CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản huyện Phú Tân

09:00 15/11/2019

 Giá nông sản tại huyện Phú Tân

Ngày 15 tháng 11 năm 2019

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

 Lúa nhật

Kg

 

 

 Nếp vỏ  tươi

Kg

6.900 – 7.200

 

 Lúa OM6976 (tươi)

Kg

 

 

 Lúa 9582 (tươi)

Kg

 

 

 Lúa Đài thơm 8 (tươi)

Kg

 

 

 Nếp (khô)

Kg

 

 

 Gạo Jasmine

Kg

 

14.000- 15.000

 Nếp ruột

Kg

 

13.000 - 14.000

 Gạo thường

Kg

 

9.000 – 10.000

 Cám

Kg

6.000

 

 Vịt hơi

Kg

36.000 – 40.000

 

 Vịt nguyên con làm sẵn

Kg

 

80.000

 Gà hơi

Kg

80.000 – 90.000

 

 Gà nguyên con làm sẵn

Kg

 

110.000 - 120.000

 Trứng gà ta

Trứng

 

3.000 – 4.000

 Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 – 2.500

 Trứng vịt

Trứng

 

1.200 – 1.600

 Heo hơi

Kg

   58.000 – 60.000

 

 Thịt heo đùi

Kg

 

85.000 – 90.000

 Thịt ba rọi

Kg

 

100.000 – 110.000

 Thịt heo nạc

Kg

 

90.000 – 100.000

 Thịt bò

Kg

 

220.000 - 230.000

 Cá tra thịt trắng

Kg

    17.800 – 19.000

30.000 - 35.000

 Cá nàng hai

Kg

    58.000 – 61.000

 

 Cá điêu hồng

Kg

 

40.000 – 45.000

 Cá rô phi

Kg

 

30.000 – 35.000

 Cá lóc nuôi

Kg

30.000 – 31.000

 50.000

Lươn loại 1

Kg

230.000 – 240.000

 

Lươn loại 2

Kg

180.000 – 190.000

   220.000 - 230.000

Cải xanh

Kg

 

12.000

Cải ngọt

Kg

 

12.000

Mồng tơi

Kg

 

10.000

Rau muống

Kg

 

10.000

Dưa leo

Kg

 

12.000

Đậu que

Kg

 

           18.000

Bí rợ

Kg

 

15.000 – 17.000

Cà rốt

Kg

 

12.000

Khổ qua

Kg

 

12.000

Cà chua

Kg

 

16.000

Ớt

Kg

 

28.000 – 32.000