CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống nhân giống Lúa huyện Phú Tân

01:38 28/05/2021

Vụ Đông Xuân 2020-2021

17 tổ giống và 17 tập hợp cá nhân SX giống:  830 hộ - diện tích: 1.484,05 ha - 9.646,33 tấn giống

Năng suất ước đạt: 6,50 tấn/ha

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích
(ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

1

Châu Thái Học
Tổ giống Phú Đức 2
DĐ: 0919.210.679

Xã Phú Thạnh

 

 

43,80

284,70

17

Nếp CK 92

XN

10,80

70,20

 

Nếp Long An

XN

33,00

214,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Thạnh

 

 

103,55

673,08

61

Nếp Long An

XN

97,60

634,40

 

Nếp CK 92

XN

5,95

38,68

 

2

Huỳnh Văn Tâm
Tổ giống xã Phú Hưng
DĐ: 0979.888.862

Xã Phú Hưng

 

 

51,00

331,50

16

Nếp CK 92

XN

51,00

331,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Hưng

 

 

50,96

331,24

29

Nếp CK 92

XN

50,96

331,24

 

3

Lê Văn Ao
Tổ giống xã Hiệp Xương
DĐ: 0987.514.796

Xã Hiệp Xương

 

 

71,50

464,75

22

Nếp CK 92

XN

71,50

464,75

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hiệp Xương

 

 

49,00

318,50

31

Nếp CK 92

XN

49,00

318,50

 

4

Trần Văn De
Tổ giống B.Thạnh Đông
DĐ: 0987.156.571

Xã Bình Thạnh Đông

 

 

23,60

153,40

15

Nếp CK 92

XN

23,60

153,40

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Bình Thạnh Đông

 

 

22,70

147,55

20

Nếp CK 92

XN

22,70

147,55

 

5

Nguyễn Bá Tòng
Tổ giống ấp Phú Lợi
ĐT: 0839.088.669

Xã Phú Lâm

 

 

35,30

229,45

35

Nếp CK 92

XN

35,30

229,45

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Lâm

 

 

45,40

295,10

65

Nếp CK 2003

XN

12,70

82,55

 

Nếp CK 92

XN

32,70

212,55

 

6

Trần Vi Cần
Ấp Long Thạnh 2
ĐT: 076 3537414

Xã Long Hòa

 

 

10,00

65,00

6

Nếp CK 2003

XN

5,80

37,70

 

OM 6976

XN

4,20

27,30

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Hòa

 

 

28,80

187,20

21

Nếp CK 2003

XN

7,10

46,15

 

Nếp CK 92

XN

16,50

107,25

 

OM 6976

XN

5,20

33,80

 

7

Nguyễn Văn Phơ
Tổ giống ấp Phú Hữu
DĐ: 0815.867.078

TT. Chợ Vàm

 

 

33,20

215,80

11

Nếp Long An

XN

31,50

204,75

 

Nếp CK 92

XN

1,70

11,05

 

 

Cá nhân sản xuất giống

TT. Chợ Vàm

 

 

46,80

304,20

32

Nếp Long An

XN

46,80

304,20

 

8

Lữ Văn Thương
Tổ giống xã Phú Hiệp

Xã Phú Hiệp

 

 

14,00

91,00

14

OM 6976

XN

6,00

39,00

 

OM 9582

XN

8,00

52,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Hiệp

 

 

54,55

354,58

25

OM 6976

XN

16,05

104,33

 

OM 9582

XN

38,50

250,25

 

9

Tổ giống xã Phú Long

Xã Phú Long

 

 

14,30

92,95

6

Nếp CK 92

XN

2,80

18,20

 

 

 

 

OM 9582

XN

4,20

27,30

 

 

 

 

Nếp Long An

XN

5,50

35,75

 

 

 

 

OM 6976

XN

1,80

11,70

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Long

 

 

94,70

615,55

46

Nếp CK 92

XN

27,03

175,70

 

Nếp Long An

XN

24,60

159,90

 

OM 6976

XN

24,35

158,28

 

OM 9582

XN

18,72

121,68

 

10

Đỗ Văn Thiệt
Tổ giống xã Phú Xuân
DĐ: 0853.417.364

Xã Phú Xuân

 

 

18,18

118,17

9

Nếp CK 92

XN

18,18

118,17

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Xuân

 

 

76,81

499,27

49

Nếp CK 92

XN

76,81

499,27

 

11

Trần Văn Tài
Tổ giống xã Phú Thành
DĐ: 0916.829.164

Xã Phú Thành

 

 

21,70

141,05

13

Nếp CK 92

XN

21,70

141,05

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Thành

 

 

93,40

607,10

54

Nếp CK 92

XN

93,40

607,10

 

12

Lê Văn Thà
Tổ giống xã Tân Hòa
DĐ: 0919.586.450

Xã Tân Hòa

 

 

33,20

215,80

12

Nếp CK 92

XN

33,20

215,80

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Tân Hòa

 

 

17,90

116,35

7

Nếp CK 92

XN

17,90

116,35

 

13

Trần Văn Bô
HTX Phú An
DĐ: 0368.206.357

Xã Phú An

 

 

61,40

399,10

19

Nếp CK 92

XN

61,40

399,10

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú An

 

 

39,40

256,10

30

Nếp CK 92

XN

39,40

256,10

 

14

Nguyễn Quang Hiển
Tổ giống Phú Thọ
DĐ: 0919.303.034

Xã Phú Thọ

 

 

55,50

360,75

42

Nếp CK 92

XN

55,50

360,75

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Thọ

 

 

36,30

235,95

24

Nếp CK 92

XN

36,30

235,95

 

15

Huỳnh Ngọc Ở
Tổ giống TT Phú Mỹ

TT Phú Mỹ

 

 

10,00

65,00

5

Nếp CK 92

XN

10,00

65,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

TT Phú Mỹ

 

 

13,00

84,50

6

Nếp CK 92

XN

13,00

84,50

 

16

Lê Văn Phép
Tổ giống xã Hòa Lạc
DĐ: 0913.617.865

Xã Hòa Lạc

 

 

14,00

91,00

2

Nếp CK 92

XN

14,00

91,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hòa Lạc

 

 

104,00

676,00

38

Nếp CK 92

XN

99,10

3,00

 

OM 4218

XN

1,50

9,75

 

OM 6976

XN

1,20

7,80

 

OM 9582

XN

2,20

14,30

 

17

Lê Văn Nhịn
Tổ giống xã Phú Bình
DĐ: 0978.066.665

Xã Phú Bình

 

 

46,10

299,65

24

Nếp CK 92

XN

46,10

299,65

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Phú Bình

 

 

50,00

325,00

24

Nếp CK 92

XN

50,00

325,00

 

Tổng cộng :

 

 

1.484,05

9.646,33

830

 

Ghi chú:

XN: Cấp giống xác nhận ở mức độ cộng đồng