CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tỉnh An Giang - Ngày 26/04/2019

11:00 26/04/2019

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 26 – 04 – 2019

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

5.100 - 5.200

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

-

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

5.050 - 5.050

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

4.700 - 4.850

 

- Lúa OM 9577

kg

4.900 - 5.000

 

- Lúa OM 9582

kg

4.900 - 5.000

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

5.400 - 5.500

 

- Lúa Nàng Hoa

kg

5.300

 

- Lúa ST

kg

6.300

 

- Lúa OM 5451

kg

5.000 - 5.200

 

- Lúa OM 2517

Kg

-

 

- Lúa OM 4218

kg

4.900 - 5.000

 

- Lúa OM 6976

kg

5.000 - 5.200

 

- Lúa Nhật

kg

7.100 - 7.300

 

- Lúa Nàng Nhen

kg

8.500

Lúa khô

 

- Lúa Jasmine

Kg

5.900 - 6.000

 

- Lúa IR 50404

kg

5.500 - 5.600

 

- Lúa OM 5451

kg

6.000 - 6.100

 

- Lúa OM 4218

kg

5.600 - 5.700

 

- Lúa OM 6976

kg

5.600 - 5.650

 

- Lúa Nhật

kg

7.900

 

- Lúa OMCS 2000

kg

-

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 - 14.000

 

- Gạo thường

kg

 

9.500 - 10.500

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

16.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

14.000 - 15.000

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14.000 - 14.200

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

11.500

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

14.500

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

21.000

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

15.200

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

17.000

 

- Tấm thường

kg

 

10.800

 

- Tấm thơm

kg

 

12.000

 

- Tấm lài

kg

 

10.500

 

- Gạo Nhật

kg

 

22.000

 

- Cám

kg

 

5.000 - 5.800

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

48.000 - 50.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

87.000 - 90.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

80.000 - 82.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

120.000 - 125.000

 

- Trứng gà ta

Trứng

 

2.500 - 3.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

1.800 - 1.900

 

- Trứng vịt

Trứng

 

1.700 - 1.900

-100

- Heo hơi

kg

48.000 - 50.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

90.000 - 95.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

90.000 - 95.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

92.000 - 97.000

 

- Thịt bò

kg

 

205.000 - 215.000

 

- Cá nàng hai

kg

51.000 - 52.000

 

 

- Cá hú

Kg

 

60.000

 

- Cá chim trắng

kg

 

30.000 - 32.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

35.000 - 36.000

43.000 - 45.000

 

- Cá lóc đồng

kg

 

120.000

 

- Cá tra thịt trắng

kg

24.000 - 25.000

35.000 - 36.000

 

- Cá điêu hồng

kg

30.000

40.000 - 42.000

 

- Cá rô phi

kg

 

28.000 - 30.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

150.000 - 160.000

170.000 - 180.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

175.000 - 185.000

200.000 - 220.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

32.000 - 36.000

60.000 - 70.000

 

- Tôm càng xanh

kg

175.000 - 185.000

225.000 - 230.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

19.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

16.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

33.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

30.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

37.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

33.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

17.000

 

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

45.000 - 50.000

 

- Mè đen

kg

29.000

39.000 - 40.000

 

- Bắp lai

kg

 4.000

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

5.000

10.000

 

- Cải ngọt

kg

4.000

8.000

 

- Rau muống

kg

4.000

8.000

 

- Rau mồng tơi

kg

4.000

10.000

-1.000

- Xà lách

kg

5.000

10.000

 

- Hành lá

kg

22.000

35.000

 

- Kiệu

kg

8.000

16.000

 

- Củ cải trắng

kg

4.000

8.000

 

- Dưa leo

kg

9.000

15.000

 

- Khoai cao

kg

14.000

22.000

 

- Nấm rơm

kg

50.000

80.000

 

- Bắp cải trắng

kg

8.000

14.000

 

- Đậu que

Kg

8.000

13.000

 

- Đậu đũa

Kg

6.000

12.000

 

- Cà tím

kg

6.000

12.000

 

- Bí đao

kg

6.000

12.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

10.000

18.000

 

- Ớt

kg

27.000

36.000

 

- Gừng

kg

20.000

32.000

 

- Đậu bắp

kg

5.500

12.000

 

- Khổ qua

kg

8.000

14.000

 

- Cà chua

kg

8.000

15.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 DAP (Philippines)

Kg

 

15.620

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

11.000

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

13.200

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

13.000

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.600

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

12.600

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

12.400

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

12.600

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

Kg

 

9.500

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

7.300

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

7.600

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.400

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

7.200

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

7.500

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

7.200

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

92.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

70.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

195.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

35.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.500

 

 Amista Top

chai

 

263.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

125.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

38.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

26.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

170.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

145.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

95.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

46.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

16.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

35.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

35.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

8.000

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

200.000

 

 

.......................................................................

 

GIÁ RAU

“Rau sản xuất theo quy trình an toàn, được làm sạch và xử lý rửa nước bằng công nghệ OZONE

 Chi cục QLCLNLS&TS tỉnh  An Giang Chứng nhận cơ sở ĐĐK ATTP trong sơ chế rau các loại”

SỐ TT

TÊN HÀNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

( Từ: 16.04 -> 22.04.19)

GHI CHÚ

Giá cũ

Giá mới

01

Rau răm

Kg

16.000

14.000

 

02

Rau rau húng cay

//

20.000

19.000

 

03

Rau rau diếp cá

//

18.000

18.000

 

04

Rau má

//

15.000

15.000

 

05

Rau húng lủi

//

22.000

22.000

 

06

Rau dền an toan

//

13.000

13.000

 

07

Cần nước

//

14.000

17.000

 

08

Tần ô (cai cúc) Đà Lạt

//

20.000

23.000

 

09

Rau muống an toan

//

13.000

13.000

 

10

Rau mồng tơi

//

12.000

12.000

 

11

Rau ngót sạch

//

16.000

16.000

 

12

Ngò ta (ngò rí)

//

27.000

29.000

 

13

Rau om

//

14.000

14.000

 

14

Ngò gai

//

16.000

16.000

 

15

Rau quế

//

16.000

16.000

 

16

Cây xã

//

13.000

13.000

 

17

Cải ngọt an toan

//

10.000

11.000

 

18

Cải bẹ xanh an toan

//

11.000

12.000

 

19

Cải thìa (cải chip)- miền Tây

//

11.000

11.000

 

20

Cải trời

//

10.000

10.000

 

21

Hành lá miền tây

//

29.000

34.000

 

22

Hẹ lá

//

19.000

19.000

 

23

Cà tím dài miền Tây

//

13.000

13.000

 

24

Đậu bắp

//

15.000

15.000

 

25

Đậu đũa

//

10.000

8.000

 

26

Đậu cove - loại 2

//

22.000

20.000

 

27

Dưa leo (dưa chuột)-loai 2

//

14.000

12.000

 

28

Dưa hấu canh

//

15.000

15.000

 

29

Bi đao xanh-chất lượng

//

14.000

15.000

 

30

Mướp hương

//

11.000

11.000

 

31

Bầu xanh-loai 2

//

13.000

14.000

 

32

Ớt hiểm đỏ

//

35.000

35.000

 

33

Khoai môn (khoai cao)

//

18.000

18.000

 

34

Bông súng

//

16.000

16.000

 

35

Bông kèo nèo

//

12.000

12.000

 

36

Trái Tắc

/

14.000

14.000

 

37

HR-sã xay nhuyễn

//

29.000

29.000

 

38

Khổ qua-chất lượng

//

14.000

13.000

 

39

Bí giống Mỹ

//

21.000

21.000

 

40

Chuối cau

//

28.000

28.000

 

41

Đu đủ miền Tây

//

12.000

12.000

 

42

Đu đủ chín ươm

//

13.000

13.000

 

43

Bi rợ non

//

29.000

29.000

 

44

Gừng (XX Việt Nam)

//

32.000

32.000

 

45

Củ cải trắng

//

13.000

13.000

 

 

Địa chỉ: liên hệ  ĐT: 0296 3618 076 - DĐ: 0913 014 303; Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn

 

----------------------------------

Bảng giá các đối tượng cá giống - Trung tâm giống Thủy sản An Giang

(Cập nhật ngày 17-01-2019)

Mặt hàng

Quy cách

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS

(Đồng)

Cá Hô giống

100 - 120 (Con/kg)

con

10.000

40 - 50 (Con/kg)

con

15.000

Cá Hô thương phẩm

5 - 9 (kg/con)

Kg

220.000

10 - 15 (kg/con)

Kg

300.000

Cá Lóc giống đầu nhím

900 - 1.000 (Con/kg)

con

320

700 (Con/kg)

con

380

500 (Con/kg)

con

400

Cá thát lát cườm giống

280 - 300 (L10) (Con/kg)

con

1.000

220 - 250 (L12) (Con/kg)

con

1.200

180 - 190 (L14) (Con/kg)

con

1.400

125 - 135 (L16) (Con/kg)

con

1.600

Cá Điêu hồng giống

8.000 - 10.000 (Con/kg)

con

185

5.000 - 6.000 (Con/kg)

con

210

30 - 50 (Con/kg)

kg

35.000

Cá sặc rằn

200 - 230 (Con/kg)

kg

65.000

250 - 300 (Con/kg)

kg

75.000

Cá trê vàng rặt

4 ngày tuổi

con

10

130 - 150 (Con/kg)

kg

95.000

Cá Trắm cỏ

200 - 300 (Con/kg)

kg

50.000

Cá Chép

150 - 200 (Con/kg)

kg

70.000

Lươn giống

100 (Con/kg)

con

6.500

300 (Con/kg)

con

4.000

500 (Con/kg)

con

3.500

Tôm post càng xanh toàn đực

80.000 - 100.000 (Con/kg)

con

450

 

* Địa chỉ liên hệ:

Trung tâm Giống Thủy sản An Giang - Số 58- Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang

Điện thoại : (0296) 3831657 - 3 989 657; Fax: (0296) 3 727657;

E-mail: ttgiongtsag@gmail.com ; quanlychatluongttg@gmail.com

DD: 0976 157 105 ; 0939 931 951 (gặp Sử)