CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống giống lúa - Phú Tân

01:38 18/12/2018

Vụ Thu Đông 2018

Phú Tân:  14 tổ - 506 hộ - diện tích: 771,40 ha - 4.628,40 tấn giống

 

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích
(ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

1

Nguyễn Văn Leo
Tổ giống Phú Đức 2
DĐ: 01686.393.554

Xã Phú Thạnh

 

 

121,74

730,44

64

Nếp CK 2003

XN

52,31

313,86

 

Nếp CK 92

XN

44,20

265,20

 

OM 5451

XN

1,30

7,80

 

Đài thơm 8

XN

7,70

46,20

 

RVT

 

12,35

74,10

 

OM 10373

XN

0,50

3,00

 

ĐT 34

XN

2,60

15,60

 

TV 39

XN

0,78

4,68

 

2

Trần Văn Hồng
Tổ giống xã Phú Hưng
DĐ: 0917.817.191

Xã Phú Hưng

 

 

10,67

64,02

7

Nếp CK 92

XN

10,67

64,02

 

3

Phạm Hữu Chí
Tổ giống xã Hiệp Xương
DĐ: 0974.799.210

Xã Hiệp Xương

 

 

67,10

402,60

21

Nếp CK 92

XN

67,10

402,60

 

4

Nguyễn Thành Chênh
Tổ giống B.Thạnh Đông
DĐ: 0347.467.707

Xã Bình Thạnh Đông

 

 

41,60

249,60

29

Nếp CK 92

XN

41,60

249,60

 

5

Đỗ Hữu Lực
Tổ giống ấp Phú Lợi
ĐT: 076 6503229

Xã Phú Lâm

 

 

63,95

383,70

100

Nếp CK 2003

XN

52,45

314,70

 

Nếp CK 92

XN

11,50

69,00

 

6

Trần Vi Cần
Ấp Long Thạnh 2
ĐT: 076 3537414

Xã Long Hòa

 

 

26,30

157,80

27

Nếp CK 2003

XN

7,30

43,80

 

Nếp CK 92

XN

10,50

63,00

 

OM 6976

XN

8,50

51,00

 

7

Nguyễn Văn Phơ
Tổ giống ấp Phú Hữu
DĐ: 0127.567.078

TT. Chợ Vàm

 

 

70,15

420,90

43

Nếp CK 2003

XN

6,25

37,50

 

Nếp CK 92

XN

62,60

375,60

 

Đài thơm 8

XN

1,30

7,80

 

8

Đỗ Văn Thiệt
Tổ giống xã Phú Xuân
DĐ: 01253.417.364

Xã Phú Xuân

 

 

50,09

300,54

24

Nếp CK 92

XN

50,09

300,54

 

9

Trần Văn Tài
Tổ giống xã Phú Thành
DĐ: 0919.017.291

Xã Phú Thành

 

 

37,60

225,60

23

Nếp CK 92

XN

37,60

225,60

 

10

Nguyễn Quang Hiển
HTX Phú An

Xã Phú An

 

 

89,70

538,20

47

Nếp CK 92

XN

89,70

538,20

 

11

Phạm Văn Rùm
Tổ giống Phú Thọ

Xã Phú Thọ

 

 

79,30

475,80

64

Nếp CK 92

XN

79,30

475,80

 

12

Huỳnh Ngọc Ở
Tổ giống TT Phú Mỹ

TT Phú Mỹ

 

 

3,00

18,00

3

Nếp CK 92

XN

3,00

18,00

 

13

Tổ giống xã Hòa Lạc

Xã Hòa Lạc

 

 

22,60

135,60

5

Nếp CK 92

XN

22,60

135,60

 

14

Đinh Văn Voi
Tổ giống xã Phú Bình

Xã Phú Bình

 

 

87,60

525,60

49

Nếp CK 92

XN

87,60

525,60

 

Tổng cộng :

 

 

771,40

4.628,40

506