CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại tỉnh An Giang - Ngày 19-01-2021

10:30 19/01/2021

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ 
(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày 15-01

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

-

 

 

- Nếp Long An (tươi)

kg

-

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

7.500 - 7.700

 

 

- Lúa Jasmine

kg

 

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

6.800 - 7.000

 

- Lúa OM 9577

kg

7.000

 

- Lúa OM 9582

kg

7.000

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

7.200 - 7.300

 

- Lúa OM 5451

kg

6.800 - 7.000

 

- Nàng Hoa 9

kg

7.500 - 7.600

 

- Lúa OM 6976

kg

6.900 - 7.000

 

- Lúa OM 18

Kg

6.800 - 7.000

 

- Lúa Nhật

kg

7.700 - 7.900

 

- Lúa Nàng Nhen (khô)

kg

11.000

Lúa khô

 

- Lúa IR 50404 (khô)

kg

7.500

 

- Lúa Đài thơm 8 (khô)

kg

 

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 - 14.000

 

- Gạo thường

kg

 

10.500 - 11.500

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

16.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

18.000 - 19.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

15.000 - 16.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.500

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

14.500

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

16.400

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

20.000

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

16.200

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

20.500

 

- Tấm thường

kg

 

12.500

 

- Tấm thơm

kg

 

13.500

 

- Tấm lài

kg

 

12.000

 

- Gạo Nhật

kg

 

24.000

 

- Cám

kg

 

6.000

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

35.000 - 40.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

73.000 - 75.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

65.000 - 70.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

120.000 - 130.000

 

- Trứng gà ta

Trứng

 

3.400 - 3.500

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 - 2.400

 

- Trứng vịt

Trứng

 

2.200 - 2.400

 

- Heo hơi

kg

78.000 - 82.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

125.000 - 135.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

145.000 - 150.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

150.000 - 160.000

 

- Thịt bò

kg

 

220.000 - 240.000

 

- Cá nàng hai

kg

49.000 - 50.000

 

 

- Cá hú

Kg

 

50.000 - 55.000

 

- Cá chim trắng

kg

 

30.000 - 35.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

23.000 - 24.000

36.000 - 40.000

 

- Cá lóc đồng

kg

 

130.000 - 140.000

 

- Cá tra thịt trắng

kg

18.500 - 19.500

32.000 - 35.000

 

- Cá điêu hồng

kg

31.000 - 33.000

43.000 - 45.000

 

- Cá rô phi

kg

 

30.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

140.000 - 150.000

160.000 - 170.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

165.000 - 175.000

190.000 - 200.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

30.000 - 35.000

50.000 - 55.000

 

- Tôm càng xanh

kg

165.000 - 175.000

235.000 - 245.000

 

Trái cây

- Xoài 3 màu (loại 1)

kg

15.000

 

-1.000

- Xoài 3 màu (loại 2)

kg

8.000

 

-1.000

- Xoài 3 màu (loại lớn xô)

kg

9.000

 

 

- Xoài hạt lép (xoài cóc) xô

kg

-

 

 

- Xoài Hòa lộc (loại 1)

kg

85.000 - 90.000

 

 

- Xoài Hòa lộc (loại 2)

kg

-

 

 

- Xoài cát chu

kg

23.000

 

 

- Xoài Keo (xô)

kg

18.000

 

 

- Mít (loại 1)

kg

21.000

 

-1.000

- Chanh

kg

7.000

 

 

- Cóc

Kg

2.000

 

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

20.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

18.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

40.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

37.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

50.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

45.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

16.000

 -

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

60.000

 

- Mè vàng

kg

40.000

58.000

 

- Mè đen

kg

42.000

65.000

 

- Bắp lai (khô)

kg

4.500

 7.500

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

6.000

12.000

-2.000

- Cải ngọt

kg

5.000

10.000

-1.000

- Cải thìa

Kg

2.000

6.000

 

- Rau muống

kg

6.000

12.000

-1.000

- Rau mồng tơi

kg

4.000

10.000

-1.000

- Xà lách

kg

5.000

10.000

-3.000

- Hành lá

kg

8.000

16.000

-5.000

- Kiệu

kg

8.000

16.000

 

- Củ cải trắng

kg

6.000

12.000

-4.000

- Dưa leo

kg

10.000

18.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

20.000

30.000

 

- Nấm rơm

kg

60.000

80.000 - 90.000

 

- Bắp cải trắng

kg

10.000

20.000

 

- Đậu que

Kg

10.000

20.000

 

- Đậu đũa

Kg

10.000

20.000

 

- Cà tím

kg

10.000

20.000

 

- Bí đao

kg

5.000

12.000

 

- Bí rợ (bí đỏ non)

kg

15.000

28.000

 

- Ớt

kg

90.000

130.000 - 140.000

 

- Gừng

kg

25.000

45.000

 

- Đậu bắp

kg

7.000

14.000

 

- Khổ qua

kg

10.000

20.000

 

- Bầu

kg

8.000

15.000

 

- Cà chua

kg

15.000

30.000

 

Giá vật tư nông nghiệp

(Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 

 

 

 

 DAP (Philippines)

Kg

 

13.800

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

11.000

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

14.000

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

11.600

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

13.000

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

12.200

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

12.800

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

 

9.000

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

7.800

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

7.600

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.500

 

 Urea (Cà Mau)

kg

 

6.800

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

6.800

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

6.600

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

90.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

66.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Regent 5SC 240 ml

chai

 

95.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

195.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

45.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.000

 

 Amista Top

chai

 

262.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

125.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

35.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

32.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

171.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

146.000

 

 Whip’s (100cc) (Cty Bayer)

chai

 

40.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

58.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

22.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

26.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

24.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

10.000

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

198.000

 

 

.................................................

                                                          BẢNG GIÁ CÁC LOẠI GIỐNG THỦY SẢN

(Cập nhật: tháng 12 năm 2020)

     1- Bảng giá cá giống các loại

Mặt hàng

Quy cách

(con/kg)

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS

(đồng)

Cá Hô giống

100 – 120

Con

10.000

40 – 50

Con

15.000

Cá Hô thương phẩm

5 - 9 kg/con

Kg

200.000

10 - < 15 kg/con

Kg

300.000

Cá Lóc giống đầu nhím

900 – 1.000

Con

300

700

Con

380

500

Con

500

Cá thát lát cườm giống

280 – 300 (L10)

Con

1.400

220 – 250 (L12)

Con

1.700

180 – 190 (L14)

Con

2.000

125 – 135 (L16)

Con

2.500

Cá Điêu hồng giống

8.000 – 10.000

Con

185

5.000 – 6.000

Con

170

30 – 50

Kg

35.000

Cá sặc rằn

200 – 230

Kg

70.000

250 – 300

Kg

80.000

Cá trê vàng gặt

4 ngày tuổi

Con

15

100 – 120

Kg

65.000

Cá Trắm cỏ

200 – 300

Kg

60.000

Cá Chép

100 – 150

Kg

75.000

Lươn giống

100

Con

12.000

300

Con

8.000

500

Con

6.000

Chạch lấu giống

10 cm

Con

7.000

Tôm post càng xanh toàn đực

80.000 – 100.000

    Con

270.000
 

 

     2- Bảng giá cá tra:

Mặt hàng

Quy cách

(con/kg)

Giá bán tại TTGTS

(đồng)

Cá Tra bột

24 giờ tuổi

1,2 đ/con

Cá Tra giống

 

 

Cỡ 1 cm

200 – 220

240 đ/con

Cỡ 1,2 cm

120 – 150

320 đ/con

Cỡ 1,5 cm

70 – 80

400 đ/con

Cỡ 1,7cm

40 – 50

470 đ/con

Cỡ 2 cm

25 – 30

720 đ/con

Cỡ 2,5 cm

15 – 20

920 đ/con

 

* Thông tin liên hệTrung tâm Giống Thủy sản An Giang

Địa chỉ: Số 58- Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.

Điện thoại : (0296) 3831657 ; (0296) 2220203 ;  Fax: (0296) 3 727657;

E-mail: ttgts@angiang.gov.vn ;   ttgiongtsag@gmail.com

----------------------------------------

Thị trường sản phẩm chăn nuôi ngày 04/01/2021
trên địa bàn tỉnh An Giang

TT

Sản phẩm

Đơn vị tính

Giá (đồng)

Ghi chú

1

Heo thịt hơi

đ/kg

67.000 – 70.000

Giá bán được thu thập từ 11 huyện trên địa bàn tỉnh

2

Heo giống

đ/20 kg đầu tiên

2.800.000 – 3.700.000

Giá bán được thu thập từ một số công ty cung cấp giống (C.P, Việt Thắng)

3

Gà con giống lông màu

đ/con 1 ngày tuổi

13.000 - 15.000

Giống được cung cấp từ các trại tại Long An, Đồng Nai

4

Gà thịt lông màu

đ/kg

55.000 - 65.000

Giá bán được thu thập từ 11 huyện trên địa bàn tỉnh

5

Gà con giống thịt

đ/con 1 ngày tuổi

10.000 - 15.000

Giống được cung cấp từ các trại tại Long An, Đồng Nai

6

Gà thịt công nghiệp

đ/kg

45.000 - 50.000

Giá bán được thu thập từ 11 huyện trên địa bàn tỉnh

7

Gà con giống trứng

đ/con 1 ngày tuổi

 

Không có thông tin

8

Trứng gà ta

đ/quả

3.400 - 3.500

Giá bán được thu thập từ 11 huyện trên địa bàn tỉnh

9

Trứng gà công nghiệp

đ/quả

2.300 - 2.500

 

10

Vịt giống Super-M

đ/con 1 ngày tuổi

15.000 - 18.000

 

11

Vịt giống Grimaud

đ/con 1 ngày tuổi

19.000

Trên địa bàn tỉnh không có cơ sở cung cấp vịt giống Grimaud

12

Vịt thịt Super-M

đ/kg hơi

29.000 - 32.000

Giá bán được thu thập từ 11 huyện trên địa bàn tỉnh

13

Vịt thịt Grimaud

đ/kg

 

Không có thông tin

14

Trứng vịt

đ/quả

2.400 – 2.600

Giá bán được thu thập từ 11 huyện trên địa bàn tỉnh

15

Bò thịt giống

đ/kg

90.000 - 100.000

16

Bò sữa giống

đ/kg

 

Trên địa bàn tỉnh không có trại cung cấp bò sữa giống

17

Bò thịt hơi

đ/kg

72.000 - 85.000

Giá bán được thu thập từ 11 huyện trên địa bàn tỉnh

18

Dê giống

đ/kg

150.000

19

Dê thịt hơi

đ/kg

130.000 - 140.000

20

Sữa bò tươi

đ/kg

 

Trên địa bàn tỉnh không có trại cung cấp sữa bò tươi

21

Sữa dê tươi

đ/kg

 

Trên địa bàn tỉnh không có trại cung cấp sữa dê tươi

 

Nguồn: Chi cục Chăn nuôi và Thú y