CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tỉnh An Giang - Ngày 15/08/2019

11:00 15/08/2019

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 15 – 08 – 2019

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

 

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

6.900 - 7.100

 

-100

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

-

 

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

5.200 - 5.250

Lúa tươi

-50

 

- Lúa IR 50404

kg

4.300 - 4.400

-100

 

- Lúa OM 9577

kg

4.900 - 4.900

-50

 

- Lúa OM 9582

kg

5.000 - 5.150

 

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

5.700 - 5.750

 

 

- Lúa OM 5451

kg

5.000 - 5.100

 

 

- Lúa OM 7347

Kg

 

 

 

- Lúa OM 4218

kg

4.700

 

 

- Lúa OM 6976

kg

4.800 - 4.900

 

 

- Lúa Nhật

kg

6.300 - 6.500

 

 

- Lúa Nàng Nhen

kg

10.000

Lúa khô

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

-

 

 

- Lúa IR 50404

kg

5.300 - 5.400

 

 

- Lúa OM 5451

kg

5.900 - 6.000

 

 

- Lúa OM 4218

kg

5.500 - 5.600

 

 

- Lúa OM 6976

kg

5.500 - 5.600

 

 

- Lúa Nhật

kg

-

 

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

6.600 - 6.700

 

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 - 14.000

 

 

- Gạo thường

kg

 

9.500 - 10.500

 

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

16.000

 

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

14.500 - 16.000

 

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14.500 - 15.200

 

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

11.500

 

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

14.500

 

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

21.000

 

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

16.200

 

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

18.000

 

 

- Tấm thường

kg

 

11.800

 

 

- Tấm thơm

kg

 

12.600

 

 

- Tấm lài

kg

 

10.500

 

 

- Gạo Nhật

kg

 

22.000

 

 

- Cám

kg

 

5.800 - 6.000

 

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

49.000 - 51.000

 

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

90.000 - 95.000

 

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

80.000 - 85.000

 

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

130.000 - 135.000

 

 

- Trứng gà ta

Trứng

 

3.200 - 3.300

 

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.300 - 2.600

 

 

- Trứng vịt

Trứng

 

1.700 - 2.000

 

 

- Heo hơi

kg

35.000 - 37.000

 

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

70.000 - 75.000

 

 

- Thịt ba rọi

kg

 

75.000 - 80.000

 

 

- Thịt heo nạc

kg

 

80.000 - 85.000

 

 

- Thịt bò

kg

 

200.000 - 220.000

 

 

- Cá nàng hai

kg

55.000 - 56.000

 

 

 

- Cá hú

Kg

 

60.000

 

 

- Cá chim trắng

kg

 

28.000

 

 

- Cá lóc nuôi

kg

40.000 - 41.000

55.000 - 60.000

 

 

- Cá lóc đồng

kg

 

120.000

 

 

- Cá tra thịt trắng

kg

21.000 - 22.500

34.000 - 36.000

 

 

- Cá điêu hồng

kg

30.000 - 33.000

45.000 - 46.000

 

 

- Cá rô phi

kg

 

30.000 - 35.000

 

 

- Lươn (loại 2)

kg

170.000 - 180.000

190.000 - 200.000

 

 

- Lươn (loại 1)

kg

200.000 - 210.000

230.000 - 250.000

 

 

- Ếch (nuôi)

kg

32.000 - 36.000

60.000 - 65.000

 

 

- Tôm càng xanh

kg

175.000 - 185.000

230.000 - 240.000

 

 

Trái cây

 

- Xoài 3 màu xô (loại 1 và hạt lép)

kg

18.000

 

 

 

- Xoài Cóc hạt lép (xô)

kg

15.000

 

 

 

- Xoài Cát hòa lộc

kg

70.000

 

 

 

- Xoài Keo (tuyển)

kg

-

 

 

 

- Xoài Keo (xô)

kg

-

 

 

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

19.000

 

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

16.000

 

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

35.000

 

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

32.000

 

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

37.000

 

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

33.000

 

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

16.000

 

 

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

50.000 - 55.000

 

 

- Mè vàng

kg

40.000

50.000

 

 

- Mè đen

kg

44.000

 

 

 

- Bắp lai

kg

 3.900

 

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

7.000

13.000

+1.000

 

- Cải ngọt

kg

7.000

13.000

+2.000

 

- Rau muống

kg

6.000

12.000

 

 

- Rau mồng tơi

kg

6.000

12.000

+2.000

 

- Xà lách

kg

4.000

10.000

 

 

- Hành lá

kg

18.000

30.000

+4.000

 

- Kiệu

kg

12.000

20.000

 

 

- Củ cải trắng

kg

7.000

12.000

 

 

- Dưa leo

kg

8.000

14.000

 

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

12.000

20.000

 

 

- Nấm rơm

kg

70.000

80.000 - 100.000

+10.000

 

- Bắp cải trắng (địa phương)

kg

7.000

15.000

+1.000

 

- Đậu que

Kg

12.000

22.000

+1.000

 

- Đậu đũa

Kg

7.000

14.000

+1.500

 

- Cà tím

kg

10.000

15.000

 

 

- Bí đao

kg

9.000

15.000

-1.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

10.000

16.000

 

 

- Ớt

kg

53.000

70.000 - 80.000

+3.000

 

- Gừng

kg

25.000

35.000

 

 

- Đậu bắp

kg

7.000

12.000

 

 

- Khổ qua

kg

9.000

13.000

 

 

- Cà chua

kg

13.000

20.000

 

 

Giá vật tư nông nghiệp (Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 DAP (Philippines)

Kg

 

15.800

 

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

11.200

 

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

14.000

 

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

12.800

 

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.600

 

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

14.000

 

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

12.000

 

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

12.500

 

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

Kg

 

9.200

 

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

7.400

 

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

7.500

 

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.500

 

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

7.300

 

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

7.600

 

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

7.300

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

90.000

 

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

66.000

 

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

192.000

 

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

39.000

 

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.500

 

 

 Amista Top

chai

 

263.000

 

 

 Filia (250 ml)

chai

 

125.000

 

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

40.000

 

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

28.000

 

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

170.000

 

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

145.000

 

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

95.000

 

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

50.000

 

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

17.000

 

 

 Padan (Nhật)

gói

 

35.000

 

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

35.000

 

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

9.000

 

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

210.000

 

 

 

 

Bảng giá các đối tượng cá giống - Trung tâm giống Thủy sản An Giang

(Cập nhật ngày 26-06-2019)

Mặt hàng

Quy cách

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS

(Đồng)

Cá Hô giống

100 - 120 (Con/kg)

con

10.000

40 - 50 (Con/kg)

con

15.000

Cá Hô thương phẩm

5 - 9 (kg/con)

Kg

200.000

10 - <15 (kg/con)

Kg

250.000

Cá Lóc giống đầu nhím

900 - 1.000 (Con/kg)

con

320

700 (Con/kg)

con

380

500 (Con/kg)

con

400

Cá thát lát cườm giống

280 - 300 (L10) (Con/kg)

con

1.800

220 - 250 (L12) (Con/kg)

con

2.100

180 - 190 (L14) (Con/kg)

con

2.600

125 - 135 (L16) (Con/kg)

con

3.000

Cá Điêu hồng giống

8.000 - 10.000 (Con/kg)

con

185

5.000 - 6.000 (Con/kg)

con

175

30 - 50 (Con/kg)

kg

45.000

Cá sặc rằn

200 - 230 (Con/kg)

kg

95.000

250 - 300 (Con/kg)

kg

100.000

Cá trê vàng rặt

4 ngày tuổi

con

8

130 - 150 (Con/kg)

kg

110.000

Cá Trắm cỏ

200 - 300 (Con/kg)

kg

50.000

Cá Chép

150 - 200 (Con/kg)

kg

85.000

Lươn giống

100 (Con/kg)

con

6.000

300 (Con/kg)

con

4.500

500 (Con/kg)

con

3.500

Chạch lấu giống 10 cm con 8.000

Tôm post càng xanh toàn đực

80.000 - 100.000 (Con/kg)

con

300

 

 

Mặt hàng

Quy cách (con/kg)

Giá bán bình quân  tháng 6/2019 (đ/con)

Giá bán bình quân  tháng 7/2019 (đ/con)

Tăng hoặc giãm (đ/con)

Cá Tra bột

24 giờ tuổi

0,8

0,7

-0,1

Cá Tra hương

 

 

 

 

Cỡ 4 ly

3.000 – 4.000

50

40

-10

Cỡ 6 ly

1.000 – 1.500

70

55

-15

Cỡ 8 ly

500 – 800

80

75

-5

Cá Tra giống

 

 

 

 

Cỡ 1 cm

200 – 220

130

120

-10

Cỡ 1,2 cm

120 – 150

220

190

-30

Cỡ 1,5 cm

70 – 80

320

270

-50

Cỡ 1,7cm

40 – 50

520

420

-100

Cỡ 2 cm

25 – 30

720

620

-100

Cỡ 2,5 cm

15 – 20

1.000

850

-150

 

* Địa chỉ liên hệ:

Trung tâm Giống Thủy sản An Giang - Số 58- Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang

Điện thoại : (0296) 3831657 - 3 989 657; Fax: (0296) 3 727657;

E-mail: ttgiongtsag@gmail.com ; quanlychatluongttg@gmail.com

DD: 0976 157 105 ; 0939 931 951 (gặp Sử)