CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống nhân giống Lúa huyện Chợ Mới

01:44 27/05/2021

Vụ Đông Xuân 2020-2021

3 tổ giống (91ha) 13 Tập hợp cá nhân SX giống - 1.314 hộ - diện tích: 1.252,54 ha - 8.141,51 tấn giốnggiống

Năng suất ước đạt: 6,50 tấn/ha

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích (ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

1

Nguyễn Văn Bảo
HTX Hiệp Hòa
DĐ: 0949.936.844

Xã Long Kiến

 

 

45,00

292,50

30

OM 5451

XN

30,00

195,00

 

Đài thơm 8

XN

4,00

26,00

 

OM 18

XN

9,00

58,50

 

Giống khác

XN

2,00

13,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Kiến

 

 

28,35

184,28

37

OM 18

XN

4,80

31,20

 

Đài thơm 8

XN

3,20

20,80

 

IR 50404

XN

20,35

132,28

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hòa An

 

 

47,90

311,35

34

IR 50404

XN

34,20

222,30

 

OM 5451

XN

13,70

89,05

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Điền A

 

 

88,00

572,00

136

IR 50404

XN

3,00

19,50

 

OM 18

XN

5,00

32,50

 

OM 9582

XN

30,00

195,00

 

Đài thơm 8

XN

50,00

325,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Điền B

 

 

222,00

1.443,00

212

OM 8017

XN

40,50

263,25

 

Nàng Hoa 9

XN

4,00

26,00

 

OM 5451

XN

61,10

397,15

 

OM 6976

XN

51,70

336,05

 

Đài thơm 8

XN

64,70

420,55

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Giang

 

 

50,00

325,00

90

Đài thơm 8

XN

32,00

208,00

 

IR 50404

XN

18,00

117,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Mỹ Hội Đông

 

 

56,00

364,00

36

Nếp CK 92

XN

3,00

19,50

 

OM 4900

XN

1,00

6,50

 

IR 50404

XN

2,00

13,00

 

OM 5451

XN

8,00

52,00

 

Lúa Nhật

XN

8,00

52,00

 

OM 6162

XN

2,00

13,00

 

Đài thơm 8

XN

25,00

162,50

 

OM 6976

XN

7,00

45,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Nhơn Mỹ

 

 

16,00

104,00

6

OM 5451

XN

5,00

32,50

 

OM 18

XN

9,70

63,05

 

Đài thơm 8

XN

1,30

8,45

 

2

Trần Anh Dũng
Tổ giống An Tịnh
DĐ: 0987.010.271

Xã An Thạnh Trung

 

 

36,00

234,00

18

IR 50404

XN

36,00

234,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã An Thạnh Trung

 

 

371,00

2.411,50

391

IR 50404

XN

371,00

2.411,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Kiến Thành

 

 

92,19

599,24

119

Đài thơm 8

XN

42,19

274,24

 

OM 5451

XN

20,00

130,00

 

Nếp CK 92

XN

10,00

65,00

 

OM 18

XN

20,00

130,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hội An

 

 

19,50

126,75

13

IR 50404

XN

19,50

126,75

 

3

Nguyễn Văn Dễ
Tổ giống Phú Thượng
DĐ: 0974.673.524

Xã Kiến An

 

 

10,00

65,00

5

Nếp CK 92

XN

4,00

26,00

 

IR 50404

XN

1,00

6,50

 

OM 5451

XN

5,00

32,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Kiến An

 

 

84,00

546,00

86

OM 5451

XN

34,10

221,65

 

OM 9582

XN

4,80

31,20

 

IR 50404

XN

0,50

3,25

 

Nếp CK 92

XN

0,80

5,20

 

OM 4900

XN

6,20

40,30

 

OM 18

XN

11,20

72,80

 

OM 6976

XN

26,40

171,60

 

 

Cá nhân sản xuất giống

TT. Mỹ Luông

 

 

12,60

81,90

20

IR 50404

XN

4,00

26,00

 

OM 9582

XN

6,60

42,90

 

Đài thơm 8

XN

0,50

3,25

 

OM 18

XN

1,50

9,75

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hòa Bình

 

 

74,00

481,00

81

OM 5451

XN

7,80

50,70

 

Đài thơm 8

XN

5,50

35,75

 

IR 50404

XN

60,70

394,55

 

Tổng cộng:

 

1.252,54

8.141,51

1.314

 

Ghi chú:

XN: Cấp giống xác nhận ở mức độ cộng đồng