CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại TP. Long Xuyên

09:00 27/02/2020

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

Lúa IR 50404 (tươi)

kg

4.600 – 4.700

 

Lúa Nhật (tươi)

kg

7.000 – 7.100

 

Lúa Jasmine (tươi)

kg

5.000 – 5.100

 

Gạo thơm Jasmine

kg

 

15,200

Gạo Hương Lài

kg

 

19,000

Gạo trắng thông dụng

kg

 

11,500

Gạo Sóc thường

kg

 

14,500

Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

21,000

Gạo Nàng Hoa

kg

 

16,200

Gạo Sóc Thái

kg

 

18,000

Tấm thường

kg

 

10,000

Tấm thơm

kg

 

11,000

Gạo Nhật

kg

 

22,000

Tấm lài

kg

 

10,500

Cải ngọt

kg

6,000

14,000

Cải xanh

kg

6,500

15,000

Củ cải trắng

kg

8,000

16,000

Rau muống

kg

6,000

15,000

Cải xoong

kg

15,000

25,000

Rau dền

kg

8,000

15,000

Mồng tơi

kg

5,500

10,000

Bông bí

kg

22,500

30,000

Xà lách

kg

10,500

16,000

 Su su

kg

10,500

18,000

 Bắp non

kg

18,000

30,000

 Cà rốt

kg

10,500

20,000

 Khoai tây

kg

16,000

26,000

 Củ dền

kg

12,500

22,000

 Cải thảo

kg

10,000

18,000

 Dưa leo

kg

10,500

25,000

 Cà tím

kg

7,500

16,000

 Bí đao

kg

5,500

12,000

 Bí rợ

kg

7,500

18,000

 Đậu bắp

kg

10,000

18,000

 Khổ qua

kg

6,000

14,000

 Cà chua

kg

11,500

25,000

 Hành lá

kg

14,000

26,000

 Hẹ

kg

10,500

20,000

 Khoai cao

kg

20,000

30,000

 Bắp cải trắng

kg

8,000

16,000

 Đậu que

kg

14,000

25,000

 Đậu đũa

kg

7,500

15,000

 Măng tươi

kg

15,000

28,000

 Ớt

kg

14,000

25,000

 Cần tàu

kg

20,000

30,000

 Kiệu

kg

18,000

30,000

 Bầu

kg

5,000

10,000

 Mướp

kg

5,500

12,000

 Gà ta nguyên con làm sẵn

kg

85,000

120,000

 Vịt nguyên con làm sẵn

kg

70,000

100,000

 Trứng gà ta

trứng

2,100

2,800

 Trứng gà công nghiệp

trứng

1,900

2,500

 Trứng vịt

trứng

1,800

2,400

 Heo hơi

kg

75,000

 

 Heo giống

kg

100,000

 

 Thịt heo đùi

kg

 

130,000

 Thịt ba rọi

kg

 

140,000

 Thịt heo nạc

kg

 

130,000

 Thịt bò

kg

 

230,000

 Cá tra

kg

19,500

45,000

 Cá ba sa

kg

 

55,000

 Cá điêu hồng

kg

38,000

45,000

 Cá rô phi

kg

30,000

38,000

 Cá lóc nuôi

kg

36,000

48,000

 Cá thu

kg

 

120,000

 Tôm càng xanh

kg

220,000

260,000

 Cua gạch son

kg

350,000

450,000

 Cá chim trắng

kg

23,000

35,000

 Đậu nành loại 1

kg

16,000

24,000

 Đậu nành loại 2

kg

14,000

20,000

 Đậu xanh loại 1

kg

24,000

33,000

 Đậu xanh loại 2

kg

20,000

30,000

 Đậu phộng loại 1

kg

36,000

42,000

 Đậu phộng loại 2

kg

34,000

40,000

 Mè đen

kg

32,500

42,000

 Mè vàng bóc vỏ

kg

38,000

50,000

 Quýt đường

kg

32,000

50,000

 Bưởi năm roi

kg

28,000

40,000

 Xoài cát hoà lộc

kg

35,000

60,000

 Xoài cát chu

kg

16,000

25,000

Xoài Đài Loan

kg

14,000

20,000

 Táo Mỹ

kg

 

80,000

 Táo Trung Quốc

kg

35,000

55,000

 Táo xanh

kg

 

75,000

 Dưa hấu

kg

5,500

9,000

 Sapo

kg

20,000

30,000

 Nho Mỹ (đen)

kg

 

180,000

 Cam mật

Kg

15,000

25,000

 Cam sành

kg

13,000

23,000

 Thanh Long

kg

18,000

30,000

 Chôm chôm nhãn

kg

 

35,000

 Mãng cầu xiêm

kg

28,000

40,000

 Mãng cầu ta

kg

30,000

40,000

 Ổi

kg

6,500

14,000

 Lê

kg

35,000

50,000