

 

OM 5451

XN

18,00

117,00

 

 

OM 9577

XN

2,60

16,90

 

 

OM 6976

XN

1,90

12,35

 

 

29

tổ giống ấp Phú Bình

Xã Phú Lộc

 

 

17,10

111,15

45

 

OM 5451

XN

15,50

100,75

 

 

OM 6976

XN

1,60

10,40

 

 

30

Tổ giống Ấp Vĩnh Thạnh A

Xã Vĩnh Hòa

 

 

3,40

22,10

13

 

OM 9582

XN

3,00

19,50

 

 

OM 9577

XN

0,40

2,60

 

 

31

Tổ giống Ấp Vĩnh Thạnh B

Xã Vĩnh Hòa

 

 

2,20

14,30

7

 

OM 6976

XN

0,50

3,25

 

 

OM 9582

XN

0,80

5,20

 

 

Đài thơm 8

XN

0,20

1,30

 

 

KG 9

XN

0,70

4,55

 

 

32

Tổ giống Ấp Vĩnh Thạnh C

Xã Vĩnh Hòa

 

 

1,50

9,75

6

 

OM 6976

XN

0,20

1,30

 

 

OM 9582

XN

0,70

4,55

 

 

IR 50404

XN

0,40

2,60

 

 

Đài thơm 8

XN

0,20

1,30

 

 

33

Tổ giống Ấp Vĩnh Thạnh D

Xã Vĩnh Hòa

 

 

2,00

13,00

7

 

OM 6976

XN

0,60

3,90

 

 

OM 9582

XN

1,40

9,10

 

 

Tổng cộng :

 

 

191,61

1.245,47

517

Ghi chú:

XN: Cấp giống xác nhận ở mức độ cộng đồng