CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản huyện Chợ Mới

09:00 10/04/2020

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ
(đ)

- Lúa jasmine

kg

5.800

-

- Lúa IR 50404

kg

5.200

 

- Lúa OM 5451

kg

5.800 - 5.900

 

- Lúa Đài Thơm 8

kg

6.000 - 6.100

 

- Lúa OM 7347

kg

5.600

 

- Lúa OM 9582

kg

5.800 - 5.900

 

- Lúa OM 6976

kg

5.600

 

- Lúa OM 4900

 kg

 

 

- Lúa Nàng Hoa

 

 

 

- Nếp (3 tháng rưỡi)

kg

5.900 - 6.000

 

-

kg

 

 

- Gạo 6976

kg

 

10.500 - 11.500

- Gạo Đài Thơm 8

kg

 

12.000 - 13.000

- Gạo thường

kg

 

11.000

- Gạo Jasmine

kg

 

13.000

- Gạo thơm Thái hạt dài

kg

 

 

- Cải xanh

Kg

9.000

18.000

- Cải ngọt

Kg

10.000

20.000

- Củ cải trắng

Kg

5.000

10.000

- Rau muống

Kg

6.000

12.000

- Rau mồng tơi

Kg

3.000

6.000

- Xà lách

Kg

5.000

10.000

- Dưa leo

Kg

6.000

12.000

- Cà tím

Kg

8.000

15.000

- Bí đao

kg

6.500

14.000

- Bí rợ (non)

kg

7.000

12.000

-Bí rợ (già)

kg

6.000

10.000

- Đậu bắp

Kg

9.000

16.000

- Khổ qua

Kg

7.000

12.000

- Cà chua

Kg

7.000

12.000

- Hành lá

Kg

9.000

18.000

- Hẹ

Kg

11.000

18.000

- Khoai cao (loại 1)

Kg

25.000

35.000

- Bắp cải trắng (địa phương)

kg

1.800

3.500

- Bắp cải trắng (đà lạt)

Kg

3.500

8.000

- Đậu que

Kg

8.000

15.000

- Đậu đũa

Kg

4.500

9.000

-Nấm rơm trong nhà

 

60.000

90.000

- Nấm rơm

Kg

48.000

70.000

- Măng tươi

Kg

15.000

30.000

- Ớt

Kg

9.000 - 10.000

20.000

- Gừng

kg

45.000

70.000

- Cần tàu

kg

15.000

28.000

- Kiệu

kg

7.500 - 8.000

15.000

- Bầu

kg

6.000

12.000

-Mướp

kg

4.500

7.000

-Xoài 3 màu (loại 1)

Kg

9.000

 

-Xoài 3 màu (loại 2)

Kg

6.000

 

-Xoài 3 màu (loại lớn xô)

kg

7.000

 

-Xoài Hạt lép (Xoài Cóc) xô.

kg

3.000

 

-Xoài 3 màu xô (loại 1 và hạt lép)

kg

 

 

-Xoài Hòa lộc (loại 1)

kg

17.000

35.000

-Xoài Hòa lộc (loại 2)

kg

 

 

Giá Vật tư nông nghiêp

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá bán tại Đại Lý (đ)

 

- DAP (Philippine)

Kg

13.800

 

- DAP (Hàn Quốc)

kg

14.000

 

- DAP (Nâu)

kg

11.200

 

- NPK Cò Pháp (16-16-8)

kg

11.000

 

- NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

12.800

 

- NPK Đầu Trâu (16-16-8)

kg

11.200

 

- NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

12.000

 

- NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

12.500

 

- NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

9.800

 

- Phân KCL (Canada)

kg

7.900

 

- Phân KCL (Israel)

kg

7.500

 

- Super  Lân (Long Thành)

kg

3.000

 

- Urea (Liên Xô)

kg

6.800

 

- Urea (Phú Mỹ)

kg

6.800

 

- Urea (Trung Quốc)

kg

6.600

 

- Beam (gói 100g)

gói

80.000

 

- Fuan (480 ml)

chai

68.000

 

- Tilt Super (250 ml)

chai

198.000

 

- Trizol 75 (gói 100g)WP

gói

39.000

 

- Fillia (250 ml)

chai

125.000

 

- Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

42.000

 

- Validacine 5L (500 ml) - AG

chai

45.000

 

- Dibuta 60 EC

  chai

171.000

 

- Nominee (100 ml)

  chai

146.000

 

- Whip’s (100cc)

  chai

38.000

 

- Basa (480 ml) Nhật

  chai

62.000

 

- Padan (Trung  Quốc)

   gói

170.000

 

- Padan (Nhật)

   gói

35.000

 

- Chess 50WG (15g)

   gói

36.000

 

- Oshin 20WG (6,5g)

   gói

12.500

 

- Tungcydan 550 EC (480 ml)

  chai

135.000