CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại huyện Châu Thành. Ngày 25-10-2021

09:00 25/10/2021

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ
(đ)

Jasmine (tươi)

kg

-

 

Lúa IR 50404 (tươi)

kg

5.200-5.300

 

Lúa Đài Thơm 8 (tươi)

kg

5.900-6.000

 

Lúa OM 5451 (tươi)

kg

5.600-5.700

 

Nàng Hoa 9 (tươi)

kg

6.000-6.100

 

Gạo Jasmine

kg

-

14.000-15.000

Gạo thường

kg

-

11.800-12.800

Gạo sóc thường

kg

-

13.500-14.500

Cải xanh

kg

7.500

15.000

Cải ngọt

kg

7.000

15.000

Củ cải trắng

kg

7.000

15.000

Rau muống

kg

7.000

15.000

Rau dền

kg

7.000

15.000

Mồng tơi

kg

7.000

15.000

Rau bí

kg

14.000

22.000

Xà lách

Kg

10.000

20.000

Bắp non

kg

18.000

30.000

Dưa leo

kg

8.000

15.000

Cà tím

kg

12.000

20.000

Bí đao

kg

13.000

25.000

Bí rợ

kg

13.000

25.000

Đậu bắp

kg

8.000

15.000

Khổ qua

kg

13.000

25.000

Cà chua

Kg

12.000

20.000

Hành lá

kg

20.000

30.000

Hẹ

kg

-

20.000

Khoai cao

kg

-

30.000

Bắp cải trắng

kg

-

28.000

Đậu que

Kg

10.000

18.000

Đậu đũa

kg

6.000

10.000

Ớt

kg

25.000-30.000

40.000

Cần tàu

kg

25.000

35.000

Nấm rơm

Kg

50.000-60.000

90.000

Bầu

kg

12.000

25.000

Mướp

kg

12.000

20.000

Gà ta nguyên con làm sẵn

kg

80.000

100.000-115.000

Vịt nguyên con làm sẵn

kg

60.000

70.000-75.000

Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.000-2.600

Trứng vịt

Trứng

 

2.200-2.800

Vịt hơi

kg

45.000-55.000

-

Gà hơi (gà ta)

kg

90.000-100.000

-

Heo hơi

kg

36.000-88.000

Thịt heo đùi

kg

 

100.000-105.000

Thịt ba rọi

kg

 

110.000-115.000

Thịt heo nạc

kg

 

105.000-110.000

Thịt bò

kg

 

190.000-210.000

Cá tra

kg

20.000-22.500

45.000-55.000

Cá hú

kg

 

60.000-70.000

Cá điêu hồng

kg

32.000

45.000-60.000

Cá rô phi

kg

-

30.000-40.000

Cá lóc nuôi

kg

35.000-42.000

60.000-70.000

Cá chim trắng

kg

 

35.000-40.000

Lươn loại 1

kg

140.000

200.000-230.000

Lươn loại 2

kg

120.000

160.000 -180.000

Lươn loại 3

kg

90.000

130.000 - 145.000

Ếch

kg

30.000-35.000

50.000-60.000

Tôm càng xanh (xô)

kg

180.000

220.000-230.000

Đậu nành

kg

 

22.000

Đậu xanh

kg

19.000

30.000

Đậu phộng

kg

 

43.000