CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại tỉnh An Giang Ngày 19-04-2024

11:00 19/04/2024

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày 17-04-2024

Lúa gạo

- Nếp 3 tháng (tươi)

Kg

-

 

 

- Nếp Long An (tươi)

Kg

7.800 - 8.000

 

 

- Nếp đùm 3 tháng (khô)

Kg

-

 

 

- Nếp Long An (khô)

Kg

-

 

 

- Lúa IR 50404

kg

7.300 - 7.500

Lúa tươi

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

8.000 - 8.200

 

- Lúa OM 5451

kg

7.500 - 7.700

 

- Lúa OM 18

Kg

8.000 - 8.200

 

- Nàng Hoa 9

kg

7.600 - 7.700

 

- OM 380

Kg

7.400 - 7.500

 

- Lúa Nhật

kg

7.800 - 8.000

 

- Lúa IR 50404 (khô)

kg

-

Lúa khô

 

- Lúa Nàng Nhen (khô)

kg

-

 

- Nếp ruột

kg

 

16.000 - 20.000

 

- Gạo thường

kg

 

15.000 - 16.000

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

26.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

19.000 - 20.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

17.500 - 19.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

20.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

18.000

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

19.500

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

18.000 - 19.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

18.500

 

- Gạo thơm Đài Loan

kg

 

21.000

 

- Gạo Nhật

kg

 

22.000

 

- Cám

kg

 

9.000 - 10.000

 

Thịt, cá, trứng

- Cá tra thịt trắng

kg

26.000 - 28.000

40.000 - 42.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

95.000 - 110.000

150.000 - 165.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

75.000 - 80.000

130.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

45.000

60.000 - 65.000

 

- Tôm càng xanh

kg

110.000 - 120.000

200.000 - 210.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

28.000 - 30.000

42.000 - 45.000

 

- Cá nàng hai

kg

62.000 - 63.000

 -

 

- Cá điêu hồng

kg

38.000 - 40.000

50.000 - 55.000

 

- Cá heo

kg

280.000

 

 

- Cá rô phi

kg

33.000 - 35.000

40.000 - 45.000

 

- Heo hơi

kg

60.000 - 62.000

 

+1.000

- Vịt hơi

kg

48.000 - 52.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

85.000 - 90.000

 

 

- Gà hơi (gà công nghiệp) - gà ta lai

kg

75.000 - 80.000

 

 

- Thịt bò

kg

 

220.000 - 230.000

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

80.000 - 85.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

120.000 - 130.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 - 2.500

+200

- Trứng vịt

Trứng

 

2.000 - 2.200

 

- Thịt heo đùi

kg

 

100.000 - 110.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

120.000 - 130.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

110.000 - 120.000

 

Trái cây

- Xoài 3 màu (loại 1)

Kg

11.000

 

 

- Xoài 3 màu (loại 2)

Kg

6.000

 

 

- Xoài 3 màu (loại lớn)- xô

Kg

8.000

 

 

- Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc) –

kg

5.000

 

 

- Xoài keo (bao trái)

kg

7.000 - 12.000

 

 

- Xoài keo (xanh)

kg

4.000

 

 

- Xoài cát Hòa Lộc (loại 1)

kg

-

 

 

- Xoài cát Hòa Lộc (xô)

kg

26.000

 

 

- Chuối già

kg

-

 

 

- Mít (Loại 1)

kg

28.000

 

 

- Mít (loại 2)

kg

 

 

 

- Cóc Thái

kg

6.500

 

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

25.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

23.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

25.000

40.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

38.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

47.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

45.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

25.000

 -

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

60.000

 

- Mè vàng

kg

30.000

45.000

 

- Mè đen

kg

44.000

52.000 - 55.000

 

- Bắp lai (khô)

kg

4.700

9.000

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

7.000

14.000

+1.000

- Cải ngọt

kg

7.000

14.000

+1.000

- Cải thìa

Kg

6.000

9.000

 

- Rau muống

kg

8.000

14.000

+2.000

- Rau mồng tơi

kg

8.000

15.000

 

- Xà lách

kg

9.000

15.000

 

- Hành lá

kg

8.000

20.000

-2.000

- Hẹ

kg

10.000

18.000

 

- Củ cải trắng

kg

5.000

10.000

 

- Dưa leo

kg

10.000

20.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

18.000

28.000

 

- Nấm rơm

kg

55.000 - 65.000

80.000 - 85.000

 

- Bắp cải trắng

kg

6.000

12.000

 

- Đậu que

Kg

10.000

20.000

 

- Đậu đũa

Kg

8.000

16.000

 

- Cà tím

kg

9.000

18.000

 

- Bí đao

kg

7.500

15.000

 

- Bí rợ (bí đỏ non)

kg

8.000

15.000

 

- Bí rợ (bí đỏ già)

kg

6.000

12.000

 

- Ớt

kg

28.000

42.000

 

- Kiệu

kg

20.000

30.000

 

- Gừng

kg

7.000

12.000

 

- Đậu bắp

kg

10.000

20.000

-2.000

- Khổ qua

kg

9.000

20.000

-3.000

- Bầu

kg

8.000

14.000

 

- Bắp non

kg

16.000

30.000

 

- Cà chua

kg

12.000

22.000

 

- Tía tô

kg

14.000

22.000

 

- Chanh

Kg

22.000

 

 

 Giá vật tư nông nghiệp

(Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 

 

 

 

 DAP (Philippines)

Kg

 

20.000

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

20.000

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

23.000

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

-

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

20.000

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

20.000

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

21.000

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

 

17.000

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

15.000

 

 Phân KCL (Con cò)

kg

 

14.400

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

6.000

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

11.000

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

10.800

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

80.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

75.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

195.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

45.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

16.000

 

 Amista Top

chai

 

290.000

 

 Fillia (250 ml)

chai

 

140.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

53.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

45.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

150.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

140.000

 

 Whip’s (100cc) (Cty Bayer)

chai

 

39.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

60.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

22.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

38.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (20g)

gói

 

36.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

9.000

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

265.000