CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại tỉnh An Giang - Ngày 09-04-2021

10:30 09/04/2021

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá tăng (+), giảm (-) so với ngày hôm trước

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

5.000 - 5.300

 

 

- Nếp Long An (tươi)

kg

5.300 - 5.500

 

 

- Lúa Jasmine

kg

-

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

6.200 - 6.300

-100

- Lúa OM 9577

kg

6.300 - 6.350

-50

- Lúa OM 9582

kg

6.300 - 6.350

-50

- Lúa Đài thơm 8

kg

6.300 - 6.500

 

- Lúa OM 5451

kg

6.200 - 6.300

 

- Nàng Hoa 9

kg

6.250 - 6.300

 

- Lúa OM 6976

kg

6.300 - 6.350

-100

- Lúa OM 18

Kg

6.400 - 6.500

-100

- Lúa Nhật

kg

7.500 - 7.600

 

- Lúa IR 50404

kg

7.000

Lúa khô

 

- Lúa Nàng Nhen (khô)

kg

18.000

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 - 14.000

 

- Gạo thường

kg

 

10.500 - 11.500

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

16.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

18.000 - 19.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14.000 - 15.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

18.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

14.000

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

16.200

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

15.000

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

20.000

 

- Gạo Nhật

kg

 

24.000

 

- Cám

kg

 

6.000 - 7.000

 

Thịt, cá, trứng

- Cá tra thịt trắng

kg

20.000 - 21.000

35.000 - 36.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

150.000 - 160.000

160.000 - 170.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

170.000 - 185.000

220.000 - 240.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

30.000

50.000 - 55.000

 

- Tôm càng xanh

kg

165.000 - 175.000

240.000 - 250.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

27.000 - 29.000

45.000 - 47.000

 

- Cá nàng hai

kg

44.000 - 45.000

 

 

- Cá điêu hồng

kg

33.000 - 35.000

45.000 - 48.000

 

-  Cá rô phi

kg

-

30.000 - 32.000

 

- Heo hơi

kg

70.000 - 75.000

 

 

- Vịt hơi

kg

40.000 - 43.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

80.000 - 85.000

 

 

- Gà hơi (gà công nghiệp) - gà ta lai

kg

55.000 - 65.000

 

 

- Thịt bò

kg

 

220.000 - 240.000

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

70.000 - 75.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

120.000 - 130.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 - 2.400

 

- Trứng vịt

Trứng

 

2.000 - 2.200

 

- Thịt heo đùi

kg

 

120.000 - 130.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

130.000 - 140.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

140.000 - 150.000

 

Trái cây

- Xoài 3 màu (loại 1)

kg

12.000

 

-1.000

- Xoài 3 màu (loại 2)

kg

 

 

 

- Xoài 3 màu (loại xô)

kg

7.000

 

+500

- Xoài hạt lép (xoài cóc) xô

kg

4.000

 

-500

- Xoài Hòa lộc (loại 1)

kg

20.000

 

 

- Xoài Hòa lộc (loại 2)

kg

-

 

 

- Xoài cát chu

kg

15.000

 

 

- Xoài Keo (xô)

kg

11.000

 

 

- Chuối già

kg

6.000

 

 

- Bưởi da xanh (Loại 1)

kg

25.000

 

 

- Bưởi da xanh (Loại 2)

kg

15.000

 

 

- Chanh

kg

16.500

 

 

- Mít (loại 1)

kg

27.000

 

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

21.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

18.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

40.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

38.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

50.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

45.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

17.000

 -

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

60.000

 

- Mè vàng

kg

40.000

58.000

 

- Mè đen

kg

45.000

65.000

 

- Bắp lai (khô)

kg

4.500

 8.000

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

5.000 - 6.000

10.000

 

- Cải ngọt

kg

5.000 - 6.000

10.000

 

- Cải thìa

Kg

2.000

5.000

 

- Rau muống

kg

6.000

12.000

 

- Rau mồng tơi

kg

7.000

14.000

+1.000

- Xà lách

kg

8.000

16.000

 

- Hành lá

kg

10.000 - 12.000

18.000

+2.000

- Kiệu

kg

8.000

16.000

 

- Củ cải trắng

kg

5.000

10.000

 

- Dưa leo

kg

10.000

18.000

+2.000

- Khoai cao (loại 1)

kg

20.000

30.000

 

- Nấm rơm

kg

60.000 - 65.000

90.000 - 100.000

 

- Bắp cải trắng

kg

3.000

6.000

 

- Đậu que

Kg

6.000

12.000

 

- Đậu đũa

Kg

6.000

13.000

 

- Cà tím

kg

11.500

22.000

 

- Bí đao

kg

5.000

10.000

 

- Bí rợ (bí đỏ non)

kg

10.000

20.000

 

- Ớt

kg

13.000

27.000

 

- Gừng

kg

18.000

35.000

 

- Đậu bắp

kg

7.000

14.000

 

- Khổ qua

kg

13.000

25.000

-1.000

- Bầu

kg

6.000

12.000

 

- Cà chua

kg

5.000

10.000

 

Giá vật tư nông nghiệp

(Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 

 

 

 

 DAP (Philippines)

Kg

 

15.000

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

12.800

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

14.000

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

11.600

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

13.600

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

13.800

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

13.600

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

 

9.800

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

8.400

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

8.500

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.700

 

 Urea (Cà Mau)

kg

 

-

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

8.800

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

8.500

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

83.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

70.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Regent 5SC 240 ml

chai

 

95.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

200.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

45.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.000

 

 Amista Top

chai

 

262.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

127.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

35.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

32.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

171.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

146.000

 

 Whip’s (100cc) (Cty Bayer)

chai

 

40.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

58.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

24.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

27.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

19.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

8.000

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

212.000

 

 

...............................................

                                                          BẢNG GIÁ CÁC LOẠI GIỐNG THỦY SẢN

(Cập nhật: tháng 03 năm 2021)

     1- Bảng giá cá giống các loại

Mặt hàng

Quy cách

(con/kg)

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS

(đồng)

Cá Hô giống

100 – 120

Con

10.000

40 – 50

Con

15.000

Cá Hô thương phẩm

5 - 9 kg/con

Kg

280.000

10 - < 15 kg/con

Kg

320.000

Cá Lóc giống đầu nhím

900 – 1.000

Con

300

700

Con

380

500

Con

500

Cá thát lát cườm giống

280 – 300 (L10)

Con

1.400

220 – 250 (L12)

Con

1.700

180 – 190 (L14)

Con

2.000

125 – 135 (L16)

Con

2.500

Cá Điêu hồng giống

8.000 – 10.000

Con

185

5.000 – 6.000

Con

170

30 – 50

Kg

35.000

Cá sặc rằn

200 – 230

Kg

70.000

250 – 300

Kg

80.000

Cá trê vàng gặt

4 ngày tuổi

Con

15

100 – 120

Kg

65.000

Cá Trắm cỏ

200 – 300

Kg

60.000

Cá Chép

100 – 150

Kg

75.000

Lươn giống

100

Con

12.000

300

Con

8.000

500

Con

6.000

500

Con

5.500

Chạch lấu giống

10 cm

Con

7.000

Tôm post càng xanh toàn đực

80.000 – 100.000

    Con

270.000
 

 

     2- Bảng giá cá tra:

Mặt hàng

Quy cách

(con/kg)

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS

(đồng)

Cá Tra bột

24 giờ tuổi

con

1,1

Cá Tra giống

 

 

 

Cỡ 4 ly

3.000 – 4.000

con

60

Cỡ 6 ly

1.000 – 1.500

con

750

Cỡ 8 ly

500 – 800

con

120

Cỡ 1 cm

200 – 220

con

250

Cỡ 1,2 cm

120 – 150

con

350

Cỡ 1,5 cm

70 – 80

con

450

Cỡ 1,7cm

40 – 50

con

650

Cỡ 2 cm

25 – 30

con

750

Cỡ 2,5 cm

15 – 20

con

1.050

 

* Thông tin liên hệTrung tâm Giống Thủy sản An Giang

Địa chỉ: Số 58- Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.

Điện thoại : (0296) 3831657 ; (0296) 2220203 ;  Fax: (0296) 3 727657;

E-mail: ttgts@angiang.gov.vn ;   ttgiongtsag@gmail.com

----------------------------------------