|
1. OM 6561:
- Thời gian sinh trưởng: 90 - 95 ngày.
- Chiều cao cây: 95 – 100 cm .
- Cứng cây, ít đỗ ngã
- Nhiễm rầy nâu và bệnh vàng lùn
- Hạt gạo dài, trong, ít bạc bụng, đạt tiêu
chuẩn xuất khẩu.
- Năng suất: 7 - 8 tấn/ha (ĐX), 5 - 6 tấn/ha
(HT).
* Chú ý: Thích hợp vụ đông xuân và
hè thu, năng suất ổn định
2. OM 6162:
- Thời gian sinh trưởng: 95 - 100 ngày.
- Chiều cao cây: 90 – 95 cm, lá đòng to.
- Chống chịu rầy nâu, đạo ôn.
- Nở bụi khá, gạo thon dài trong, thơm, dẽo, đạt
tiêu chuẩn xuất khẩu, tỷ lệ hạt chắc cao.
- Năng suất: 6 - 8 tấn/ha (ĐX), 5 - 6 tấn/ha
(HT).
* Chú ý: Trồng được các vụ trong
năm, chịu phèn khá, năng suất ổn định, chống
chịu sâu bệnh tốt
3. OM 4900:
- Thời gian sinh trưởng: 95 - 100 ngày.
- Chiều cao cây: 90 - 95cm, lá đòng thẳng dài.
- Chống chịu rầy nâu, đạo ôn.
- Phẩm chất tốt, hạt dài không bạc bụng đạt tiêu
chuẩn xuất khẩu.
- Tỷ lệ gạo nguyên cao, có mùi thơm.
- Năng suất: 7 - 8 tấn/ha (ĐX), 5 - 6 tấn/ha
(HT).
* Chú ý: Trồng được các vụ trong
năm, thích nghi rộng, năng suất ổn định
4. OMCS 2009:
- Thời gian sinh trưởng: 85 - 90 ngày.
- Chiều cao cây: 95 – 100 cm.
- Đẻ nhánh tốt, dạng hình gọn.
- Chống chịu rầy nâu, đạo ôn.
- Gạo trong, thơm dài, cứng cơm khi để nguội.
- Năng suất: 6 - 8 tấn/ha (ĐX), 5 - 6 tấn/ha
(HT).
* Chú ý: Trồng các vụ trong năm,
phù hợp với vùng 3 vụ, năng suất ổn định.
5. OMCS 2007:
- Thời gian sinh trưởng: 85 - 90 ngày.
- Chiều cao cây: 90 – 100 cm.
- Cứng cây, nở bụi khá.
- Hơi nhiễm rầy nâu, đạo ôn.
- Gạo trong, dài, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu
- Năng suất: 6 - 7 tấn/ha (ĐX), 4 - 5 tấn/ha
(HT).
* Chú ý: Chịu phèn nhẹ, thích hợp
cả 3 vụ trong năm, năng suất ổn định.
6. OM 6073:
- Thời gian sinh trưởng: 95 - 100 ngày.
- Chiều cao cây: 95 – 100 cm .
- Hơi nhiễm rầy nâu, đạo ôn.
- Phẩm chất tốt, dạo dài, hơi bạc bụng, khô cơm.
- Năng suất: 6 - 8 tấn/ha (ĐX), 5 - 6 tấn/ha
(HT).
* Chú ý: Thích hợp vụ ĐX & HT,
chống chịu sâu bệnh tốt, năng suất ổn định
7. OM 5472 :
- Thời gian sinh trưởng: 90 - 95 ngày.
- Chiều cao cây: 95 – 100 cm .
- Tỷ lệ hạt chắc trên bông cao
- Chống chịu rầy nâu, đạo ôn.
- Gạo thon dài, thơm nhẹ, cơm mềm, đạt tiêu
chuẩn xuất khẩu, tỷ lệ gạo nguyên cao.
- Năng suất: 6 - 8 tấn/ha (ĐX), 4 - 6 tấn/ha
(HT).
* Chú ý: Thích hợp vụ đông xuân và
hè thu.
8. OM 6377 (AG 1):
- Thời gian sinh trưởng: 90 - 95 ngày.
- Chiều cao cây: 109 – 111 cm .
- Cứng cây, ít đỗ ngã
- Chống chịu rầy nâu, đạo ôn.
- Tỷ lệ hạt chắc cao
- Gạo trong thon dài, thơm nhẹ, đạt tiêu chuẩn
xuất khẩu.
- Năng suất: 6 - 8 tấn/ha (ĐX), 4 - 6 tấn/ha
(HT).
* Chú ý: Trồng được các vụ trong
năm 9. OM 6162:
- Thời gian sinh trưởng: 95 - 100 ngày.
- Chiều cao cây: 95 – 100 cm .
- Hơi nhiễm rầy nâu, đạo ôn.
- Nở bụi khá, cứng cây, gạo thon dài trong, thơm
nhẹ, dẽo, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu, tỷ lệ hạt
chắc cao.
- Năng suất: 6 - 8 tấn/ha (ĐX), 5 - 6 tấn/ha
(HT).
* Chú ý: Trồng các vụ trong năm,
thích nghi rộng, thời gian trổ kéo dài
10. MTL 499:
- Thời gian sinh trưởng: 95 - 100 ngày.
- Chiều cao cây: 90 - 100cm .
- Ít đổ ngã, cứng cây
- Hơi nhiễm rầy nâu, đạo ôn.
- Gạo trong, dài, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.
- Năng suất: 5 - 7 tấn/ha (ĐX), 4 - 6 tấn/ha
(HT).
Chú ý: Thích hợp vùng phù sa, phèn
nhẹ, nẫy chồi khá
11. MTL 532:
- Thời gian sinh trưởng: 95 - 102 ngày.
- Chiều cao cây: 100 – 110 cm .
- Nẩy chồi khá, cứng cây
- Hơi nhiễm rầy nâu, Đạo ôn.
- Gạo trong, dài, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.
- Năng suất: 6 - 8 tấn/ha (ĐX), 4 - 6 tấn/ha
(HT). |