CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại TP. Long Xuyên

09:00 19/11/2019

Giá nông sản tại TP. Long Xuyên

Ngày 20 tháng 11 năm 2019

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

Lúa IR 50404 (tươi)

kg

5.400 – 5.800

 

Lúa Nhật (tươi)

kg

5.800 – 6.400

 

Lúa Jasmine (tươi)

kg

6.000 – 6.800

 

Gạo thơm Jasmine

kg

 

15.200

Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

Gạo trắng thông dụng

kg

 

11.500

Gạo Sóc thường

kg

 

14.500

Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

21.000

Gạo Nàng Hoa

kg

 

16.200

Gạo Sóc Thái

kg

 

18.000

Tấm thường

kg

 

10.000

Tấm thơm

kg

 

11.000

Gạo Nhật

kg

 

22.000

Tấm lài

kg

 

10.500

Cải ngọt

kg

8.500

13.000

Cải xanh

kg

9.000

14.000

Củ cải trắng

kg

10.000

16.000

Rau muống

kg

7.500

12.000

Cải xoong

kg

28.000

35.000

Rau dền

kg

10.000

15.000

Mồng tơi

kg

 

5.500

10.000

Bông bí

kg

27.000

35.000

Xà lách

kg

18.000

22.000

 Su su

kg

14.500

20.000

 Bắp non

kg

30.000

50.000

 Cà rốt

kg

19.000

25.000

 Khoai tây

kg

22.000

30.000

 Củ dền

kg

15.500

20.000

 Cải thảo

kg

12.000

17.000

 Dưa leo

kg

7.000

16.000

 Cà tím

kg

9.000

15.000

 Bí đao

kg

5.000

12.000

 Bí rợ

kg

10.000

16.000

 Đậu bắp

kg

6.000

12.000

 Khổ qua

kg

7.000

15.000

 Cà chua

kg

10.000

18.000

 Hành lá

kg

20.000

35.000

 Hẹ

kg

13.000

20.000

 Khoai cao

kg

15.000

28.000

 Bắp cải trắng

kg

10.000

15.000

 Đậu que

kg

10.000

18.000

 Đậu đũa

kg

8.000

13.000

 Măng tươi

kg

18.000

20.000

 Ớt

kg

20.000

35.000

 Cần tàu

kg

28.000

35.000

 Kiệu

kg

20.000

30.000

 Bầu

kg

6.000

12.000

 Mướp

kg

5.000

10.000

 Gà ta nguyên con làm sẵn

kg

       110.000

130.000

 Vịt nguyên con làm sẵn

kg

80.000

100.000

 Trứng gà ta

trứng

2.000

2.200

 Trứng gà công nghiệp

trứng

1.800

2.000

 Trứng vịt

trứng

1.600

1.800

 Heo hơi

kg

70.000

 

 Heo giống

kg

85.000

 

 Thịt heo đùi

kg

 

120.000

 Thịt ba rọi

kg

 

125.000

 Thịt heo nạc

kg

 

125.000

 Thịt bò

kg

 

250.000

 Cá tra

kg

38.000

50.000

 Cá ba sa

kg

 

60.000

 Cá điêu hồng

kg

38.000

45.000

 Cá rô phi

kg

35.000

42.000

 Cá lóc nuôi

kg

38.000

60.000

 Cá thu

kg

 

140.000

 Tôm càng xanh

kg

230.000

260.000

 Cua gạch son

kg

390.000

400.000

 Cá chim trắng

kg

23.000

30.000

 Đậu nành loại 1

kg

13.000

18.000

 Đậu nành loại 2

kg

10.000

16.000

 Đậu xanh loại 1

kg

29.000

38.000

 Đậu xanh loại 2

kg

27.000

35.000

 Đậu phộng loại 1

kg

35.000

44.000

 Đậu phộng loại 2

kg

34.000

40.000

 Mè đen

kg

39.000

44.000

 Mè vàng bóc vỏ

kg

43.000

55.000

 Quýt đường

kg

40.000

55.000

 Bưởi năm roi

kg

40.000

60.000

 Xoài cát hoà lộc

kg

50.000

70.000

 Xoài cát chu

kg

30.000

40.000

Xoài Đài Loan

kg

20.000

35.000

 Táo Mỹ

kg

 

75.000

 Táo Trung Quốc

kg

40.000

55.000

 Táo xanh

kg

 

80.000

 Dưa hấu

kg

8.000

12.000

 Sapo

kg

25.000

35.000

 Nho Mỹ (đen)

kg

 

180.000

 Cam mật

Kg

25.000

35.000

 Cam sành

kg

20.000

30.000

 Thanh Long

kg

20.000

30.000

 Chôm chôm nhãn

kg

 

50.000

 Mãng cầu xiêm

kg

30.000

40.000

 Mãng cầu ta

kg

30.000

50.000

 Ổi

kg

8.000

16.000

 Lê

kg

45.000

50.000