CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại huyện An Phú. Ngày 26-10-2021

09:00 26/10/2021

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

 Lúa IR 50404 (tươi)

kg

 

 

 Lúa OM 5451 (tươi)

kg

 

 

 Lúa Đài Thơm 8 (tươi)

kg

 

 

Lúa OM 18 ( tươi)

kg

 

 

 Gạo thường

kg

 

13.500

 Gạo CLC

kg

 

14.500

 Gạo thơm thái

kg

 

15.500

 Cám

kg

 

8.000

 Cải xanh

kg

5.000

15.000

 Cải ngọt

kg

5.000

15.000

 Củ cải trắng

kg

 

12.000

 Rau muống

kg

4.000

10.000

 Mồng tơi

kg

6.000

16.000

 Xà lách

kg

 

20.000

 Rau thơm

Kg

30.000

50.000

 Sả

Kg

4.000

15.000

 Bí đao

kg

2.000

10.000

 Đậu bắp ( thường)

kg

3.000

10.000

 Đậu bắp Nhật ( liên kết CTy)

kg

5.000

10.000

 Khổ qua

kg

4.000

10.000

 Cà chua

kg

 

25.000

 Hành lá

kg

20.000

30.000

 Khoai cao

kg

 

28.000

 Dưa leo

kg

8.000

20.000

 Ớt

kg

17.000

32.000

Cà na thái

Kg

4.000

 

Hạnh

Kg

4.000

 

Xoài keo( xô)

Kg

9.000

 

Xoài Đài loan( xô)

Kg

 

 

 Kiệu

kg

 

20.000

 Bắp cải trắng

kg

 

8.000

 Đậu đũa

kg

2.000

8.000

 Bí rợ

kg

6.000

12.000

 Bầu

kg

5.000

12.000

 Nấm rơm

kg

60.000

95.000

 Mướp

kg

3.000

8.000

 Gà ta lai

kg

50.000

120.000

 Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

90.000

 Trứng gà ta

Chục

 

32.000

 Trứng gà công nghiệp

Chục

 

28.000

 Trứng vịt

Chục

18.000

28.000

 Heo hơi

kg

37.000 -40.000

 

 Thịt heo đùi

kg

 

80.000

 Thịt ba rọi

kg

 

100.000

 Thịt heo nạc

kg

 

80.000

 Thịt bò

kg

 

220.000

 Cá tra

kg

 

30.000

 Cá he

Kg

40.000

95.000

Cá Mè Vinh

Kg

40.000

80.000

Cá Rô

Kg

21.000

40.000

 Cá điêu hồng

kg

34.000

55.000

 Cá Lóc đồng

kg

 

130.000

 Cá lóc nuôi

kg

 

60.000

 Cá linh non ( làm sẵn)

Kg

 

100.000

 Tôm càng xanh

kg

 

130.000

 Đậu xanh

kg

 

40.000

 Đậu phộng còn vỏ( tươi)

kg

17.000

 

 Bắp lai( tươi)

kg

5.000

9.000

 Mè vàng ( giống)

kg

 

110.000

 Mè đen ( giống)

Kg

 

110.000