CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản huyện An Phú

09:00 11/12/2019

Giá nông sản tại huyện An Phú

Ngày 11 tháng 12 năm 2019

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

 Lúa IR 50404 (tươi)

kg

4.600

 

 Lúa OM 4218 (tươi)

kg

4.500

 

 Lúa OM 5451 (tươi)

kg

5.600

 

 Lúa Đài Thơm 8 (tươi)

kg

6.000

 

 Gạo thường

kg

 

11.000

 Gạo CLC

kg

 

13.000

 Gạo thơm thái

kg

 

14.500

 Cám

kg

 

5.800

 Cải xanh

kg

10.000

14.000

 Cải ngọt

kg

7.000

12.000

 Củ cải trắng

kg

 

10.000

 Rau muống

kg

 6.000

11.000

 Mồng tơi

kg

 6.000

13.000

 Xà lách

kg

 

22.000

 Rau thơm

Kg

30.000

40.000

 Sả

Kg

 4.000

8.000

 Bí đao

kg

6.000

10.000

 Đậu bắp

kg

 7.000 

14.000

 Khổ qua

kg

5.000

10.000

 Cà chua

kg

 

25.000

 Hành lá

kg

18.000

25.000

 Khoai cao

kg

 

40.000

 Dưa leo

kg

  6.000

12.000

 Ớt

kg

14.000

30.000

Cà na thái

Kg

35.000

 

Hạnh

Kg

8.000

 

Xoài keo( xô)

Kg

9.000

 

Xoài Đài loan( xô)

Kg

20.000

 

 Kiệu

kg

 

20.000

 Bắp cải trắng

kg

 

15.000

 Đậu đũa

kg

  6.500 

12.000

 Bí rợ

kg

7.000

14.000

 Bầu

kg

  6.000 

12.000

 Nấm rơm

kg

60.000

80.000

 Mướp

kg

6.000

10.000

 Gà ta nguyên con làm sẵn

kg

 

140.000

 Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

100.000

 Trứng gà ta

Chục

 

28.000

 Trứng gà công nghiệp

Chục

 

22.000

 Trứng vịt

Chục

 18.000

25.000

 Heo hơi

kg

  57.000 

 

 Thịt heo đùi

kg

 

150.000

 Thịt ba rọi

kg

 

150.000

 Thịt heo nạc

kg

 

140.000

 Thịt bò

kg

 

220.000

 Cá tra

kg

19.000

35.000

 Cá he

Kg

 

80.000

 Cá điêu hồng

kg

  30.000 

45.000

 Cá Lóc đồng

kg

 

120.000

 Cá lóc nuôi

kg

  39.000

50.000

 Cá linh

Kg

 

40.000

 Tôm càng xanh

kg

  

220.000

 Đậu xanh loại 1

kg

   29.000 

35.000

 Đậu phộng còn vỏ( tươi)

kg

  16.000

 

 Bắp lai

kg

   4.400

 

 Mè vàng

kg

 

 

 Mè đen

Kg