CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống nhân giống Lúa Thị xã Tân Châu

01:40 03/03/2020

Vụ Đông Xuân 2019-2020

32 tổ - 482 hộ - diện tích: 186,78 ha - 1.214,07 tấn giống

Năng suất ước đạt: 6,50 tấn/ha

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích (ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

1

Tổ giống khóm Long Thạnh

Phường Long Châu

 

 

1,37

8,91

8

OM 9577

XN

0,40

2,60

 

OM 9582

XN

0,97

6,31

 

2

Tổ giống khóm Long  Châu

Phường Long Châu

 

 

0,55

3,58

2

OM 9582

XN

0,55

3,58

 

3

Tổ giống Khóm Long An

Phường Long Phú

 

 

3,00

19,50

16

OM 9582

XN

3,00

19,50

 

4

Tổ giống khóm Long Quới A

Phường Long Phú

 

 

3,50

22,75

16

OM 9582

XN

3,50

22,75

 

5

Tổ giống khóm Long Quới B

Phường Long Phú

 

 

4,15

26,98

19

OM 9582

XN

4,15

26,98

 

6

Lương Hoàng Khiêm
tồ giống ấp Phú An "A"

Xã Phú Vĩnh

 

 

20,50

133,25

46

OM 9582

XN

20,50

133,25

 

7

tồ giống ấp Phú An "B"

Xã Phú Vĩnh

 

 

13,69

88,99

32

OM 9582

XN

13,69

88,99

 

8

Trần Minh Tâm
Tồ giống ấp Phú Hưng

Xã Phú Vĩnh

 

 

20,65

134,23

27

OM 9582

XN

20,65

134,23

 

9

Hồ Trần Minh
Tổ giống ấp Phú Bình

Xã Phú Vĩnh

 

 

6,87

44,66

24

OM 9582

XN

6,87

44,66

 

10

Bùi Minh Thức
Tổ giống ấp Vĩnh Lợi 1

Xã Châu Phong

 

 

4,30

27,95

17

OM 9582

XN

3,40

22,10

 

IR 50404

XN

0,90

5,85

 

11

Tổ giống ấp Vĩnh Lợi 2

Xã Châu Phong

 

 

2,70

17,55

12

OM 9582

XN

2,70

17,55

 

12

Ngô Phước Hùng
Tổ giống ấp Vĩnh Tường 1

Xã Châu Phong

 

 

2,40

15,60

11

OM 9582

XN

2,20

14,30

 

Giống khác

XN

0,20

1,30

 

13

Tổ giống ấp Vĩnh Tường 2

Xã Châu Phong

 

 

2,50

16,25

11

OM 9582

XN

2,50

16,25

 

14

Tổ giống ấp Hòa Thạnh

Xã Châu Phong

 

 

2,80

18,20

17

OM 9582

XN

2,80

18,20

 

15

Nguyễn Hồng Phước
Tổ giống ấp Phú Hữu 1

Xã Lê Chánh

 

 

2,30

14,95

4

OM 9582

XN

2,30

14,95

 

16

Trần Quang Kiều
Tổ giống ấp Phú Hữu 2

Xã Lê Chánh

 

 

5,30

34,45

5

OM 9582

XN

5,30

34,45

 

17

Tổ giống ấp Vĩnh Thạnh 1

Xã Lê Chánh

 

 

7,70

50,05

5

OM 9582

XN

7,70

50,05

 

18

Tổ giống ấp Vĩnh Thạnh 2

Xã Lê Chánh

 

 

4,70

30,55

6

OM 9582

XN

4,70

30,55

 

19

Tổ giống ấp Tân Hậu A1

Xã Tân An

 

 

2,75

17,88

8

OM 9582

XN

2,75

17,88

 

20

Hoa Sĩ Hiền
Tổ giống ấp Tân Phú B

Xã Tân An

 

 

0,55

3,58

2

Nhóm giống TC

XN

0,55

3,58

 

21

Võ Hồng Khoa
Tổ giống Ấp Long Hiệp

Xã Long An

 

 

0,85

5,53

2

OM 9582

XN

0,85

5,53

 

22

Tổ giống Ấp Long Hòa

Xã Long An

 

 

0,65

4,23

2

OM 9582

XN

0,15

0,98

 

OM 9577

XN

0,50

3,25

 

23

Tổ giống ấp Tân Hậu B2

Xã Long An

 

 

1,30

8,45

8

OM 9582

XN

1,30

8,45

 

24

Trịnh Văn Dứt
HTX Tân Phú A1

Xã Tân Thạnh

 

 

6,45

41,93

10

OM 9582

XN

6,45

41,93

 

25

Tổ giống ấp Phú Quý

Xã Phú Lộc

 

 

15,45

100,43

38

OM 5451

XN

11,15

72,48

 

OM 9582

XN

4,30

27,95

 

26

Tổ giống ấp Phú Bình

Xã Phú Lộc

 

 

18,30

118,95

47

OM 9582

XN

18,30

118,95

 

27

Tổ giống ấp Phú Yên

Xã Phú Lộc

 

 

19,80

128,70

50

OM 5451

XN

0,50

3,25

 

OM 9582

XN

19,30

125,45

 

28

Tổ giống khóm Long Thạnh

Phuòng Long Sơn

 

 

2,20

14,30

2

OM 9582

XN

2,20

14,30

 

29

Tổ giống Ấp Vĩnh Thạnh A

Xã Vĩnh Hòa

 

 

2,70

17,55

11

OM 9582

XN

2,70

17,55

 

30

Tổ giống Ấp Vĩnh Thạnh B

Xã Vĩnh Hòa

 

 

1,80

11,70

6

OM 9582

XN

1,80

11,70

 

31

Tổ giống Ấp Vĩnh Thạnh C

Xã Vĩnh Hòa

 

 

3,00

19,50

11

OM 9582

XN

3,00

19,50

 

32

Tổ giống Ấp Vĩnh Thạnh D

Xã Vĩnh Hòa

 

 

2,00

13,00

7

OM 9582

XN

2,00

13,00

 

Tổng cộng :

 

 

186,78

1.214,07

482

 

Ghi chú:

XN: Cấp giống xác nhận ở mức độ cộng đồng