CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống giống lúa huyện Phú Tân - Vụ Hè Thu 2019

01:38 27/09/2019

Hệ thống nhân giống lúa huyện Phú Tân

Vụ Hè Thu 2019

17 tổ và 17 nhóm tập hợp cá nhân sản xuất giống- 788 hộ - Diện tích: 1.322,75ha - 7.275,13 tấn giống

Năng suất ước đạt: 5,50 tấn/ha

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích
(ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

1

Châu Thái Học
Tổ giống Phú Đức 2
DĐ: 0919.210.679

Xã Phú Thạnh

 

 

41,90

230,45

21

Nếp CK 2003

XN

12,00

66,00

 

Nếp CK 92

XN

21,10

116,05

 

OM 9577

XN

6,00

33,00

 

OM 7347

XN

2,80

15,40

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Thạnh

 

 

93,45

513,98

51

Nếp CK 2003

XN

27,50

151,25

 

Nếp CK 92

XN

33,35

183,43

 

OM 7347

XN

4,60

25,30

 

Đài thơm 8

XN

17,00

93,50

 

OM 9577

 

4,80

26,40

 

Nếp Long An

XN

6,20

34,10

 

2

Huỳnh Văn Tâm
Tổ giống xã Phú Hưng
DĐ: 0979.888.862

Xã Phú Hưng

 

 

51,00

280,50

16

Nếp CK 92

XN

51,00

280,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Hưng

 

 

34,76

191,18

17

Nếp CK 92

XN

34,76

191,18

 

3

Lê Văn Ao
Tổ giống xã Hiệp Xương
DĐ: 0987.514.796

Xã Hiệp Xương

 

 

71,50

393,25

22

Nếp CK 92

XN

71,50

393,25

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hiệp Xương

 

 

46,80

257,40

30

Nếp CK 92

XN

46,80

257,40

 

4

Trần Văn De
Tổ giống B.Thạnh Đông
DĐ: 0987.156.571

Xã Bình Thạnh Đông

 

 

23,40

128,70

15

Nếp CK 92

XN

23,40

128,70

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Bình Thạnh Đông

 

 

18,80

103,40

16

Nếp CK 92

XN

18,80

103,40

 

5

Nguyễn Bá Tòng
Tổ giống ấp Phú Lợi
ĐT: 0839.088.669

Xã Phú Lâm

 

 

24,70

135,85

35

Nếp CK 2003

XN

23,70

130,35

 

Nếp CK 92

XN

1,00

5,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Lâm

 

 

39,40

216,70

65

Nếp CK 2003

XN

26,40

145,20

 

Nếp CK 92

XN

13,00

71,50

 

6

Trần Vi Cần
Ấp Long Thạnh 2
ĐT: 076 3537414

Xã Long Hòa

 

 

8,10

44,55

6

Nếp CK 2003

XN

1,50

8,25

 

Nếp CK 92

XN

1,60

8,80

 

OM 6976

XN

5,00

27,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Hòa

 

 

21,30

117,15

20

Nếp CK 2003

XN

6,90

37,95

 

Nếp CK 92

XN

8,70

47,85

 

OM 6976

XN

5,70

31,35

 

7

Nguyễn Văn Phơ
Tổ giống ấp Phú Hữu
DĐ: 0815.867.078

TT. Chợ Vàm

 

 

33,95

186,73

11

Nếp CK 2003

XN

4,25

23,38

 

Nếp CK 92

XN

29,70

163,35

 

 

Cá nhân sản xuất giống

TT. Chợ Vàm

 

 

50,55

278,03

36

Nếp CK 2003

XN

9,40

51,70

 

Nếp CK 92

XN

41,15

226,33

 

8

Lữ Văn Thương
Tổ giống xã Phú Hiệp

Xã Phú Hiệp

 

 

11,50

63,25

14

OM 6976

XN

5,00

27,50

 

OM 9582

XN

6,50

35,75

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Hiệp

 

 

44,80

246,40

25

OM 6976

XN

12,20

67,10

 

OM 9582

XN

32,60

179,30

 

9

Tổ giống xã Phú Long

Xã Phú Long

 

 

12,50

68,75

6

Nếp CK 92

XN

9,00

49,50

 

OM 6976

XN

1,50

8,25

 

OM 9582

XN

2,00

11,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Long

 

 

76,90

422,95

46

Nếp CK 92

XN

45,33

249,32

 

OM 6976

XN

11,70

64,35

 

OM 9582

XN

19,87

109,29

 

10

Đỗ Văn Thiệt
Tổ giống xã Phú Xuân
DĐ: 0853.417.364

Xã Phú Xuân

 

 

12,18

66,99

8

Nếp CK 92

XN

12,18

66,99

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Xuân

 

 

66,96

368,28

43

Nếp CK 92

XN

66,96

368,28

 

11

Trần Văn Tài
Tổ giống xã Phú Thành
DĐ: 0916.829.164

Xã Phú Thành

 

 

21,70

119,35

13

Nếp CK 92

XN

21,70

119,35

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Thành

 

 

85,30

469,15

49

Nếp CK 92

XN

85,30

469,15

 

12

Lê Văn Thà
Tổ giống xã Tân Hòa
DĐ: 0919.586.450

Xã Tân Hòa

 

 

26,60

146,30

12

Nếp CK 92

XN

26,60

146,30

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Tân Hòa

 

 

14,50

79,75

7

Nếp CK 92

XN

14,50

79,75

 

13

Trần Văn Bô
HTX Phú An
DĐ: 0368.206.357

Xã Phú An

 

 

57,90

318,45

18

Nếp CK 92

XN

57,90

318,45

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú An

 

 

36,40

200,20

29

Nếp CK 92

XN

36,40

200,20

 

14

Nguyễn Quang Hiển
Tổ giống Phú Thọ
DĐ: 0919.303.034

Xã Phú Thọ

 

 

55,10

303,05

42

Nếp CK 92

XN

55,10

303,05

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Thọ

 

 

36,30

199,65

24

Nếp CK 92

XN

36,30

199,65

 

15

Huỳnh Ngọc Ở
Tổ giống TT Phú Mỹ

TT Phú Mỹ

 

 

10,50

57,75

6

Nếp CK 92

XN

10,50

57,75

 

 

Cá nhân sản xuất giống

TT Phú Mỹ

 

 

8,50

46,75

4

Nếp CK 92

XN

8,50

46,75

 

16

Lê Văn Phép
Tổ giống xã Hòa Lạc
DĐ: 0913.617.865

Xã Hòa Lạc

 

 

14,00

77,00

2

Nếp CK 92

XN

14,00

77,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hòa Lạc

 

 

85,30

469,15

32

Nếp CK 92

XN

54,50

299,75

 

OM 6976

XN

9,80

53,90

 

OM 9582

XN

21,00

115,50

 

17

Lê Văn Nhịn
Tổ giống xã Phú Bình
DĐ: 0978.066.665

Xã Phú Bình

 

 

54,20

298,10

29

Nếp CK 92

XN

54,20

298,10

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Bình

 

 

32,00

176,00

18

Nếp CK 92

XN

32,00

176,00

 

Tổng cộng :

 

 

1.322,75

7.275,13

788

 

Ghi chú:

XN: Cấp giống xác nhận ở mức độ cộng đồng