Trang chủ

    

  Giá cả thị trường nông sản tại An Giang ngày 01/09/2010

Bản tin do phòng Xúc tiến thương mại và Thông tin quảng bá Trung tâm Khuyến nông An Giang cập nhật

 

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá bán tại ruộng (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

kg

5.600 - 6.000

 

 

- Lúa IR 50404

kg

4.500 - 4.800

 

 

- Lúa OM 2514

kg

5.000 - 5.200

 

 

- Lúa OM 1490

kg

5.000 - 5.200

 

 

- Lúa OM 2717

kg

5.000 - 5.200

 

 

- Lúa OM 4218

kg

5.000 - 5.200

 

 

- Lúa OMCS 2000

kg

5.000 - 5.300

 

 

- Lúa VNĐ-95-20

kg

5.000 - 5.200

 

 

- Nếp vỏ (tươi)

kg

5.000 - 5.700

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

7.200 - 8.100

 

 

- Gạo Jasmine

kg

 

10.500 - 11.500

 

- Gạo Nàng nhen

kg

 

11.000

 

- Gạo thường

kg

 

6.500 - 7.500

 

- Gạo CLC

kg

 

10.000 - 11.000

 

- Gạo thơm Thái hạt dài

kg

 

12.000 - 13.500

 

- Cám

kg

 

4.100 - 4.600

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

26.000 - 28.000

 

 

- Gà hơi

kg

65.000 - 70.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

35.000 - 40.000

 

- Gà nguyên con làm sẳn

kg

 

80.000 - 85.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

25.000 - 27.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Chục

17.000

20.000 - 21.000

 

- Trứng vịt

Chục

16.000

18.000 - 20.000

 

- Heo hơi

kg

25.000 - 27.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

50.000 - 55.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

40.000 - 45.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

55.000 - 60.000

 

- Thịt bò

kg

90.000

100.000 - 110.000

 

- Cá tra

kg

15.300 - 15.500

 20.000 - 22.000

 

- Cá ba sa

kg

25.000 

30.000

 

- Cá điêu hồng

kg

30.000

38.000

 

- Cá rô phi

kg

18.000 -19.500

26.000 – 28.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

35.000 - 38.000

45.000 - 48.000

 

- Cá chim trắng

kg

15.000

17.000 - 20.000

 

- Lươn

kg

110.000

120.000 - 140.000

 

- Cá Lăng nha

kg

40.000

45.000 - 50.000

 

- Ếch

kg

 35.000

45.000 - 55.000

 

- Tôm càng xanh

kg

140.000 - 150.000

180.000 - 190.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

16.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

14.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

36.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

32.000

 

- Đậu phộng loại 1 (hạt nhân)

kg

 

31.000

 

- Đậu phộng loại 2 (hạt nhân)

kg

 

29.000

 

- Mè vàng (bốc vỏ)

kg

 

45.000 - 50.000

 

- Mè đen

kg

25.000 - 27.000

40.000

 

 Rau, cải

- Cải xanh

kg

3.500

6.000

 

- Cải ngọt

kg

3.000

5.000

 

- Rau muống

kg

2.000

4.000

 

- Rau mồng tơi

kg

4.000

6.000

 

- Xà lách

kg

6.000

8.000

 

- Hành lá

kg

9.000

11.000

 

- Kiệu

kg

6.000

8.000

 

- Củ cải trắng

kg

3.500

5.000

 

- Dưa leo

kg

5.000

7.000

 

- Khoai cao (khoai môn)

kg

6.000

8.000

 

- Cà tím

kg

5.500

7.000

 

- Bí đao

kg

4.500

6.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

5.500

7.000

 

- Ớt

kg

17.000

20.000

 

- Đậu bắp

kg

6.000

8.000

 

- Khổ qua

kg

5.000

7.000

 

- Cà chua

kg

6.000

8.000

 

 Phân bón (Đại lý cấp 1)

 DAP (Philippine)

kg

 

10.600

 

 DAP (Mỹ)

kg

 

10.200

 

 DAP (TQ)

kg

 

9.600

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

10.600

 

 NPK Cò Pháp (16-16-8)

kg

 

8.800

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

11.400

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

10.800

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

11.200

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

9.300

 

 Phân KCL (Israel)

kg

 

9.200

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

2.000

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

6.400

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

6.600

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

6.400

 

Thuốc trừ bệnh

 Beam (gói 100g)

gói

 

67.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

32.000

 

 Rabcide (480 ml)

chai

 

48.000

 

 Rabcide (gói 100g)

gói

 

14.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

155.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

22.000

 

 Fillia (250 ml)

chai

 

95.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

25.000

 

 Validacine 5L (500 ml) - TQ

chai

 

15.000

 

Thuốc trừ cỏ

 Dibuta 60 EC

chai

 

82.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

105.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

35.000

 

Thuốc trừ sâu

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

32.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

8.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

14.000

 

Thuốc trừ rầy

 Chess 50WG (15g)

gói

 

35.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

12.000

 

 Tungcydan 550 EC (480 ml)

chai

 

75.000

 

 

 

Giá một số loại giống tại

Trung tâm giống Thủy sản An Giang

(Giá bán tại ao)

(cập nhật ngày 01/09/2010)

 

Thứ tự

Đối tượng

Kích cỡ bình quân

(con/kg)

Giá trung bình

(đ/con)

Giá cá cải thiện di truyền

(đ/con)

I

Cá Tra

Cá bột

Bột thường

0,6

1,0

Cá hương

Cá 4 ly

3.000 - 4.000

32

45

Cá 6 ly

1.000 -1.500

50

70

Cá 8 ly

500 - 800

70

80

Cá giống

Cá giống cỡ 1cm

200 - 220

150

180

Cá giống cỡ 1,2 cm

120 - 150

210

270

Cá giống cỡ 1,5 cm

70 - 80

370

470

Cá giống cỡ 1,7 cm

40 - 50

430

550

Cá giống cỡ 2,0 cm

25 - 30

600

680

Cá giống cỡ 2,5 cm

15 - 20

900

1.300

II

Cá Leo

 

Cá 4 ngày tuổi 

 

50

 

 

 

Lồng 10 (10 - 12 cm)

400 - 600

2.000

Lồng 8     (8 - 10 cm)

700 - 900

1.600

Lồng 6     (6 - 8 cm)

1.000 - 1.200

1.300

Lồng 4     (4 - 6 cm)

1.300 - 1.500

1.000

III

Cá lăng nha

Cá bột

Cá 4 ngày tuổi

100

Cá giống

Lồng 12 (1,2 cm)

200 - 300

2.000

Lồng 10 (1,0 cm)

400 - 500

1.500

Lồng 8 (0,8 cm)

600 - 700

1.300

Lồng 6 (0,6 cm)

900 - 1.000

1.000

Lồng 5 (0,5 cm)

1.300 - 1.500

800

Lồng 4 (0,4 cm)

1.800 - 2.000

500

IV

Cá Linh ống

Cá bột

 

 

3

Cá giống

 

1.500-2.000

50

V

Cá Chạch lấu

Cá bột

 

 

300

Cá giống

Chiều dài 10 cm

 

2.000

 

* Mọi chi tiết xin liên hệ :

                  Trung Tâm Giống Thủy sản An Giang

                  Quốc lộ 91 – Phường Mỹ Thạnh – Tp Long Xuyên - Tỉnh An Giang

                  Điện thoại : 076.3831657 - 3831710   - Fax : 076.3831657

                  Email : ttgiongtsag@vnn.vn

 

 

Giá Meo giống nấm rơm trên địa bàn An Giang (giá bán lẻ)

Tên sản phẩm

Giá bán / bịch

 

Tên sản phẩm

Giá bán / bịch

Meo Bào Ngư (thường)

2.800 đ

 

Meo Cửu Long

2.000 đ

Meo Bào Ngư (Nhật)

3.000 đ

 

Meo Bình Chánh

2.000 đ

Meo Meco

2.000 đ

 

Meo Thủ Đức

2.000 đ

Meo 4 Sài Gòn

1.800 đ

 

Meo Mười Cừ

2.000 đ

 

Tham khảo giá cả một số mặt hàng nông sản chính tại địa phương:

Giá cả thị trường nông sản tại thành phố Long Xuyên

Giá cả thị trường nông sản tại thị xã Châu Đốc

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Châu Thành

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Châu Phú

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Tri Tôn

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Tịnh Biên

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Thoại Sơn

Giá cả thị trường nông sản tại huyện An Phú

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Tân Châu

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Phú Tân

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Chợ Mới

nơi gặp gỡ, giới thiệu sản phẩm, quan hệ mua bán.   Sẵn sàng liên kết với các Đơn vị , cá nhân .

Mọi nhu cầu cần liên hệ , xin gởi về :

Phòng Xúc tiến thương mại và Thông tin Quảng bá,

Trung tâm Khuyến nông An Giang

Địa chỉ : Số 4, Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, An Giang

Điện thoại : 076.3954706  -  Fax : 076.3856759

Di động : 0918.168.173      - 0913.979.103

E-mail : ttkhuyennong@vnn.vn