CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại tỉnh An Giang - Ngày 26-10-2021

10:30 26/10/2021

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày 25-10

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

-

 

 

- Nếp Long An (tươi)

kg

-

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

7.000 - 7.100

 

 

- Nếp Long An (khô)

kg

7.000

 

 

- Lúa Jasmine

kg

-

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

4.900 - 5.100

-100

- Lúa Đài thơm 8

kg

5.700 - 5.900

 

- Lúa OM 5451

kg

5.300 - 5.500

 

- Lúa OM 6976

kg

5.400

 

- Lúa OM 380

kg

5.300 - 5.400

 

- Lúa OM 18

Kg

5.700

 

- Nàng Hoa 9

kg

6.000 - 6.100

 

- Lúa Nhật

kg

7.500 - 7.600

 

- Lúa IR 50404 (khô)

kg

6.000

Lúa khô

 

- Lúa Nàng Nhen (khô)

kg

11.500 - 12.000

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 - 14.000

 

- Gạo thường

kg

 

11.000 - 11.500

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

20.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

17.000 - 18.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

15.000 - 16.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

+1.000

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

14.000

-1.000

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

17.500

+1.000

- Gạo Sóc thường

kg

 

14.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

18.000

 

- Gạo thơm Đài Loan

kg

 

20.000

 

- Gạo Nhật

kg

 

20.000

 

- Cám

kg

 

7.000 - 8.000

 

Thịt, cá, trứng

- Cá tra thịt trắng

kg

20.500 - 21.000

35.000 - 40.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

115.000 - 125.000

170.000 - 180.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

130.000 - 135.000

200.000 - 210.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

30.000 - 32.000

55.000 - 60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

160.000 - 180.000

220.000 - 240.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

32.000 - 34.000

50.000 - 55.000

 

- Cá nàng hai

kg

40.000 - 41.000

 -

 

- Cá điêu hồng

kg

33.000 - 35.000

48.000 - 50.000

 

- Cá rô phi

kg

-

32.000 - 35.000

 

- Heo hơi

kg

40.000 - 42.000

 

 

- Vịt hơi

kg

38.000 - 40.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

85.000 - 90.000

 

 

- Gà hơi (gà công nghiệp) - gà ta lai

kg

50.000 - 55.000

 

 

- Thịt bò

kg

 

220.000 - 230.000

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

70.000 - 75.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

110.000 - 120.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 - 2.500

 

- Trứng vịt

Trứng

 

2.500 - 2.800

 

- Thịt heo đùi

kg

 

90.000 - 100.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

100.000 - 110.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

100.000 - 110.000

-5.000

Trái cây

- Xoài 3 màu (loại 1)

Kg

18.000

 

 

- Xoài 3 màu (loại 2)

Kg

9.000

 

 

- Xoài hạt lép (xoài cóc xô)

kg

9.000

 

 

- Xoài keo (xô)

Kg

9.000

 

 

- Xoài cát Hòa Lộc (loại 1)

kg

13.000

 

 

- Xoài cát Chu

kg

10.000

 

 

- Xoài Đài Loan

kg

8.000

 

 

- Chuối già

kg

6.000 - 6.300

 

 

- Bưởi da xanh (Loại 1)

kg

-

 

 

- Mít

kg

20.000

 

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

23.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

20.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 29.000

40.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

38.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

50.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

42.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

17.000

 -

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

60.000

 

- Mè vàng

kg

40.000

58.000

 

- Mè đen

kg

45.000

60.000

 

- Bắp lai (khô)

kg

5.000

9.000

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

6.000

12.000

 

- Cải ngọt

kg

6.000

12.000

 

- Cải thìa

Kg

5.000

12.000

 

- Rau muống

kg

6.000

12.000

 

- Rau mồng tơi

kg

7.000

14.000

+1.000

- Xà lách

kg

10.000

20.000

 

- Hành lá

kg

25.000

45.000

-5.00

- Củ cải trắng

kg

7.000

15.000

 

- Dưa leo

kg

8.000

16.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

10.000

20.000

 

- Nấm rơm

kg

50.000-60.000

90.000

 

- Bắp cải trắng

kg

14.000

26.000

 

- Đậu que

Kg

10.000

20.000

 

- Đậu đũa

Kg

6.000

12.000

 

- Cà tím

kg

7.000

15.000

 

- Bí đao

kg

6.000

15.000

 

- Bí rợ (bí đỏ non)

kg

8.000

16.000

 

- Bí rợ (bí đỏ già)

kg

10.000

20.000

 

- Ớt

kg

23.000 - 25.000

43.000

 

- Gừng

kg

10.000

20.000

 

- Đậu bắp

kg

8.000

14.000

 

- Khổ qua

kg

12.000

20.000

 

- Bầu

kg

13.000

26.000

 

- Bắp non

kg

13.000

 

 

- Cà chua

kg

10.000

20.000

 

 Giá vật tư nông nghiệp

(Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 

 

 

 

 DAP (Philippines)

Kg

 

19.000

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

18.000 - 20.500

+500

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

17.800

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

-

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

17.800

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

17.000

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

17.600

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

 

13.600

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

15.000

 

 Phân KCL (Con cò)

kg

 

14.800

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

5.800

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

16.000

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

15.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

98.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

61.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Regent 5SC 240 ml

chai

 

95.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

210.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

40.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

16.000

 

 Amista Top

chai

 

295.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

138.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

35.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

30.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

175.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

146.000

 

 Whip’s (100cc) (Cty Bayer)

chai

 

40.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

58.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

21.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

28.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

21.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

11.500

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

225.000