CỔNG THÔNG TIN SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH AN GIANG
nông nghiệp an giang
Công báo Sở NN&PTNT An Giang

Thông báo về Danh mục chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm các sản phẩm nông lâm thủy sản

07:53 14/07/2018

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản An Giang thông báo đến cá nhân/tổ chức sản xuất kinh doanh (SXKD) sản phẩm nông lâm thủy sản tham khảo danh mục chỉ tiêu và mức giới hạn ATTP sản phẩm thuộc thẩm quyền tiếp nhận công bố của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang (theo phụ lục 3 Quyết định số 783/QĐ-UBND ngày 10/4/2018). Chi tiết tại phụ lục đính kèm.

 

Nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân/tổ chức SXKD thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn thực hiện tự công bố sản phẩm, khi có nhu cầu tư vấn hồ sơ tự công bố hoặc kiểm nghiệm mẫu, liên hệ trực tiếp theo địa chỉ sau:

Trung tâm Kiểm nghiệm Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Địa chỉ: Số 04, Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang

Email: ttknclnlsts@angiang.gov.vn; hoặc ttkncl_ag@yahoo.com.vn

Điện thoại: 02963.952495 (phòng Dịch vụ Kỹ thuật); 02963.952279 (phòng Kiểm nghiệm xét nghiệm)

 

Văn bản liên quan:

- Thông báo về Danh mục chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm các sản phẩm nông lâm thủy sản

 

- Phụ lục Danh mục chỉ tiêu kiểm nghiệm sản phẩm thuộc thẩm quyền tiếp nhận công bố của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh An Giang

 

Danh mục chỉ tiêu kiểm nghiệm sản phẩm thuộc thẩm quyền tiếp nhận công bố

(Bấm vào đường link để tải về)

 

I. Ngũ cốc

1. Bột đậu nành

2. Bột gạo lứt, 5 thứ đậu

3. Gạo

4. Gạo đỏ

5. Bột mủ trôm

6. Bột nưa

7. Chả chay

8. Cơm cháy chà bông

9. Đậu phộng rang muối

 

II. Thịt và các sản phẩm từ thịt

1. Ba rọi khô

2. Khô bò

3. Khô bò giòn

4. Khô heo

5. Thịt heo đóng hộp

6. Thịt heo chà bông

7. Chả giò

8. Chả lụa

9. Lạp xưởng

10. Nem

11. Nem tươi

12. Pate

13. Xúc xích

 

III. Thủy sản và sản phẩm thủy sản (bao gồm các loài lưỡng cư)

1. Basa bắp non

2. Cá Basa cắt miếng còn da

3. Basa muối sả ớt

4. Basa tempura

5. Basa xào nghệ

6. Cá Basa phi lê cấp đông

7. Basa tàu hủ

8. Cá đóng hộp

9. Cá lóc chà bông

10. Cá viên basa rau củ

11. Cá viên hải sản

12. Chả cá chiên

13. Chả cá tẩm cốm

14. Chả cá thát lát

15. Chả cá trứng cút

16. Chả hấp hải sản

17. Sản phẩm thủy sản

18. Chảo cá Basa tẩm cà ri

19. Chạo sả Basa

20. Chả quế Basa tươi

21. Dưa mắm

22. Há cảo

23. Mắm ruốc

24. Mắm tôm chua

25. Mực sấy

26. Nước mắm

27. Ốc nhồi

28. Ốc nhồi Basa

29. Tàu hủ Basa rau củ

30. Tàu hủ Basa tươi

31. Tôm viên

 

IV. Rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả

1. Bắp non đóng hộp

2. Cà na đường

3. Cà na muối

4. Cà rốt sấy

5. Chôm chôm nhân khóm

6. Chuối sấy

7. Đậu nành rang

8. Đậu nành rau

9. Đậu phộng rang muối

10. Dưa cóc

11. Dưa kiệu chua ngọt

12. Dừa sấy giòn

13. Dưa xoài

14. Hành lá sấy

15. Khoai sấy

16. Kim chi thập cẩm

17. Mít sấy

18. Rau mầm

19. Rau quả cấp đông

20. Xoài sấy

 

V.Trứng và các sản phẩm từ trứng

1. Trứng vịt lạt

2. Trứng vịt lộn

3. Trứng vịt muối

 

VI. Mật ong và các sản phẩm từ mật ong

Mật ong

 

VII. Muối

1. Muối iod

2. Muối ớt

3. Muối tiêu

 

VIII. Gia vị

1. Kho quẹt chay

2. Nước mắm chay

3. Nước màu

4. Nước tương

5. Tương hột

6. Tương ớt

 

IX. Đường

1. Đường phèn

2. Đường tán

3. Đường thốt nốt

4. Đường thốt nốt (Dạng bột)

 

X. Trà

1. Trà hoa

2. Trà hương

3. Trà râu bắp

 

XI. Cà phê

1. Cà phê bột

2. Cà phê phin túi lọc

3. Cà phê rang

 

XII. Hạt tiêu

Tiêu

 

XIII. Điều

Điều

 

XIV. Nông sản thực phẩm khác

1. Chả bó đòn tay

2. Chao

3. Đậu hủ

4. Đùi gà chay

5. Tàu hủ ky

6. Tổ yến làm sạch

7. Tổ yến làm sạch

8. Thạch dừa

9. Yến khô

10. Yến khô

 

Nguồn: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản An Giang