CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại huyện Phú Tân. Ngày 23-02-2024

10:00 23/02/2024

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái
(đồng)

Giá bán tại chợ
(đồng)

Nếp Long An (Tươi)

Kg

7.400 - 7.800

 

Lúa OM18 (Tươi)

Kg

7.400 - 7.700

 

Lúa Đài Thơm 8 (Tươi)

Kg

7.400 - 7.600

 

Gạo Jasmine

Kg

 

16.000- 17.000

 Nếp ruột

Kg

 

16.000 - 20.000

 Gạo thường

Kg

 

14.000 – 15.000

 Cám

Kg

9.000 - 10.000

 

 Vịt hơi

Kg

50.000 – 52.000

 

 Vịt nguyên con làm sẵn

Kg

 

75.000 - 85.000

 Gà hơi bến tre

Kg

80.000 - 85.000

100.000 - 110.000

 Gà hơi thả vườn

Kg

100.000

110.000 - 120.000

 Gà nguyên con làm sẵn

Kg

 

120.000 - 130.000

 Trứng gà ta

Trứng

 

3.000 - 4.000

 Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 - 2.500

 Trứng vịt

Trứng

 

2.400 – 2.600

 Heo hơi

Kg

    53.000 – 54.000

       

 Thịt heo đùi

Kg

 

90.000 – 110.000

 Thịt ba rọi

Kg

 

100.000 – 110.000

 Thịt heo nạc

Kg

 

110.000 – 120.000

 Thịt bò

Kg

 

220.000 - 240.000

 Cá tra thịt trắng

Kg

27.000 – 28.000

40.000 - 45.000

 Cá nàng hai

Kg

66.000 – 67.000

 

 Cá trê vàng

Kg

34.000 - 36.000

 

 Cá rô phi

Kg

32.000 - 35.000

35.000 – 40.000

 Cá lóc nuôi

Kg

28.000 – 29.000

40.000 - 45.000

Lươn loại 1

Kg

90.000 – 100.000

  140.000 - 150.000

Lươn loại 2

Kg

80.000 – 90.000

 

Cải xanh

Kg

 

12.000 - 14.000

Cải ngọt

Kg

 

10.000 - 12.000

Mồng tơi

Kg

 

14.000 -16.000

Rau muống

Kg

 

10.000 - 12.000

Dưa leo

Kg

 

14.000 - 16.000

Đậu que

Kg

 

14.000 - 16.000

Bí rợ (non, già)

Kg

 

12.000 – 15.000

Cà rốt

Kg

 

15.000 - 16.000

Khổ qua

Kg

 

14.000 - 16.000

Cà chua

Kg

 

14.000 - 16.000

Ớt

Kg

 

40.000 – 45.000