CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại huyện Phú Tân. Ngày 05-03-2021

09:00 05/03/2021

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái
(đ)

Giá bán tại chợ
(đ)

 Lúa nhật

Kg

 

 

 Nếp vỏ  tươi

Kg

6.100 - 6200

 

 Lúa OM6976 (tươi)

Kg

7.200

 

Nếp Long An (tươi)

Kg

5.700 - 5.800

 

 Lúa Đài thơm 8 (tươi)

Kg

 

 

 Nếp (khô)

Kg

 

 

 Gạo Jasmine

Kg

 

13.500- 15.000

 Nếp ruột

Kg

 

13.000 - 14.000

 Gạo thường

Kg

 

10.000 – 11.000

 Cám

Kg

6.000

 

 Vịt hơi

Kg

38.000 – 40.000

 

 Vịt nguyên con làm sẵn

Kg

 

70.000 - 75.000

 Gà hơi

Kg

80.000 - 85.000

 

 Gà nguyên con làm sẵn

Kg

 

110.000 - 120.000

 Trứng gà ta

Trứng

 

2.600 -3.500

 Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.000 - 2.200

 Trứng vịt

Trứng

 

1.900 – 2.100

 Heo hơi

Kg

    78.000 – 80.000

       

 Thịt heo đùi

Kg

 

130.000 – 150.000

 Thịt ba rọi

Kg

 

140.000 – 160.000

 Thịt heo nạc

Kg

 

140.000 – 150.000

 Thịt bò

Kg

 

220.000 - 240.000

 Cá tra thịt trắng

Kg

    20.500 – 21.500

30.000 - 35.000

 Cá nàng hai

Kg

    46.000 – 48.000

 

 Cá điêu hồng

Kg

 

45.000 – 50.000

 Cá rô phi

Kg

 

30.000 – 35.000

 Cá lóc nuôi

Kg

26.000 – 28.000

40.000 - 50.000

Lươn loại 1

Kg

160.000 – 170.000

  230.000 - 240.000

Lươn loại 2

Kg

140.000 – 150.000

   140.000 - 160.000

Cải xanh

Kg

 

15.000

Cải ngọt

Kg

 

15.000

Mồng tơi

Kg

 

12.000

Rau muống

Kg

 

12.000

Dưa leo

Kg

 

10.000

Đậu que

Kg

 

14.000 - 16.000

Bí rợ

Kg

 

15.000 – 18.000

Cà rốt

Kg

 

10.000 - 12.000

Khổ qua

Kg

 

14.000 - 16.000

Cà chua

Kg

 

10.000 - 12.000

Ớt

Kg

 

35.000 – 45.000