CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống giống lúa - Phú Tân-Đông Xuân 2018-2019

01:38 12/03/2019

Vụ Đông Xuân 2018-2019

Phú Tân17 tổ - 1.255 hộ - diện tích: 2.022,15 ha - 13.143,98 tấn giống (+17 cá nhân SX giống)

Năng suất ướt đạt: 6,50 tấn/ha

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích
(ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

1

Châu Thái Học
Tổ giống Phú Đức 2
DĐ: 0919.210.679

Xã Phú Thạnh

 

 

124,95

812,18

75

Nếp CK 2003

XN

31,20

202,80

 

Nếp CK 92

XN

30,50

198,25

 

OM 7347

XN

21,55

140,08

 

Đài thơm 8

XN

16,90

109,85

 

RVT

 

21,20

137,80

 

OM 10373

XN

3,60

23,40

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Thạnh

 

 

84,45

548,93

50

Nếp CK 2003

XN

18,30

118,95

 

Nếp CK 92

XN

7,90

51,35

 

OM 7347

XN

20,75

134,88

 

Đài thơm 8

XN

16,90

109,85

 

RVT

 

17,00

110,50

 

OM 10373

XN

3,60

23,40

 

2

Huỳnh Văn Tâm
Tổ giống xã Phú Hưng
DĐ: 0979.888.862

Xã Phú Hưng

 

 

73,32

476,58

32

Nếp CK 92

XN

73,32

476,58

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Hưng

 

 

33,32

216,58

16

Nếp CK 92

XN

33,32

216,58

 

3

Lê Văn Ao
Tổ giống xã Hiệp Xương
DĐ: 0987.514.796

Xã Hiệp Xương

 

 

100,90

655,85

34

Nếp CK 92

XN

100,90

655,85

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hiệp Xương

 

 

25,10

163,15

9

Nếp CK 92

XN

25,10

163,15

 

4

Trần Văn De
Tổ giống B.Thạnh Đông
DĐ: 0987.156.571

Xã Bình Thạnh Đông

 

 

41,20

267,80

30

Nếp CK 92

XN

41,20

267,80

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Bình Thạnh Đông

 

 

18,30

118,95

15

Nếp CK 92

XN

18,30

118,95

 

5

Nguyễn Bá Tòng
Tổ giống ấp Phú Lợi
ĐT: 0839.088.669

Xã Phú Lâm

 

 

63,80

414,70

100

Nếp CK 2003

XN

49,60

322,40

 

Nếp CK 92

XN

14,20

92,30

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Lâm

 

 

39,10

254,15

65

Nếp CK 2003

XN

25,90

168,35

 

Nếp CK 92

XN

13,20

85,80

 

6

Trần Vi Cần
Ấp Long Thạnh 2
ĐT: 076 3537414

Xã Long Hòa

 

 

33,30

216,45

27

Nếp CK 2003

XN

11,90

77,35

 

Nếp CK 92

XN

12,50

81,25

 

OM 6976

XN

8,90

57,85

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Hòa

 

 

23,30

151,45

21

Nếp CK 2003

XN

6,10

39,65

 

Nếp CK 92

XN

12,50

81,25

 

OM 6976

XN

4,70

30,55

 

7

Nguyễn Văn Phơ
Tổ giống ấp Phú Hữu
DĐ: 0815.867.078

TT. Chợ Vàm

 

 

70,30

456,95

39

Nếp CK 2003

XN

9,25

60,13

 

Nếp CK 92

XN

61,05

396,83

 

 

Cá nhân sản xuất giống

TT. Chợ Vàm

 

 

36,35

236,28

28

Nếp CK 2003

XN

5,00

32,50

 

Nếp CK 92

XN

31,35

203,78

 

8

Lữ Văn Thương
Tổ giống xã Phú Hiệp

Xã Phú Hiệp

 

 

56,30

365,95

39

OM 6976

XN

17,20

111,80

 

OM 9582

XN

39,10

254,15

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Hiệp

 

 

44,80

291,20

25

OM 6976

XN

12,20

79,30

 

OM 9582

XN

32,60

211,90

 

9

Tổ giống xã Phú Long

Xã Phú Long

 

 

91,50

594,75

52

Nếp CK 92

XN

81,30

528,45

 

OM 6976

XN

10,20

66,30

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Long

 

 

79,20

514,80

46

Nếp CK 92

XN

69,00

448,50

 

OM 6976

XN

10,20

66,30

 

10

Đỗ Văn Thiệt
Tổ giống xã Phú Xuân
DĐ: 0853.417.364

Xã Phú Xuân

 

 

85,34

554,71

57

Nếp CK 92

XN

85,34

554,71

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Xuân

 

 

70,82

460,33

49

Nếp CK 92

XN

70,82

460,33

 

11

Trần Văn Tài
Tổ giống xã Phú Thành
DĐ: 0916.829.164

Xã Phú Thành

 

 

107,00

695,50

62

Nếp CK 92

XN

107,00

695,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Thành

 

 

85,30

554,45

49

Nếp CK 92

XN

85,30

554,45

 

12

Lê Văn Thà
Tổ giống xã Tân Hòa
DĐ: 0919.586.450

Xã Tân Hòa

 

 

43,10

280,15

19

Nếp CK 92

XN

43,10

280,15

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Tân Hòa

 

 

15,50

100,75

7

Nếp CK 92

XN

15,50

100,75

 

13

Trần Văn Bô
HTX Phú An
DĐ: 0368.206.357

Xã Phú An

 

 

94,70

615,55

47

Nếp CK 92

XN

94,70

615,55

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú An

 

 

36,80

239,20

29

Nếp CK 92

XN

36,80

239,20

 

14

Nguyễn Quang Hiển
Tổ giống Phú Thọ
DĐ: 0919.303.034

Xã Phú Thọ

 

 

85,60

556,40

66

Nếp CK 92

XN

85,60

556,40

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Thọ

 

 

32,30

209,95

24

Nếp CK 92

XN

32,30

209,95

 

15

Huỳnh Ngọc Ở
Tổ giống TT Phú Mỹ

TT Phú Mỹ

 

 

18,00

117,00

10

Nếp CK 92

XN

18,00

117,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

TT Phú Mỹ

 

 

8,50

55,25

4

Nếp CK 92

XN

8,50

55,25

 

16

Lê Văn Phép
Tổ giống xã Hòa Lạc
DĐ: 0913.617.865

Xã Hòa Lạc

 

 

96,00

624,00

32

Nếp CK 92

XN

59,40

386,10

 

OM 6976

XN

14,80

96,20

 

OM 9582

XN

21,80

141,70

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hòa Lạc

 

 

82,00

533,00

30

Nếp CK 92

XN

45,40

295,10

 

OM 6976

XN

14,80

96,20

 

OM 9582

XN

21,80

141,70

 

17

Lê Văn Nhịn
Tổ giống xã Phú Bình
DĐ: 0978.066.665

Xã Phú Bình

 

 

88,70

576,55

49

Nếp CK 92

XN

88,70

576,55

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Bình

 

 

33,00

214,50

18

Nếp CK 92

XN

33,00

214,50

 

Tổng cộng :

 

 

2.022,15

13.143,98

1.255

Ghi chú:

XN: Cấp giống xác nhận ở mức độ cộng đồng