CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tại huyện Thoại Sơn. Ngày 19-01-2021

09:00 19/01/2021

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đ)

Giá bán tại chợ (đ)

Lúa Jasmine (tươi)

Kg

 -

 

Lúa IR50404 (tươi)

Kg

6.800 - 7.000

 

Lúa OM5451 (tươi)

Kg

6.700 - 6.900

 

Lúa OM6976 (tươi)

Kg

 -

 

Lúa Đài Thơm 8 (tươi)

Kg

7.000 - 7.200

 

Gạo Jasmine

Kg

 

14.500 - 15.500

Gạo thường

Kg

 

10.500 - 11.000

Cám

Kg

 

6.000

Vịt hơi

Kg

38.000 - 40.000

 -

Gà hơi (gà ta)

Kg

70.000 - 75.000

 

Vịt nguyên con làm sẵn

Kg

 

120.000 - 130.000

Trứng gà ta

Trứng

 

3.200 - 3.500

Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.100 - 2.200

Trứng vịt

Trứng

 

2.400 - 2.500

Heo hơi

Kg

80.000 - 85.000

 

Thịt heo đùi

Kg

 

135.000 - 150.000

Thịt ba rọi

Kg

 

145.000 - 160.000

Thịt heo nạc

Kg

 

140.000 -150.000

Thịt bò

Kg

 

220.000 - 240.000

Cá tra

Kg

18.500 - 20.000

30.000 - 35.000

Cá điêu hồng

Kg

30.000 - 32.000

45.000 - 48.000

Cá rô phi

Kg

 -

29.000 - 32.000

Cá lóc nuôi

Kg

  27.000 - 29.000

45.000 - 50.000

Tôm càng xanh

Kg

175.000 - 185.000

230.000 - 240.000 

Đậu nành loại 1

Kg

 

20.000

Đậu nành loại 2

Kg

 

18.000

Đậu xanh loại 1

Kg

 

40.000

Đậu xanh loại 2

Kg

 

37.000

Đậu phộng loại 1

Kg

 

50.000

Đậu phộng loại 2

Kg

 

45.000

Mè vàng

Kg

40.000

58.000

Gía vật tư nông nghiệp

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá bán tại đại lý (đ)

 

DAP (Cà Mau)

Kg

11.600

 

DAP (Đình Vũ)

Kg

9.800

 

DAP (TQ)

Kg

11.000

 

NPK cò pháp (20-20-15)

Kg

13.000

 

NPK đầu trâu (20-20-15)

Kg

12.200

 

NPK đầu trâu TE (20-20-15)

Kg

12.800

 

NPK việt nhật (16-16-8)

Kg

9.200

 

Phân KCL (Canada)

Kg

7.800

 

Phân KCL (Isarel)

Kg

7.600

 

Super lân (long thành)

Kg

3.500

 

Urea (PM)

Kg

6.800

 

Urea (Cà Mau)

Kg

6.800

 

Beam (gói 100g)

Gói

90.000

 

Fuan (480 ml)

Chai

67.000

 

Tilt Super (250 ml)

Chai

195.000

 

Trozol 75 (gói 100g)

Gói

45.000

 

Fillia (250 ml)

Chai

125.000

 

Nativo (6g)

Gói

12.000

 

Amista Top

Chai

262.000

 

Anvil (1lít)

Chai

198.000

 

Staner 20WP 10g

Gói

8.000

 

Staner 20WP 100g

Gói

75.000

 

Regent 800 WG

Gói

10.500

 

Regent 5SC 240 ml

Chai

95.000

 

Validacine 3L (500 ml) - Nhật

Chai

35.000

 

Validacine 5L (500 ml) – TQ

Chai

32.000

 

Dibuta 60 EC

Chai

171.000

 

Nominee (100 ml)

Chai

146.000

 

Whip’s (100 cc) (Cty Bayer)

Chai

40.000

 

Bassa (480 ml)

Chai

57.000

 

Padan (Trung Quốc)

Gói

22.000

 

Padan (Nhật)

Gói 

26.000

 

Chess 50WG (20g)

Gói

24.000

 

Oshin 20WG (6,5g)

Gói

10.000