CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tỉnh An Giang - Ngày 22/01/2020

11:00 22/01/2020

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

 

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

-

 

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

8.000 - 8.200

 

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

5.200 - 5.500

Lúa tươi

 

 

- Lúa IR 50404

kg

4.500 - 4.600

 

 

- Lúa OM 9577

kg

4.700 - 4.900

 

 

- Lúa OM 9582

kg

4.700 - 4.950

 

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

5.500 - 6.000

 

 

- Lúa OM 5451

kg

5.400 - 5.600

 

 

- Lúa OM 4900

Kg

5.700

 

 

- Lúa OM 7347

kg

5.700

 

 

- OM 4218

kg

4.500

 

 

- Lúa OM 6976

kg

4.500 - 4.700

 

 

- Lúa Nhật

kg

5.700 - 6.500

 

 

- Lúa Nàng Nhen

kg

10.000

Lúa khô

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

-

 

 

- Lúa IR 50404

kg

5.400 - 5.500

 

 

- Lúa OM 5451

kg

5.600 - 5.700

 

 

- Lúa OM 4218

kg

-

 

 

- Lúa OM 6976

kg

6.100 - 6.200

 

 

- Lúa Nhật

kg

-

 

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

5.800 - 5.900

 

 

- Nếp ruột (thái)

kg

 

20.000 - 21.000

 

 

- Gạo thường

kg

 

10.000 - 11.000

 

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

16.000

 

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

14.500 - 16.000

 

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14.500 - 15.200

 

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

11.500

 

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

14.500

 

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

21.000

 

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

16.200

 

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

18.000

 

 

- Tấm thường

kg

 

10.000

 

 

- Tấm thơm

kg

 

11.000

 

 

- Tấm lài

kg

 

10.500

 

 

- Gạo Nhật

kg

 

22.000

 

 

- Cám

kg

 

5.800 - 6.000

 

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

55.000 - 60.000

 

+3.000

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

90.000 - 100.000

 

+15.000

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

90.000 - 100.000

+5.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

140.000 - 150.000

+10.000

 

- Trứng gà ta

Trứng

 

3.500 - 3.600

 

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.200 - 2.400

 

 

- Trứng vịt

Trứng

 

2.200 - 2.500

 

 

- Heo hơi

kg

80.000 - 85.000

 

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

130.000 - 150.000

+10.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

160.000 - 180.000

+20.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

160.000 - 180.000

+20.000

 

- Thịt bò

kg

 

220.000 - 240.000

+10.000

 

- Cá nàng hai

kg

58.000 - 60.000

 

 

 

- Cá hú

Kg

 

60.000 - 65.000

 

 

- Cá chim trắng

kg

 

30.000 - 35.000

 

 

- Cá lóc nuôi

kg

30.000 - 34.000

45.000 - 50.000

 

 

- Cá lóc đồng

kg

 

130.000-140.000

 

 

- Cá tra thịt trắng

kg

18.200 - 19.000

32.000 - 34.000

 

 

- Cá điêu hồng

kg

28.000 - 32.000

45.000 - 47.000

 

 

- Cá rô phi

kg

 

28.000 - 30.000

 

 

- Lươn (loại 2)

kg

170.000 - 180.000

200.000 - 210.000

 

 

- Lươn (loại 1)

kg

200.000 - 210.000

230.000 - 240.000

 

 

- Ếch (nuôi)

kg

30.000 - 36.000

55.000 - 65.000

 

 

- Tôm càng xanh

kg

190.000 - 200.000

230.000 - 250.000

 

 

Trái cây

- Xoài 3 màu (loại 1)

kg

18.000

 

 

 

- Xoài 3 màu (loại 2)

kg

6.000 - 8.000

 

 

 

- Xoài hạt lép (xoài cóc) xô

kg

5.000

15.000

 

 

- Xoài Hòa lộc (loại 1)

kg

50.000

75.000

 

 

- Xoài Đài Loan (xô)

kg

20.000

 

 

 

- Xoài cát chu

kg

20.000

30.000

 

 

- Xoài Keo (xô)

kg

9.000

20.000

 

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

21.000

 

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

18.000

 

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

33.000

 

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

30.000

 

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

45.000

 

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

40.000

 

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

16.000

 

 

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

55.000 - 60.000

 

 

- Mè vàng

kg

40.000

50.000

 

 

- Mè đen

kg

42.000

50.000

 

 

- Bắp lai

kg

 4.700

 

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

7.000

14.000

 

 

- Cải ngọt

kg

5.000

12.000

 

 

- Rau muống

kg

5.000

12.000

-1.000

 

- Rau mồng tơi

kg

6.000

12.000

+1.000

 

- Xà lách

kg

5.000

12.000

+2.000

 

- Hành lá

kg

5.000

12.000

 

 

- Kiệu

kg

15.000

20.000

 

 

- Củ cải trắng

kg

3.000

8.000

 

 

- Dưa leo

kg

5.000

10.000

 

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

18.000

28.000

 

 

- Nấm rơm (trong nhà)

kg

60.000

90.000

 

 

- Bắp cải trắng (địa phương)

kg

5.000

10.000

 

 

- Đậu que

Kg

7.500

15.000

 

 

- Đậu đũa

Kg

5.000

12.000

 

 

- Cà tím

kg

8.000

14.000

 

 

- Bí đao

kg

4.000

10.000

 

 

- Bí rợ (bí đỏ non)

kg

6.000

12.000

 

 

- Ớt

kg

16.000

25.000

+3.000

 

- Gừng

kg

8.000

20.000

 

 

- Đậu bắp

kg

7.000

14.000

+2.000

 

- Khổ qua

kg

7.500

14.000

 

 

- Bầu

kg

5.000

10.000

-1.000

 

- Cà chua

kg

7.000

14.000

 

 

Giá vật tư nông nghiệp (Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 DAP (Philippines)

Kg

 

15.620

 

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

10.800

 

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

14.000

 

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

11.600

 

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

14.000

 

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

12.200

 

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

12.800

 

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

Kg

 

9.400

 

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

7.200

 

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

7.500

 

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.300

 

 

 Urea (Cà Mau)

kg

 

7.300

 

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

7.900

 

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

7.300

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

95.000

 

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

66.000

 

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

195.000

 

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

39.000

 

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.500

 

 

 Amista Top

chai

 

263.000

 

 

 Filia (250 ml)

chai

 

120.000

 

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

40.000

 

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

26.000

 

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

175.000

 

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

145.000

 

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

95.000

 

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

48.000

 

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

17.000

 

 

 Padan (Nhật)

gói

 

34.000

 

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

36.000

 

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

9.000

 

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

205.000

 

 

 

...................................................

Bảng giá các đối tượng cá giống - Trung tâm giống Thủy sản An Giang

(Cập nhật ngày 07-11-2019)

Mặt hàng

Quy cách

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS (đ)

 

Cá Tra bột

24 giờ tuổi

     

Cá Tra hương

Cỡ 4 ly

3.000 – 4.000

     

Cỡ 6 ly

1.000 – 1.500

 
  1. 0
 

Cỡ 8 ly

500 – 800

     

Cá Tra giống

Cỡ 1 cm

200 – 220

 
  1. 0
 

Cỡ 1,2 cm

120 – 150

 
  1. 0
 

Cỡ 1,5 cm

70 – 80

     

Cỡ 1,7cm

40 – 50

     

Cỡ 2 cm

25 – 30

     

Cỡ 2,5 cm

15 – 20

     

Cá Hô giống

100 – 120

     

40 – 50

     

Cá Hô thương phẩm

5 - 9 kg/con

     

10 - < 15 kg/con

     

Cá Lóc giống đầu nhím

900 – 1.000

     
       
       

Cá thát lát cườm giống

280 – 300 (L10)

     

220 – 250 (L12)

     

180 – 190 (L14)

     

125 – 135 (L16)

     

Cá Điêu hồng giống

8.000 – 10.000 (con/kg)

     

5.000 – 6.000

     

30 – 50

     

Cá sặc rằn

200 – 230

     

250 – 300

     

Cá trê vàng gặt

4 ngày tuổi

     

100 – 120

     

Cá Trắm cỏ

200 – 300

     

Cá Chép

150 – 200

     

Lươn giống

100

     

300

     

500

     

Chạch lấu giống

10 cm

     

Tôm post càng xanh toàn đực

80.000 – 100.000 (con/kg)

     
           
 

* Địa chỉ liên hệ:

Trung tâm Giống Thủy sản An Giang - Số 58- Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang

Điện thoại : (0296) 3831657 - 3 989 657; Fax: (0296) 3 727657;

E-mail: ttgiongtsag@gmail.com ; quanlychatluongttg@gmail.com

DD: 0976 157 105 ; 0939 931 951 (gặp Sử)