CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại tỉnh An Giang - Ngày 20-05-2022

10:30 20/05/2022

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày 19-05

Lúa gạo

- Nếp AG (khô)

kg

7.700 - 7.800

 

 

- Nếp Long An (khô)

Kg

7.600

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

-

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

5.400 - 5.500

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

5.700 - 5.800

 

- Lúa OM 5451

kg

5.600 - 5.700

 

- Lúa OM 18

Kg

5.800 - 5.900

 

- Nàng Hoa 9

kg

5.800 - 6.000

 

- Lúa Nhật

kg

 8.000 - 8.500

 

- Lúa IR 50404 (khô)

kg

6.500

Lúa khô

 

- Lúa Nàng Nhen (khô)

kg

11.500 - 12.000

 

- Nếp ruột

kg

 

14.000 - 15.000

 

- Gạo thường

kg

 

11.500 - 12.500

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

20.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

18.000 - 19.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

15.000 - 16.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

14.000

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

17.500

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

14.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

18.000

 

- Gạo thơm Đài Loan

kg

 

20.000

 

- Gạo Nhật

kg

 

20.000

 

- Cám

kg

 

7.000 - 7.500

 

Thịt, cá, trứng

- Cá tra thịt trắng

kg

29.000 - 31.500

40.000 - 45.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

110.000 - 115.000

160.000 - 170.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

125.000 - 135.000

180.000 - 190.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

30.000 - 35.000

55.000 - 60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

160.000 - 170.000

230.000 - 240.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

29.000 - 32.000

50.000 - 55.000

 

- Cá nàng hai

kg

54.000 - 55.000

 -

 

- Cá điêu hồng

kg

32.000 - 35.000

45.000 - 50.000

 

- Cá rô phi

kg

-

32.000 - 35.000

 

- Heo hơi

kg

55.000 - 58.000

 

 

- Vịt hơi

kg

45.000 - 50.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

85.000 - 90.000

 

-5.000

- Gà hơi (gà công nghiệp) - gà ta lai

kg

70.000 - 75.000

 

 

- Thịt bò

kg

 

220.000 - 240.000

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

80.000 - 85.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

120.000 - 130.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.800 - 3.000

 

- Trứng vịt

Trứng

 

2.700 - 3.000

 

- Thịt heo đùi

kg

 

100.000 - 110.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

120.000 - 130.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

120.000 - 130.000

 

Trái cây

- Xoài 3 màu (loại 1)

Kg

5.000 - 7.000

 

 

- Xoài 3 màu (loại 2)

Kg

2.000

 

 

- Xoài hạt lép (xoài cóc xô)

kg

-

 

 

- Xoài cát keo (loại )

kg

8.000

 

 

- Xoài cát Hòa Lộc ()

kg

10.000

 

 

- Xoài Cát chu

kg

6.000

 

 

- Xoài Đài Loan

kg

5.000

 

 

- Chuối già

kg

8.000 - 9.000

 

 

- Bưởi da xanh (Loại 1)

kg

30.000

 

 

- Bưởi da xanh (Loại 2)

kg

15.000

 

 

- Mít

kg

8.000

 

 

- Chanh

kg

19.000

 

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

24.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

22.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 29.000

40.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

37.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

45.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

42.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

14.000

 -

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

60.000

 

- Mè vàng

kg

40.000

58.000

 

- Mè đen

kg

45.000

60.000

 

- Bắp lai (khô)

kg

6.000

9.000

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

12.000

24.000

+2.000

- Cải ngọt

kg

12.000

24.000

+2.000

- Cải thìa

Kg

11.000

22.000

 

- Rau muống

kg

6.000

12.000

 

- Rau mồng tơi

kg

10.000

20.000

+2.000

- Xà lách

kg

17.000

34.000

 

- Hành lá

kg

8.000

20.000

-2.000

- Củ cải trắng

kg

4.000

8.000

 

- Dưa leo

kg

6.000

12.000

-2.000

- Khoai cao (loại 1)

kg

20.000

40.000

 

- Nấm rơm

kg

60.000 - 65.000

90.000 - 100.000

 

- Bắp cải trắng

kg

6.000

12.000

 

- Đậu que

Kg

16.000

30.000

 

- Đậu đũa

Kg

8.000

16.000

 

- Cà tím

kg

14.000

28.000

 

- Bí đao

kg

7.000

14.000

 

- Bí rợ (bí đỏ non)

kg

7.000

15.000

 

- Bí rợ (bí đỏ già)

kg

10.000

20.000

 

- Ớt

kg

35.000 - 38.000

55.000

 

- Kiệu

kg

20.000

35.000

 

- Gừng

kg

11.000

22.000

 

- Đậu bắp

kg

7.000

14.000

 

- Khổ qua

kg

14.000

28.000

+2.000

- Bầu

kg

8.000

16.000

 

- Bắp non

kg

13.000

 

 

- Cà chua

kg

15.000

30.000

 

- Tía tô

kg

8.000

16.000

 

 Giá vật tư nông nghiệp

(Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 

 

 

 

 DAP (Philippines)

Kg

 

24.600

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

22.200

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

26.300

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

-

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

21.900

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

21.700

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

22.000

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

 

19.000

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

17.900

 

 Phân KCL (Con cò)

kg

 

18.000

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

5.500

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

18.500

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

17.800

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

95.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

70.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

205.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

46.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

16.000

 

 Amista Top

chai

 

290.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

137.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

48.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

40.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

150.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

140.000

 

 Whip’s (100cc) (Cty Bayer)

chai

 

39.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

58.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

22.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

30.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (20g)

gói

 

37.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

10.000

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

235.000

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày 19-05

Lúa gạo

- Nếp AG (khô)

kg

7.700 - 7.800

 

 

- Nếp Long An (khô)

Kg

7.600

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

-

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

5.400 - 5.500

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

5.700 - 5.800

 

- Lúa OM 5451

kg

5.600 - 5.700

 

- Lúa OM 18

Kg

5.800 - 5.900

 

- Nàng Hoa 9

kg

5.800 - 6.000

 

- Lúa Nhật

kg

 8.000 - 8.500

 

- Lúa IR 50404 (khô)

kg

6.500

Lúa khô

 

- Lúa Nàng Nhen (khô)

kg

11.500 - 12.000

 

- Nếp ruột

kg

 

14.000 - 15.000

 

- Gạo thường

kg

 

11.500 - 12.500

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

20.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

18.000 - 19.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

15.000 - 16.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

14.000

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

17.500

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

14.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

18.000

 

- Gạo thơm Đài Loan

kg

 

20.000

 

- Gạo Nhật

kg

 

20.000

 

- Cám

kg

 

7.000 - 7.500

 

Thịt, cá, trứng

- Cá tra thịt trắng

kg

29.000 - 31.500

40.000 - 45.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

110.000 - 115.000

160.000 - 170.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

125.000 - 135.000

180.000 - 190.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

30.000 - 35.000

55.000 - 60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

160.000 - 170.000

230.000 - 240.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

29.000 - 32.000

50.000 - 55.000

 

- Cá nàng hai

kg

54.000 - 55.000

 -

 

- Cá điêu hồng

kg

32.000 - 35.000

45.000 - 50.000

 

- Cá rô phi

kg

-

32.000 - 35.000

 

- Heo hơi

kg

55.000 - 58.000

 

 

- Vịt hơi

kg

45.000 - 50.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

85.000 - 90.000

 

-5.000

- Gà hơi (gà công nghiệp) - gà ta lai

kg

70.000 - 75.000

 

 

- Thịt bò

kg

 

220.000 - 240.000

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

80.000 - 85.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

120.000 - 130.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.800 - 3.000

 

- Trứng vịt

Trứng

 

2.700 - 3.000

 

- Thịt heo đùi

kg

 

100.000 - 110.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

120.000 - 130.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

120.000 - 130.000

 

Trái cây

- Xoài 3 màu (loại 1)

Kg

5.000 - 7.000

 

 

- Xoài 3 màu (loại 2)

Kg

2.000

 

 

- Xoài hạt lép (xoài cóc xô)

kg

-

 

 

- Xoài cát keo (loại )

kg

8.000

 

 

- Xoài cát Hòa Lộc ()

kg

10.000

 

 

- Xoài Cát chu

kg

6.000

 

 

- Xoài Đài Loan

kg

5.000

 

 

- Chuối già

kg

8.000 - 9.000

 

 

- Bưởi da xanh (Loại 1)

kg

30.000

 

 

- Bưởi da xanh (Loại 2)

kg

15.000

 

 

- Mít

kg

8.000

 

 

- Chanh

kg

19.000

 

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

24.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

22.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 29.000

40.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

37.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

45.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

42.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

14.000

 -

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

60.000

 

- Mè vàng

kg

40.000

58.000

 

- Mè đen

kg

45.000

60.000

 

- Bắp lai (khô)

kg

6.000

9.000

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

12.000

24.000

+2.000

- Cải ngọt

kg

12.000

24.000

+2.000

- Cải thìa

Kg

11.000

22.000

 

- Rau muống

kg

6.000

12.000

 

- Rau mồng tơi

kg

10.000

20.000

+2.000

- Xà lách

kg

17.000

34.000

 

- Hành lá

kg

8.000

20.000

-2.000

- Củ cải trắng

kg

4.000

8.000

 

- Dưa leo

kg

6.000

12.000

-2.000

- Khoai cao (loại 1)

kg

20.000

40.000

 

- Nấm rơm

kg

60.000 - 65.000

90.000 - 100.000

 

- Bắp cải trắng

kg

6.000

12.000

 

- Đậu que

Kg

16.000

30.000

 

- Đậu đũa

Kg

8.000

16.000

 

- Cà tím

kg

14.000

28.000

 

- Bí đao

kg

7.000

14.000

 

- Bí rợ (bí đỏ non)

kg

7.000

15.000

 

- Bí rợ (bí đỏ già)

kg

10.000

20.000

 

- Ớt

kg

35.000 - 38.000

55.000

 

- Kiệu

kg

20.000

35.000

 

- Gừng

kg

11.000

22.000

 

- Đậu bắp

kg

7.000

14.000

 

- Khổ qua

kg

14.000

28.000

+2.000

- Bầu

kg

8.000

16.000

 

- Bắp non

kg

13.000

 

 

- Cà chua

kg

15.000

30.000

 

- Tía tô

kg

8.000

16.000

 

 Giá vật tư nông nghiệp

(Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 

 

 

 

 DAP (Philippines)

Kg

 

24.600

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

22.200

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

26.300

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

-

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

21.900

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

21.700

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

22.000

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

 

19.000

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

17.900

 

 Phân KCL (Con cò)

kg

 

18.000

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

5.500

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

18.500

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

17.800

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

95.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

70.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

205.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

46.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

16.000

 

 Amista Top

chai

 

290.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

137.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

48.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

40.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

150.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

140.000

 

 Whip’s (100cc) (Cty Bayer)

chai

 

39.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

58.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

22.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

30.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (20g)

gói

 

37.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

10.000

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

235.000