CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Giá cả nông sản

Giá nông sản tỉnh An Giang - Ngày 06/12/2019

11:00 06/12/2019

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 06 – 12 – 2019

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

 

Lúa gạo

- Nếp vỏ (tươi)

kg

6.900 - 7.250

 

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

-

 

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

5.450 - 5.500

Lúa tươi

 

 

- Lúa IR 50404

kg

4.500 - 4.700

 

 

- Lúa OM 9577

kg

5.250 - 5.300

 

 

- Lúa OM 9582

kg

5.200 - 5.300

 

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

5.900 - 6.100

 

 

- Lúa OM 5451

kg

5.300 - 5.400

 

 

- Lúa OM 4900

Kg

5.700

 

 

- Lúa OM 7347

kg

5.700

 

 

- Lúa OM 6976

kg

5.200 - 5.300

 

 

- Lúa Nhật

kg

5.800 - 6.800

 

 

- Lúa Nàng Nhen

kg

10.000

Lúa khô

 

 

- Lúa Jasmine

Kg

-

 

 

- Lúa IR 50404

kg

5.400 - 5.500

 

 

- Lúa OM 5451

kg

6.200 - 6.300

 

 

- Lúa OM 4218

kg

5.700 - 5.800

 

 

- Lúa OM 6976

kg

6.200 - 6.300

 

 

- Lúa Nhật

kg

-

 

 

- Lúa Đài thơm 8

kg

6.300 - 6.400

 

 

- Nếp ruột

kg

 

13.000 - 14.000

 

 

- Gạo thường

kg

 

10.500 - 11.000

 

 

- Gạo Nàng Nhen

kg

 

16.000

 

 

- Gạo thơm thái hạt dài

kg

 

14.500 - 16.000

 

 

- Gạo thơm Jasmine

kg

 

14.500 - 15.200

 

 

- Gạo Hương Lài

kg

 

19.000

 

 

- Gạo trắng thông dụng

kg

 

11.500

 

 

- Gạo Sóc thường

kg

 

14.500

 

 

- Gạo thơm Đài Loan trong

kg

 

21.000

 

 

- Gạo Nàng Hoa

kg

 

16.200

 

 

- Gạo Sóc Thái

kg

 

18.000

 

 

- Tấm thường

kg

 

10.000

 

 

- Tấm thơm

kg

 

11.000

 

 

- Tấm lài

kg

 

10.500

 

 

- Gạo Nhật

kg

 

22.000

 

 

- Cám

kg

 

5.800 - 6.000

 

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

44.000 - 45.000

 

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

85.000 - 90.000

 

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

78.000 - 80.000

 

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

120.000 - 130.000

 

 

- Trứng gà ta

Trứng

 

3.200 - 3.500

 

 

- Trứng gà công nghiệp

Trứng

 

2.300 - 2.500

 

 

- Trứng vịt

Trứng

 

2.200 - 2.400

 

 

- Heo hơi

kg

67.000 - 73.000

 

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

100.000 - 105.000

 

 

- Thịt ba rọi

kg

 

120.000 - 125.000

 

 

- Thịt heo nạc

kg

 

120.000 - 130.000

 

 

- Thịt bò

kg

 

215.000 - 220.000

 

 

- Cá nàng hai

kg

60.000 - 68.000

 

 

 

- Cá hú

Kg

 

60.000

 

 

- Cá chim trắng

kg

 

30.000 - 33.000

 

 

- Cá lóc nuôi

kg

35.000 - 38.000

50.000 - 55.000

 

 

- Cá lóc đồng

kg

 

130.000-140.000

 

 

- Cá tra thịt trắng

kg

18.500 - 21.000

32.000 - 34.000

 

 

- Cá điêu hồng

kg

31.500 - 32.000

40.000 - 45.000

 

 

- Cá rô phi

kg

 

28.000 - 32.000

 

 

- Lươn (loại 2)

kg

180.000 - 190.000

210.000 - 220.000

 

 

- Lươn (loại 1)

kg

210.000 - 220.000

230.000 - 250.000

 

 

- Ếch (nuôi)

kg

30.000 - 36.000

55.000 - 65.000

 

 

- Tôm càng xanh

kg

185.000 - 195.000

235.000 - 245.000

 

 

Trái cây

- Xoài 3 màu (loại 1)

kg

22.000

 

 

 

- Xoài 3 màu (loại 2)

kg

10.000

 

 

 

- Xoài Cóc hạt lép (xô)

kg

10.000 - 11.000

 

 

 

- Xoài Cát hòa lộc (loại 1)

kg

35.000

 

 

 

- Xoài Cát hòa lộc (loại 2)

kg

17.000

 

 

 

- Xoài Đài Loan (xô)

kg

20.000

 

 

 

- Xoài Keo (xô)

kg

9.000

 

 

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

20.000

 

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

17.000

 

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

33.000

+1.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

30.000

 

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

45.000

 

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

40.000

 

 

- Đậu phộng tươi (còn vỏ)

kg

16.000

 

 

 

- Mè ruột (trắng)

kg

 

55.000 - 60.000

 

 

- Mè vàng

kg

40.000

52.000

 

 

- Mè đen

kg

42.000

 

 

 

- Bắp lai

kg

 4.400

 

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

6.000

12.000

 

 

- Cải ngọt

kg

6.000

12.000

 

 

- Rau muống

kg

7.000

14.000

 

 

- Rau mồng tơi

kg

6.000

12.000

+1.000

 

- Xà lách

kg

6.000

14.000

+1.000

 

- Hành lá

kg

15.000

24.000

 

 

- Kiệu

kg

16.000

20.000

 

 

- Củ cải trắng

kg

7.000

13.000

 

 

- Dưa leo

kg

6.000

14.000

+2.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

24.000

30.000

 

 

- Nấm rơm

kg

55.000 - 62.000

80.000 - 85.000

 

 

- Bắp cải trắng (địa phương)

kg

6.000

12.000

 

 

- Đậu que

Kg

8.500

15.000

 

 

- Đậu đũa

Kg

7.000

15.000

+1.000

 

- Cà tím

kg

8.000

15.000

 

 

- Bí đao

kg

6.000

12.000

+1.000

 

- Bí rợ (bí đỏ non)

kg

10.000

14.000

 

 

- Ớt

kg

26.000

35.000

+1.000

 

- Gừng

kg

8.000

20.000

 

 

- Đậu bắp

kg

7.000

14.000

+2.000

 

- Khổ qua

kg

8.000

15.000

 

 

- Bầu

kg

7.000

14.000

 

 

- Cà chua

kg

8.000

15.000

 

 

Giá vật tư nông nghiệp (Giá bán của Đại lý)

Phân bón

 DAP (Philippines)

Kg

 

15.000

 

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

11.200

 

 

 DAP (Hàn Quốc)

kg

 

14.000

 

 

 DAP (Cà Mau)

kg

 

12.000

 

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

14.200

 

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

12.300

 

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

12.800

 

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

Kg

 

9.300

 

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

7.400

 

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

7.500

 

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.300

-100

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

7.250

 

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

7.800

 

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

7.300

 

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

95.000

 

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

66.000

 

 

 Regent 800 WG

gói

 

10.500

 

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

192.000

 

 

 Trizol 75WP (gói 100g)

gói

 

39.000

 

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.500

 

 

 Amista Top

chai

 

263.000

 

 

 Filia (250 ml)

chai

 

120.000

 

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

40.000

 

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

26.000

 

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

175.000

 

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

145.000

 

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

95.000

 

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 

 Bassa (480 ml) (Nhật)

chai

 

50.000

 

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

17.000

 

 

 Padan (Nhật)

gói

 

34.000

 

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

35.000

 

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

9.000

 

 

 Anvil (1.000 ml)

chai

 

205.000

 

 

 

.......................................................

Bảng giá các đối tượng cá giống - Trung tâm giống Thủy sản An Giang

(Cập nhật ngày 07-11-2019)

Mặt hàng

Quy cách

  •  

Đơn vị tính

Giá bán tại TTGTS (đ)

 

Cá Tra bột

24 giờ tuổi

  •  
  1.  

 

Cá Tra hương

Cỡ 4 ly

3.000 – 4.000

  •  
  1.  

 

Cỡ 6 ly

1.000 – 1.500

  •  
  1. 0

 

Cỡ 8 ly

500 – 800

  •  
  1.  

 

Cá Tra giống

Cỡ 1 cm

200 – 220

  •  
  1. 0

 

Cỡ 1,2 cm

120 – 150

  •  
  1. 0

 

Cỡ 1,5 cm

70 – 80

  •  
  1.  

 

Cỡ 1,7cm

40 – 50

  •  
  1.  

 

Cỡ 2 cm

25 – 30

  •  
  1.  

 

Cỡ 2,5 cm

15 – 20

  •  
  1.  

 

Cá Hô giống

100 – 120

  •  
  1.  

 

40 – 50

  •  
  1.  

 

Cá Hô thương phẩm

5 - 9 kg/con

  •  
  1.  

 

10 - < 15 kg/con

  •  
  1.  

 

Cá Lóc giống đầu nhím

900 – 1.000

  •  
  1.  

 

  1.  
  •  
  1.  

 

  1.  
  •  
  1.  

 

Cá thát lát cườm giống

280 – 300 (L10)

  •  
  1.  

 

220 – 250 (L12)

  •  
  1.  

 

180 – 190 (L14)

  •  
  1.  

 

125 – 135 (L16)

  •  
  1.  

 

Cá Điêu hồng giống

8.000 – 10.000 (con/kg)

  •  
  1.  

 

5.000 – 6.000

  •  
  •  
  1.  

 

30 – 50

  •  
  1.  

 

Cá sặc rằn

200 – 230

  •  
  1.  

 

250 – 300

  •  
  1.  

 

Cá trê vàng gặt

4 ngày tuổi

  •  
  1.  

 

100 – 120

  •  
  1.  

 

Cá Trắm cỏ

200 – 300

  •  
  1.  

 

Cá Chép

150 – 200

  •  
  1.  

 

Lươn giống

100

  •  
  1.  

 

300

  •  
  1.  

 

500

  •  
  1.  

 

Chạch lấu giống

10 cm

  •  
  1.  

 

Tôm post càng xanh toàn đực

80.000 – 100.000 (con/kg)

  •  
  1.  

 

 

 

* Địa chỉ liên hệ:

Trung tâm Giống Thủy sản An Giang - Số 58- Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang

Điện thoại : (0296) 3831657 - 3 989 657; Fax: (0296) 3 727657;

E-mail: ttgiongtsag@gmail.com ; quanlychatluongttg@gmail.com

DD: 0976 157 105 ; 0939 931 951 (gặp Sử)