CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tỉnh An Giang

11:00 21/01/2019

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 21  - 01 - 2019

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

4.900 - 5.000

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

-

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

5.700 - 5.800

Lúa tươi

 

- Lúa IR 50404

kg

5.000 - 5.100

 

- Lúa OM 2514

kg

-

 

- Lúa OM 1490

kg

-

 

- Lúa OM 5451

kg

5.200 - 5.400

 

- Lúa OM 2517

Kg

-

 

- Lúa OM 4218

kg

5.350 - 5.450

 

- Lúa OM 6976

kg

5.300 - 5.350

 

- Lúa Nhật

kg

6.700

 

- Lúa Nàng Nhen

kg

10.000

Lúa khô

 

- Lúa Jasmine

Kg

6.700

 

- Lúa IR 50404

kg

6.100 - 6.200

 

- Lúa OM 5451

kg

6.200 - 6.300

 

- Lúa OM 4218

kg

6.400

 

- Lúa OM 6976

kg

6.300

 

- Lúa Nhật

kg

7.500

 

- Lúa OMCS 2000

kg

-

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 - 14.000

 

- Gạo thường

kg

 

10.500 - 10.500

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

16.000

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

14.000 - 14.500

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

15.000 - 16.000

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

11.500

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

12.600

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

19.000

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

17.000

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

17.000

 

- Tấm thường

kg

 

9.800

 

- Tấm thơm

kg

 

11.000

 

- Tấm lài

kg

 

10.500

 

- Gạo Nhật

kg

 

25.000

 

- Cám

kg

 

5.800 - 6.000

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

48.000 - 50.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

90.000 - 95.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

70.000 - 75.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

115.000 - 125.000

 

- Trứng gà ta

Trứng

 

3.000 - 3.300

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 - 2.400

 

- Trứng vịt

Trứng

 

1.800 - 2.000

 

- Heo hơi

kg

47.000 - 48.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

88.000 - 92.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

90.000 - 92.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

92.000 - 97.000

 

- Thịt bò

kg

 

210.000 - 220.000

 

- Cá nàng hai

kg

 56.000 - 57.000

 

 

- Cá hú

Kg

 

60.000 - 65.000

 

- Cá chim trắng

kg

 

28.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

33.000 - 35.000

48.000 - 50.000

 

- Cá lóc đồng

kg

 

110.000 - 120.000

 

- Cá tra thịt trắng

kg

30.500 - 31.000

37.000 - 40.000

 

- Cá điêu hồng

kg

 

48.000 - 50.000

 

- Cá rô phi

kg

25.000

30.000 - 32.000

 

- Lươn (loại 2)

kg

160.000 - 170.000

190.000 - 195.000

 

- Lươn (loại 1)

kg

180.000 - 185.000

210.000 - 220.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

30.000 - 35.000

60.000 - 65.000

 

- Tôm càng xanh

kg

185.000 - 190.000

240.000 - 250.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

20.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

16.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 28.000

35.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 26.000

32.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

38.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

33.000

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

17.000

 

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

45.000 - 50.000

 

- Mè đen

kg

 26.000

38.000

 

- Bắp lai

kg

 4.300

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

6.000

12.000

-1.000

- Cải ngọt

kg

5.000

10.000

 

- Rau muống

kg

5.000

10.000

 

- Rau mồng tơi

kg

4.000

10.000

 

- Xà lách

kg

16.000

25.000

 

- Hành lá

kg

16.000

28.000

-5.000

- Kiệu

kg

15.000

25.000

 

- Củ cải trắng

kg

6.000

12.000

 

- Dưa leo

kg

8.000

15.000

 

- Khoai cao

kg

14.000

25.000

 

- Nấm rơm

kg

60.000 - 65.000

85.000 - 90.000

 

- Bắp cải trắng

kg

7.000

14.000

+2.000

- Đậu que

Kg

8.000

15.000

 

- Đậu đũa

Kg

5.500

11.000

 

- Cà tím

kg

10.000

16.000

 

- Bí đao

kg

6.000

14.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

8.500

16.000

 

- Ớt

kg

34.000

50.000

 

- Gừng

kg

22.000

35.000

 

- Đậu bắp

kg

6.000

12.000

 

- Khổ qua

kg

6.000

12.000

 

- Cà chua

kg

8.000

15.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 DAP (Philippines)

Kg

 

15.620

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

10.800

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

13.120

 

DAP (CÀ Mau)

kg

 

13.600

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

12.600

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

12.500

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

12.100

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

12.500

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

Kg

 

9.700

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

7.300

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

7.600

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.500

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

7.200

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

7.700

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

7.500

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

95.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

60.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

200.000

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

36.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.500

 

 Amista Top

chai

 

263.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

125.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

43.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

25.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

165.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

120.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

96.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

45.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

16.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

35.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

34.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

11.000

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

192.000

 

 
.................................................................................................

GIÁ RAU

 

“Rau sản xuất theo quy trình an toàn, được làm sạch và xử lý rửa nước bằng công nhgệ OZONE

 Chi cục QLCLNLS&TS tỉnh  An Giang Chứng nhận cơ sở ĐĐKATTP trong sơ chế rau các loại”

Đơn vị: 1.000đ

 

 

Địa chỉ: liên hệ  ĐT: 0296 3618 076 - DĐ: 0913 014 303; Email: tohoptacsxkienan@yahoo.com.vn

 

----------------------------------

Bảng giá các đối tượng cá giống - Trung tâm giống Thủy sản An Giang

Mặt hàng

Quy cách

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS

(Đồng)

Cá Hô giống

100 - 120 (Con/kg)

con

10.000

40 - 50 (Con/kg)

con

15.000

Cá Hô thương phẩm

5 - 9 (kg/con)

Kg

220.000

10 - 15 (kg/con)

Kg

300.000

Cá Lóc giống đầu nhím

900 - 1.000 (Con/kg)

con

320

700 (Con/kg)

con

380

500 (Con/kg)

con

400

Cá thát lát cườm giống

280 - 300 (L10) (Con/kg)

con

1.000

220 - 250 (L12) (Con/kg)

con

1.200

180 - 190 (L14) (Con/kg)

con

1.400

125 - 135 (L16) (Con/kg)

con

1.600

Cá Điêu hồng giống

8.000 - 10.000 (Con/kg)

con

185

5.000 - 6.000 (Con/kg)

con

210

30 - 50 (Con/kg)

kg

35.000

Cá sặc rằn

200 - 230 (Con/kg)

kg

65.000

250 - 300 (Con/kg)

kg

75.000

Cá trê vàng rặt

4 ngày tuổi

con

10

130 - 150 (Con/kg)

kg

95.000

Cá Trắm cỏ

200 - 300 (Con/kg)

kg

50.000

Cá Chép

150 - 200 (Con/kg)

kg

70.000

Lươn giống

100 (Con/kg)

con

6.500

300 (Con/kg)

con

4.000

500 (Con/kg)

con

3.500

Tôm post càng xanh toàn đực

80.000 - 100.000 (Con/kg)

con

450

 

* Địa chỉ liên hệ:

Trung tâm Giống Thủy sản An Giang - Số 58- Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang

Điện thoại : (0296) 3831657 - 3 989 657; Fax: (0296) 3 727657;

E-mail: ttgiongtsag@gmail.com ; quanlychatluongttg@gmail.com

DD: 0976 157 105 ; 0939 931 951 (gặp Sử)