CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản huyện Chợ Mới

09:00 22/05/2019

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Chợ Mới

Ngày 22 tháng 5 năm 2019

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

- Lúa jasmine

 

 

-

- Lúa IR 50404

kg

 

 

- Lúa OM 5451

kg

 

 

- Lúa Đài Thơm 8

kg

 

 

- Nếp

kg

 

 

- Lúa nàng Hoa

kg

 

 

- Gạo thường

kg

 

11.000

- Gạo Jasmine

kg

 

12.000-14.000

- Gạo thơm Thái hạt dài

kg

 

14.000-15.000

- Cải xanh

Kg

6.000

12.000

- Cải ngọt

Kg

5.000

10.000

- Củ cải trắng

Kg

5.000

10.000

- Rau muống

Kg

5.000

10.000

- Rau mồng tơi

Kg

5.000

8.000

- Xà lách

Kg

13.000

20.000

- Dưa leo

Kg

7.000

12.000

- Cà tím

Kg

7.000

12.000

- Bí đao

kg

6.000

12.000

- Bí rợ (non)

kg

10.000

18.000

-Bí rợ (già)

kg

5.000

10.000

- Đậu bắp

kg

5.000

10.000

- Khổ qua

Kg

8.000

12.000

- Cà chua

Kg

8.000

12.000

- Hành lá

Kg

25.000

35.000

- Hẹ

Kg

7.500

12.000

- Khoai cao (loại 1)

Kg

5.000

12.000

- Bắp cải trắng

Kg

            8.000

14.000

- Đậu que

Kg

9.000

14.000

- Đậu đũa

Kg

5.000

10.000

- Nấm rơm

Kg

42.000

80.000

- Măng tươi

Kg

14.000

22.000

- Ớt

Kg

26.500

35.000

- Gừng

kg

25.000

32.000

- Cần tàu

kg

12.000

18.000

- Kiệu

kg

14.000

20.000

- Bầu

kg

6.000

12.000

- Mướp

Kg

4.000

8.000

 

 

Phân Thuốc

 

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá bán tại Đại Lý (đ)

- DAP (Philippine)

Kg

15.620

 

- DAP (Hàn Quốc)

kg

13.120

 

- DAP (Nâu)

kg

10.620

 

- NPK Cò Pháp (16-16-8)

kg

11.000

 

- NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

14.000

 

- NPK Đầu Trâu (16-16-8)

kg

11.100

 

- NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

11.900

 

- NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

12.500

 

- NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

8.700

 

- Phân KCL (Canada)

kg

7.000

 

- Phân KCL (Israel)

kg

7.600

 

- Super  Lân (Long Thành)

kg

3.500

 

- Urea (Liên Xô)

kg

7.250

 

- Urea (Phú Mỹ)

kg

7.250

 

- Urea (Trung Quốc)

kg

7.150

 

- Beam (gói 100g)

gói

95.000

 

- Fuan (480 ml)

chai

66.000

 

- Tilt Super (250 ml)

chai

192.000

 

- Trizol 75 (gói 100g)WP

gói

38.000

 

- Fillia (250 ml)

chai

121.000

 

- Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

28.000

 

- Validacine 5L (500 ml) - AG

chai

25.000

 

- Dibuta 60 EC

  chai

170.000

 

- Nominee (100 ml)

  chai

145.000

 

- Whip’s (100cc)

  chai

40.000

 

- Basa (480 ml) Nhật

  chai

50.000

 

- Padan (Trung  Quốc)

   gói

16.0000

 

- Padan (Nhật)

   gói

35.000

 

- Chess 50WG (15g)

   gói

36.000

 

- Oshin 20WG (6,5g)

   gói

7.800

 

- Tungcydan 550 EC (480 ml)

  chai

-