CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Hệ thống nhân giống lúa

Hệ thống nhân giống Lúa huyện Chợ Mới

01:44 03/03/2020

Vụ Đông Xuân 2019-2020

4 tổ và 12 tập hợp cá nhân SX giống - 1.454 hộ - diện tích: 1.412,30 ha - 9.179,95 tấn giống

Năng suất ước đạt: 6,50 tấn/ha

TT

Tổ, Đội nhân giống

Xã, Phường

Tên giống

Cấp giống

Diện tích (ha)

Khả năng cung cấp (tấn)

Số hộ

1

Nguyễn Văn Bảo
HTX Hiệp Hòa
DĐ: 0949.936.844

Xã Long Kiến

 

 

50,00

325,00

20

OM 5451

XN

40,00

260,00

 

Đài thơm 8

XN

10,00

65,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Kiến

 

 

88,20

573,30

63

OM 5451

XN

50,00

325,00

 

Đài thơm 8

XN

26,65

173,23

 

IR 50404

XN

11,55

75,08

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hòa An

 

 

55,40

360,10

35

IR 50404

XN

34,60

224,90

 

OM 5451

XN

20,80

135,20

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Điền A

 

 

120,00

780,00

158

OM 7347

XN

12,00

78,00

 

Nàng Hoa 9

XN

71,00

461,50

 

OM 9582

XN

25,00

162,50

 

Đài thơm 8

XN

12,00

78,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Điền B

 

 

225,00

1.462,50

189

OM 8017

XN

44,50

289,25

 

Nàng Hoa 9

XN

7,10

46,15

 

OM 5451

XN

66,50

432,25

 

OM 6976

XN

40,00

260,00

 

Đài thơm 8

XN

66,90

434,85

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Long Giang

 

 

65,00

422,50

130

Đài thơm 8

XN

10,00

65,00

 

OM 5451

XN

15,00

97,50

 

OM 9582

XN

15,00

97,50

 

IR 50404

XN

25,00

162,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Mỹ Hội Đông

 

 

68,00

442,00

38

Nếp

XN

3,00

19,50

 

OM 4900

XN

1,00

6,50

 

IR 50404

XN

2,00

13,00

 

OM 5451

XN

9,00

58,50

 

Lúa Nhật

XN

9,00

58,50

 

OM 6162

XN

2,00

13,00

 

Đài thơm 8

XN

26,00

169,00

 

OM 6976

XN

16,00

104,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Nhơn Mỹ

 

 

45,00

292,50

35

OM 5451

XN

31,00

201,50

 

Nàng Hoa 9

XN

2,00

13,00

 

OM 576

XN

4,00

26,00

 

Đài thơm 8

XN

8,00

52,00

 

2

Tổ giống An Tịnh

Xã An Thạnh Trung

 

 

38,00

247,00

18

IR 50404

XN

38,00

247,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã An Thạnh Trung

 

 

348,00

2.262,00

385

IR 50404

XN

348,00

2.262,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Kiến Thành

 

 

102,50

666,25

165

Đài thơm 8

XN

56,50

367,25

 

OM 5451

XN

20,00

130,00

 

Nếp

XN

8,00

52,00

 

OM 18

XN

18,00

117,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hội An

 

 

23,00

149,50

25

IR 50404

XN

23,00

149,50

 

3

Nguyễn Văn Dễ
Tổ giống Phú Thượng
DĐ: 0974.673.524

Xã Kiến An

 

 

9,50

61,75

5

Nếp

XN

3,00

19,50

 

IR 50404

XN

5,50

35,75

 

OM 9582

XN

1,00

6,50

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Kiến An

 

 

87,70

570,05

86

OM 5451

XN

6,70

43,55

 

OM 9582

XN

4,80

31,20

 

IR 50404

XN

3,80

24,70

 

OM 4900

XN

6,20

40,30

 

OM 6976

XN

66,20

430,30

 

4

Phạm Hữu Sự
Tổ giống An Quới
DĐ: 0917.152.188

Xã Hòa Bình

 

 

46,00

299,00

34

IR 50404

XN

46,00

299,00

 

 

Cá nhân sản xuất giống

Xã Hòa Bình

 

 

41,00

266,50

68

OM 5451

XN

7,50

48,75

 

Đài thơm 8

XN

5,40

35,10

 

IR 50404

XN

28,10

182,65

 

Tổng cộng:

 

 

1.412,30

9.179,95

1.454

 

Ghi chú:

XN: Cấp giống xác nhận ở mức độ cộng đồng