CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản huyện Tri Tôn

09:00 22/03/2019

Giá nông sản tại huyện Tri Tôn

Ngày 22 tháng 03 năm 2019

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

 Lúa IR 50404 (tươi)

kg

 4.500

 

 Lúa Nàng nhen (tươi)

kg

 

 

 Lúa IR 50404 (khô)

kg

            5.000

 

 Lúa Nàng nhen (khô)

kg

8.500

 

 Gạo Jasmine

kg

 

 

 Gạo Nàng nhen

kg

 

16.000

 Gạo thường

kg

9.000

10.000

 Cám

kg

5.000

 

 Cải xanh

kg

8.000

15.000

 Cải ngọt

kg

8.000

15.000

 Củ cải trắng

kg

6.000

10.000

 Rau muống

kg

7.000

12.000

 Cải xoong

kg

 

20.000

 Rau dền

kg

8.000

15.000

 Mồng tơi

kg

18.000

15.000

 Rau bí

kg

20.000

30.000

 Xà lách

kg

15.000

20.000

 Su su

kg

7.000

12.000

 Cà rốt

kg

8.000

12.000

 Khoai tây

kg

12.000

20.000

 Củ dền

kg

13.000

20.000

 Dưa leo

kg

10.000

15.000

 Cà tím

kg

8.000

12.000

 Bí đao

kg

10.000

15.000

 Bí rợ

kg

8.000

12.000

 Đậu bắp

kg

 

15.000

20.000

 Khổ qua

kg

15.000

20.000

 Cà chua

kg

12.000

20.000

 Hành lá

kg

           16.000

25.000

 Hẹ

kg

14.000

20.000

 Khoai cao

kg

18.000

25.000

 Bắp cải trắng

kg

7.000

12.000

 Đậu que

kg

15.000

20.000

 Đậu đũa

kg

6.000

12.000

 Măng tươi

kg

 

70.000

 Ớt

  kg

30.000

40.000

 Cần tàu

kg

 

30.000

 Kiệu

kg

 

50.000

 Bầu

kg

7.000

12.000

 Mướp

kg

5.000

10.000

 Gà ta nguyên con làm sẵn

kg

 

140.000

 Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

80.000

 Trứng gà ta

trứng

 

3.500

 Trứng gà công nghiệp

trứng

 

2.500

 Trứng vịt

trứng

 

      2.500

 Heo hơi

kg

44.000-48.000

 

 Thịt heo đùi

kg

 

75.000

 Thịt ba rọi

kg

 

85.000

 Thịt heo nạc

kg

 

90.000

 Thịt bò

kg

 

220.000

 Cá tra

kg

 

45.000

 Cá điêu hồng

kg

 

45.000

 Cá lóc nuôi

kg

 

55.000

 Tôm càng xanh

kg

 

 

 Đậu nành loại 1

kg

 

18.000

 Đậu xanh loại 1

kg

 

30.000

 Đậu phộng loại 1

kg

 

37.000

 Mè (ruôt)

kg

 

60.000