CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản huyện Châu Thành

09:00 15/11/2019

Giá nông sản tại huyện Châu Thành

Ngày 15 tháng 11 năm 2019

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

Jasmine (tươi)

kg

-

 

Lúa IR 50404 (tươi)

kg

4.500

 

Lúa Đài Thơm 8 (tươi)

kg

5.800

 

Lúa OM 5451 (tươi)

kg

5.100

 

Gạo Jasmine

kg

-

14.500

Gạo thường

kg

-

10.500

Gạo CLC

kg

-

13.000

Cải xanh

kg

8.000

14.000

Cải ngọt

kg

8.000

14.000

Củ cải trắng

kg

7.000

13.000

Rau muống

kg

7.000

14.000

Rau dền

kg

8.000

14.000

Mồng tơi

kg

8.500

15.000

Rau bí

kg

18.000

24.000

Xà lách

Kg

8.000

15.000

Bắp non

kg

16.000

24.000

Dưa leo

kg

7.000

12.000

Cà tím

kg

8.000

15.000

Bí đao

kg

8.000

15.000

Bí rợ

kg

8.000

18.000

Đậu bắp

kg

7.000

14.000

Khổ qua

kg

9.000

18.000

Cà chua

Kg

17.000

25.000

Hành lá

kg

16.000

22.000

Hẹ

kg

20.000

30.000

Khoai cao

kg

-

22.000

Bắp cải trắng

kg

7.000

14.000

Đậu que

Kg

13.000

20.000

Đậu đũa

kg

7.000

16.000

Ớt

kg

28.000

35.000-40.000

Cần tàu

kg

15.000

25.000

Nấm rơm

Kg

55-000-60.000

70.000-80.000

Bầu

kg

7.000

14.000

Mướp

kg

3.500

7.000

Gà ta nguyên con làm sẵn

kg

95.000-100.000

125.000-130.000

Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

65.000-70.000

Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

1.800-2.200

Trứng vịt

Trứng

 

1.500-2.000

Vịt hơi

kg

40.000-50.000

-

Gà hơi (gà ta)

kg

85.000-90.000

-

Heo hơi

kg

55.000-60.000

Thịt heo đùi

kg

 

85.000-90.000

Thịt ba rọi

kg

 

90.000-100.000

Thịt heo nạc

kg

 

95.000-110.000

Thịt bò

kg

 

200.000-220.000

Cá tra

kg

19.000-20.000

35.000-40.000

Cá hú

kg

 

60.000

Cá điêu hồng

kg

30.000

40.000-45.000

Cá rô phi

kg

-

35.000

Cá lóc nuôi

kg

38.000-40.000

50.000-55.000

Cá chim trắng

kg

 

37.000

Lươn (xô)

kg

160.000

-

Lươn loại 1

kg

200.000

230.000-250.000

Lươn loại 2

kg

165.000-180.000

200.000 -210.000

Ếch

kg

30.000-36.000

55.000-65.000

Tôm càng xanh (xô)

kg

190.000

230.000-240.000

Đậu nành

kg

 

19.000

Đậu xanh

kg

 20.000

28.000

Đậu phộng

kg

 

42.000