Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Cổng thông tin sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Trang chủ Giao lưu - góp ý Sơ đồ website
 
 
 
 

Giá cả nông sản
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
 
 

Giá cả nông sản Tỉnh An Giang
Skip portlet Portlet Menu

Giá nông sản tại An Giang

Ngày 17 - 05 - 2012

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

Kg

6.800 - 7.000

Lúa khô

 

- Lúa IR 50404

kg

5.400 - 5.600

+100

- Lúa OM 2514

kg

5.700 - 5.800

 

- Lúa OM 1490

kg

5.700 - 5.800

 

- Lúa OM 2517

kg

5.600 - 5.800

 

- Lúa OM 4218

kg

5.600 - 5.800

+100

- Lúa OMCS 2000

kg

5.700 - 5.900

 

- Lúa VNĐ 95-20

kg

5.700 - 5.800

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

6.200 - 6.400

 

- Gạo thường

kg

 

10.000 - 11.000

 

- Gạo CLC

kg

 

11.500 - 13.000

 

- Gạo Jasmine

kg

 

13.500 - 14.500

 

- Gạo Nàng nhen

kg

 

13.000 - 13.500

 

- Gạo Sóc

Kg

 

13.500 - 14.000

 

- Gạo thơm Thái hạt dài

kg

 

14.000 - 15.000

 

- Cám

kg

 

5.000 - 6.500

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

45.000 - 48.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

90.000 - 95.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

55.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

110.000 - 120.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

28.000 - 30.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Chục

16.000

18.000 - 20.000

 

- Trứng vịt

Chục

16.000

18.000 - 19.000

 

- Heo hơi

kg

44.000 - 45.000

 

-1.000

- Thịt heo đùi

kg

 

80.000 - 82.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

75.000 - 80.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

82.000 - 85.000

 

- Thịt bò

kg

 

175.000 - 190.000

 

- Cá tra

kg

23.000 - 23.500

32.000 - 33.000

 

- Cá hú

 

 

43.000

 

- Cá điêu hồng

kg

23.000

33.000 - 34.000

 

- Cá rô phi

kg

20.000

 27.000

-2.000

- Cá lóc nuôi

kg

33.000 - 35.000

45.000 - 47.000

 

- Cá chim trắng

kg

18.000

25.000

-1.000

- Lươn

kg

115.000 - 120.000

160.000 - 170.000

 

- Ếch

kg

 

50.000 - 55.000

 

- Tôm càng xanh

kg

180.000

220.000 - 230.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

22.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

18.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

24.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

18.000

 

- Đậu phộng loại 1 (hạt nhân)

kg

 

43.000

 

- Đậu phộng loại 2 (hạt nhân)

kg

 

37.000

 

- Mè vàng (bốc vỏ)

kg

 

50.000 - 55.000

 

- Mè đen

kg

 

50.000

 

- Bắp lai

kg

4.500

 

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

6.000

8.000

 

- Cải ngọt

kg

4.500

7.000

 

- Rau muống

kg

2.000

5.000

 

- Rau mồng tơi

kg

5.000

8.000

 

- Xà lách

kg

3.000

6.000

 

- Hành lá

kg

9.000

13.000

-1.000

- Kiệu

kg

10.000

14.000

 

- Củ cải trắng

kg

2.000

5.000

 

- Dưa leo

kg

8.000

12.000

 

- Khoai cao (loại 1)

kg

9.000

12.000

 

- Nấm rơm

Kg

36.000

43.000

-2.000

- Bắp cải trắng

Kg

3.500

7.000

 

- Cà tím

kg

6.000

9.000

 

- Bí đao

kg

5.000

8.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

6.500

9.000

 

- Ớt

kg

10.000

15.000

 

- Đậu bắp

kg

4.000

7.000

 

- Khổ qua

kg

5.000

8.000

 

- Cà chua

kg

4.000

8.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

Phân bón

 DAP (Philippine)

kg

 

17.500

 

 DAP nâu (TQ)

kg

 

14.300

 

 DAP (Mỹ)

kg

 

15.400

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

15.400

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

16.000

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

14.800

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

15.800

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

13.200

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

12.800

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

3.200

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

10.700

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

11.000

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

10.400

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Thuốc trừ bệnh

 

 

 

 

 Beam (gói 100g)

gói

 

75.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

42.000

 

 Regent 800 WG

gói

 

7.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

165.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

22.000

 

 Nativo (6g)

gói

 

12.000

 

 Amista Top

chai

 

270.000

 

 Filia (250 ml)

chai

 

105.000

 

 Validacine 5L (500 ml) - Nhật

chai

 

26.000

 

 Validacine 5L (500ml) - TQ

chai

 

20.000

 

Thuốc trừ cỏ

 

 

 

 

 Dibuta 60 EC

chai

 

86.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

110.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

40.000

 

Thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

32.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

10.500

 

 Padan (Nhật)

gói

 

12.000

 

Thuốc trừ rầy

 

 

 

 

 Chess 50WG (15g)

gói

 

31.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

10.000

 

 Tungcydan 550 EC (480 ml)

chai

 

80.000

 


 -----------------------------------------------------------

GIÁ  BÁN LÚA GIỐNG

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT

GIỐNG CÂY TRỒNG BÌNH MINH

Địa chỉ: Xã Tà Đảnh, huyện Tri Tôn tỉnh An Giang

Điện thoại: 0763. 3892394; DĐ: 0977.463.745 (Hạnh)

 

STT

Tên Giống

Giá bán lẻ (đồng/kg)

Nguyên chủng

Xác nhận

1

IR 50404

15.000

13.000

2

OM 4218

15.800

13.800

3

OM 2514

15.800

13.800

4

OM 1490

15.800

13.800

5

JASMINE

17.800

15.500

6

OM 4900

16.000

14.700

7

OM6976

15.800

13.800

8

OM 7348

15.800

13.800

9

OM 10041

-

13.800

10

OM 5451

15.800

13.800

11

OM 2517

15.800

13.800

(Bảng gia áp dụng kể từ ngày 30 tháng 03 năm 2012, đến khi có thông báo mới)


--------------------------------------------------------------

Bảng giá cá giống Trung tâm Giống Thủy sản An Giang

TT

Đối Tượng

Kích cỡ bình quân (con/kg)

Giá cá trên thị trường (đ/con)

Giá cá của TTGTSAG

(đ/con)

I

CÁ TRA BỘT

 

0,7

1,2

II

CÁ TRA

 

 

 

 

Cỡ 4 ly

3.000 – 4.000

50

60

Cá hương

Cỡ 6 ly

1.000 – 1.500

70

90

Cỡ 8 ly

500 – 800

140

165

Cá giống

Cỡ 1,0 cm

200 – 220

220

260

Cỡ 1,2 cm

120 – 150

320

360

Cỡ 1,5 cm

70 – 80

620

720

Cỡ 1,7 cm

50 – 55

700

850

Cỡ 2,0 cm

25 – 30

1.000

1.200

Cỡ 2,5 cm

15 – 20

1.500

1.750

III

CÁ LĂNG NHA

 

Cá bột

Cá 4 ngày tuổi

 

200

Cá giống

Lồng 12   (1,2 cm)

120 – 180

3.000

Lồng 10   (1 cm)

200 – 300

2.500

Lồng 8     (0,8 cm)

400 – 500

2.000

Lồng 6     (0,6 cm)

700 – 800

1.600

Lồng 5     (0,5 cm)

1.000 – 1.500

1.300

IV

CÁ LINH ỐNG

 

 

Cá bột

 

 

5

Cá giống

Cá linh ống

1.500

100

Cá linh ống

500 - 700

200

V

CÁ CHẠCH LẤU

 

Cá bột

 

 

300

Cá giống

Chiều dài 10 cm

 

3.000

VI

LƯƠN ĐỒNG

 

 

Lươn giống

Cỡ 2 – 4g/con

250 - 500

3.000

Cỡ 5 – 7g/con

150 - 200

3.500

(Cập nhật ngày 11/04/2012)


* Liên hệ cá giống :

Trung Tâm  Giống Thủy sản An Giang

Địa chỉ : Số 58-Bùi Văn Danh, phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Điện thoại : 0763.831.657– Fax : 3727657

Email : ttgiongtsag@gmail.com