Trang chủ

    

  Giá cả thị trường nông sản tại An Giang ngày 11/03/2010

Bản tin do phòng Xúc tiến thương mại và Thông tin quảng bá Trung tâm Khuyến nông An Giang cập nhật

 

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá bán tại ruộng (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

kg

5.000 - 5.300

 

 

- Lúa IR 50404

kg

4.000 - 4.100

 

 

- Lúa OM 2514

kg

4.100 - 4.200

 

 

- Lúa OM 1490

kg

4.100 - 4.200

 

 

- Lúa OM 2717

kg

4.100 - 4.200

 

 

- Lúa OMCS 2000

kg

4.400 - 4.500

 

 

- Lúa VNĐ-95-20

kg

4.100 - 4.200

 

 

- Nếp vỏ (tươi)

kg

5.000 - 5.400

 

 

- Gạo Jasmine

kg

 

10.000 - 11.500

 

- Gạo Nàng nhen

kg

 

11.000

 

- Gạo thường

kg

 

6.500 - 7.500

 

- Gạo CLC

kg

 

10.000 - 11.000

 

- Gạo thơm Thái hạt dài

kg

 

14.000

 

- Cám

kg

 

3.600 - 4.700

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

31.000 - 35.000

 

 

- Gà hơi

kg

60.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

40.000 - 42.000

 

- Gà nguyên con làm sẳn

kg

 

78.000 - 85.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

25.000 - 28.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Chục

15.000

19.000

 

- Trứng vịt

Chục

16.000

20.000

 

- Heo hơi

kg

34.000 - 38.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

60.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

48.000 - 50.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

63.000 - 65.000

 

- Thịt bò

kg

90.000

95.000 - 100.000

 

- Cá tra

kg

15.600 - 16.400

 20.000 - 22.000

 

- Cá ba sa

kg

25.000 

28.000 -30.000

 

- Cá điêu hồng

kg

24.000 -26.000

28.000 - 32.000

 

- Cá rô phi

kg

21.000

24.000 - 26.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

30.000 - 32.000

38.000 - 40.000

 

- Cá chim trắng

kg

14.000 - 16.000

18.000

 

- Lươn

kg

70.000

80.000 - 85.000

 

- Cá Lăng nha

kg

45.000

55.000

 

- Ếch

kg

 27.000

43.000 - 45.000

 

- Tôm càng xanh

kg

100.000 - 120.000

130.000 -150.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

17.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

14.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

32.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

28.000

 

- Đậu phộng loại 1 (hạt nhân)

kg

 

40.000

 

- Đậu phộng loại 2 (hạt nhân)

kg

 

35.000

 

- Mè vàng (bốc vỏ)

kg

 

50.000

 

- Mè đen

kg

28.000 - 30.000

40.000

 

 Rau, cải

- Cải xanh

kg

4.000

6.000

 

- Cải ngọt

kg

2.000

4.000

 

- Rau muống

kg

2.000

4.000

 

- Rau mồng tơi

kg

3.000

5.000

 

- Xà lách

kg

3.000

6.000

 

- Hành lá

kg

3.000

5.000

 

- Kiệu

kg

6.000

10.000

 

- Củ cải trắng

kg

3.000

5.000

 

- Dưa leo

kg

8.000

10.000

 

- Khoai cao (khoai môn)

kg

6.000

8.000

 

- Cà tím

kg

3.000

5.000

 

- Bí đao

kg

3.000

5.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

3.000

5.000

 

- Ớt

kg

10.000

11.500

 

- Đậu bắp

kg

4.000

6.000

 

- Khổ qua

kg

5.000

7.000

 

- Cà chua

kg

5.500

7.000

 

 Phân bón (Đại lý cấp 1)

 DAP (Philippine)

kg

 

10.500

 

 DAP (Mỹ)

kg

 

9.000

 

 DAP (TQ)

kg

 

8.800

 

 DAP xanh (Hồng Hà)

kg

 

8.500

 

 NPK Cò Pháp (16-16-8)

kg

 

8.500

 

 NPK Cò Pháp (20-20-15)

kg

 

10.500

 -300

 NPK Cần Thơ (16-16-8)

kg

 

7.800

 

 NPK Cần Thơ (20-20-15)

kg

 

9.600

 

 NPK Đầu Trâu (20-20-15)

kg

 

10.600

 

 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)

kg

 

11.500

 

 NPK Việt Nhật (16-16-8)

kg

 

8.000

 

 Phân KCL (Canada)

kg

 

10.800

 

 Phân KCL (Liên Xô)

kg

 

10.600

 

 Super lân (Long Thành)

kg

 

1.800

 

 Urea (Liên Xô)

kg

 

7.000

 

 Urea (Phú Mỹ)

kg

 

7.000

 

 Urea (Trung Quốc)

kg

 

6.800

 

Thuốc trừ bệnh

 Beam (gói 100g)

gói

 

67.000

 

 Fuan (480 ml)

chai

 

32.000

 

 Rabcide (480 ml)

chai

 

48.000

 

 Rabcide (gói 100g)

gói

 

14.000

 

 Tilt Super (250 ml)

chai

 

150.000

 

 Trozol 75 (gói 100g)

gói

 

20.000

 

 Fillia (250 ml)

chai

 

94.000

 

 Validacine 3L (500 ml) - Nhật

chai

 

18.000

 

 Validacine 5L (500 ml) - TQ

chai

 

16.000

 

Thuốc trừ cỏ

 Dibuta 60 EC

chai

 

80.000

 

 Nominee (100 ml)

chai

 

98.000

 

 Whip’s (100cc)

chai

 

33.000

 

Thuốc trừ sâu

 Basa (480 ml) (Nhật)

chai

 

32.000

 

 Padan (Trung Quốc)

gói

 

9.000

 

 Padan (Nhật)

gói

 

14.000

 

Thuốc trừ rầy

 Chess 50WG (15g)

gói

 

38.000

 

 Oshin 20WG (6,5g)

gói

 

14.000

 

 Tungcydan 550 EC (480 ml)

chai

 

78.000

 

 

Giá một số loại giống tại

Trung tâm giống Thủy sản An Giang

(Giá bán tại ao)

 

Thứ tự

Đối tượng

Kích cỡ bình quân

(con/kg)

Giá trung bình

(đ/con)

Giá cá cải thiện di truyền

(đ/con)

I

Cá Tra

Cá bột

Bột thường

1,0

1,5

Cá hương

Cá 4 ly

3.000 - 4.000

48

60

Cá 6 ly

1.000 -1.500

120 -130

140

Cá 8 ly

500 - 800

150

160 - 170

Cá giống

Cá giống cỡ 1cm

200 - 220

250 - 270

300

Cá giống cỡ 1,2 cm

120 - 150

360 - 380

420

Cá giống cỡ 1,5 cm

70 - 80

510 - 530

570

Cá giống cỡ 1,7 cm

40 - 50

650

700

Cá giống cỡ 2,0 cm

25 - 30

950

1.000

Cá giống cỡ 2,5 cm

15 - 20

1.300 - 1.350

1.500

II

Cá bống tượng

 

 

 

Cá cỡ 3cm (Chiều dài thân)

2.000 - 2.500

800

Cá cỡ 4 - 5cm (Chiều dài thân)

1.200 - 1.500

1.000

Cá cỡ lớn hơn 5cm (Chiều dài thân)

800

1.200 - 1.500

III

Cá lăng nha

Cá bột

Cá 4 ngày tuổi

150

Cá giống

Lồng 10 (1 cm)

400 - 500

2.200

Lồng 8 (0,8 cm)

600 - 700

1.800

Lồng 6 (0,6 cm)

900 - 1.000

1.400

Lồng 5 (0,5 cm)

1.500 - 1.600

1.200

Lồng 4 (0,4 cm)

1.800 - 2.000

1.000

IV

Cá Leo

 

Chiều dài thân 6cm

1.500-2.000

800

Chiều dài thân 8cm

1.000 - 1.200

1.000

Chiều dài thân 10cm

 

2.000

 

* Mọi chi tiết xin liên hệ :

                  Trung Tâm Giống Thủy sản An Giang

                  Quốc lộ 91 – Phường Mỹ Thạnh – Tp Long Xuyên - Tỉnh An Giang

                  Điện thoại : 076.3831657 - 3831710   - Fax : 076.3831657

                  Email : ttgiongtsag@vnn.vn

 

Bảng giá lúa giống tại

Trung tâm Nghiên cứu & Sản xuất giống - Cty Cổ phần

Bảo vệ thực vật An Giang

Số TT

Tên Giống

ĐVT

(kg)

Giá bán (đồng)

Giống

Xác nhận

Giống

Nguyên chủng

1

OM 1490

Kg

8.800

11.800

2

OM 2395

Kg

8.800

11.800

3

OM 2717

Kg

8.800

11.800

4

OM 3242-49

Kg

8.800

11.800

5

OM 5930

Kg

8.800

11.800

6

OM 6073

Kg

8.800

11.800

7

IR 50404

Kg

9.000

12.100

8

OM 2517

Kg

9.000

12.100

9

VND 95 -20

Kg

9.000

12.100

10

OMCS 2000

Kg

9.000

12.100

11

OM 4218

Kg

9.000

12.100

12

OM 2514

Kg

9.000

12.100

13

OM 6561-85

Kg

9.300

12.500

14

OM 4900-90

Kg

9.300

12.500

15

OM 2514-2

Kg

9.300

12.500

16

OM 4900 - 95

Kg

-

13.200

17

OM 4900

Kg

9.800

13.200

18

Jasmine

Kg

11.800

13.500

* Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (076) 3 858040 - 3 858863 (gặp Điểm)

 

Giá Meo giống nấm rơm trên địa bàn An Giang (giá bán lẻ)

Tên sản phẩm

Giá bán / bịch

 

Tên sản phẩm

Giá bán / bịch

Meo Bào Ngư (thường)

2.800 đ

 

Meo Cửu Long

2.000 đ

Meo Bào Ngư (Nhật)

3.000 đ

 

Meo Bình Chánh

2.000 đ

Meo Meco

2.000 đ

 

Meo Thủ Đức

2.000 đ

Meo 4 Sài Gòn

1.800 đ

 

Meo Mười Cừ

2.000 đ

 

Tham khảo giá cả một số mặt hàng nông sản chính tại địa phương:

Giá cả thị trường nông sản tại thành phố Long Xuyên

Giá cả thị trường nông sản tại thị xã Châu Đốc

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Châu Thành

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Châu Phú

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Tri Tôn

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Tịnh Biên

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Thoại Sơn

Giá cả thị trường nông sản tại huyện An Phú

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Tân Châu

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Phú Tân

Giá cả thị trường nông sản tại huyện Chợ Mới

nơi gặp gỡ, giới thiệu sản phẩm, quan hệ mua bán.   Sẵn sàng liên kết với các Đơn vị , cá nhân .

Mọi nhu cầu cần liên hệ , xin gởi về :

Phòng Xúc tiến thương mại và Thông tin Quảng bá,

Trung tâm Khuyến nông An Giang

Địa chỉ : Số 4, Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, An Giang

Điện thoại : 076.3954706  -  Fax : 076.3856759

Di động : 0918.168.173      - 0913.979.103

E-mail : ttkhuyennong@vnn.vn