|
|
|
|
|
Tên mặt hàng |
ĐVT |
Giá bán tại ruộng (đồng) |
Giá bán tại chợ (đồng) |
giá (+)(-) so với ngày trước |
|
Lúa gạo |
|
- Lúa
Jasmine |
kg |
5.000 - 5.300 |
|
|
|
- Lúa
IR 50404 |
kg |
3.900
- 4.050 |
|
|
|
- Lúa
OM 2514 |
kg |
4.100 - 4.250 |
|
|
|
- Lúa
OM 1490 |
kg |
4.100 - 4.250 |
|
|
|
- Lúa
OM 2717 |
kg |
4.100 - 4.250 |
|
|
|
- Lúa
OMCS 2000 |
kg |
4.300 - 4.400 |
|
|
|
- Lúa
VNĐ-95-20 |
kg |
4.100 - 4.200 |
|
|
|
- Nếp
vỏ (tươi) |
kg |
5.000 - 5.200 |
|
-100 |
|
- Gạo
Jasmine |
kg |
|
10.000 - 11.500 |
|
|
- Gạo
Nàng nhen |
kg |
|
11.000 |
|
|
- Gạo
thường |
kg |
|
7.000 - 8.000 |
|
|
- Gạo
CLC |
kg |
|
10.000 - 11.000 |
|
|
- Gạo
thơm Thái hạt dài |
kg |
|
12.000 |
|
|
- Cám |
kg |
|
3.600 - 4.700 |
|
|
Thịt, cá, trứng |
|
- Vịt
hơi |
kg |
31.000 - 35.000 |
|
|
|
- Gà
hơi |
kg |
60.000 |
|
|
|
- Vịt
nguyên con làm sẵn |
kg |
|
40.000 - 42.000 |
|
|
- Gà
nguyên con làm sẳn |
kg |
|
78.000 - 85.000 |
|
|
-
Trứng gà ta |
Chục |
|
25.000 - 28.000 |
|
|
-
Trứng gà công nghiệp |
Chục |
15.000 |
19.000 |
|
|
-
Trứng vịt |
Chục |
16.000 |
20.000 |
|
|
- Heo
hơi |
kg |
34.000 - 38.000 |
|
|
|
-
Thịt heo đùi |
kg |
|
60.000 |
|
|
-
Thịt ba rọi |
kg |
|
48.000 - 50.000 |
|
|
-
Thịt heo nạc |
kg |
|
63.000 - 65.000 |
|
|
-
Thịt bò |
kg |
90.000 |
95.000 - 100.000 |
|
|
- Cá
tra |
kg |
15.800 - 16.500 |
20.000 - 22.000 |
|
|
- Cá
ba sa |
kg |
25.000 |
27.000 -29.000 |
|
|
- Cá
điêu hồng |
kg |
24.000 -26.000 |
28.000 - 32.000 |
|
|
- Cá
rô phi |
kg |
21.000 |
24.000 - 26.000 |
|
|
- Cá
lóc nuôi |
kg |
30.000 - 32.000 |
38.000 - 40.000 |
|
|
- Cá
chim trắng |
kg |
14.000 - 16.000 |
18.000 |
|
|
-
Lươn |
kg |
70.000 |
80.000 - 85.000 |
|
|
- Cá
Lăng nha |
kg |
45.000 |
55.000 |
|
|
- Ếch |
kg |
27.000 |
43.000 - 45.000 |
|
|
- Tôm
càng xanh |
kg |
100.000 - 120.000 |
140.000 -160.000 |
|
|
Đậu, mè |
|
- Đậu
nành loại 1 |
kg |
|
17.000 |
|
|
- Đậu
nành loại 2 |
kg |
|
15.000 |
|
|
- Đậu
xanh loại 1 |
kg |
|
32.000 |
|
|
- Đậu
xanh loại 2 |
kg |
|
30.000 |
|
|
- Đậu
phộng loại 1 (hạt nhân) |
kg |
|
35.000 |
|
|
- Đậu
phộng loại 2 (hạt nhân) |
kg |
|
30.000 |
|
|
-
Mè vàng (bốc vỏ) |
kg |
|
50.000 |
|
|
- Mè
đen |
kg |
28.000 - 30.000 |
40.000 |
|
|
Rau, cải |
|
- Cải
xanh |
kg |
3.000 |
5.000 |
|
|
- Cải
ngọt |
kg |
2.500 |
4.000 |
|
|
- Rau
muống |
kg |
2.000 |
4.000 |
|
|
- Rau
mồng tơi |
kg |
3.000 |
5.000 |
|
|
- Xà
lách |
kg |
4.000 |
6.000 |
|
|
-
Hành lá |
kg |
3.000 |
5.000 |
|
|
-
Kiệu |
kg |
6.000 |
10.000 |
|
|
- Củ
cải trắng |
kg |
3.000 |
5.000 |
|
|
- Dưa
leo |
kg |
6.000 |
8.000 |
|
|
-
Khoai cao (khoai môn) |
kg |
7.000 |
9.000 |
|
|
- Cà
tím |
kg |
5.500 |
8.000 |
|
|
- Bí
đao |
kg |
5.000 |
8.000 |
|
|
- Bí
rợ (bí đỏ) |
kg |
3.000 |
5.000 |
|
|
- Ớt
|
kg |
8.000 |
11.000 |
|
|
- Đậu
bắp |
kg |
4.000 |
6.000 |
|
|
- Khổ
qua |
kg |
6.000 |
8.000 |
|
|
- Cà
chua |
kg |
6.500 |
8.500 |
|
|
Phân bón (Đại lý cấp 1) |
|
DAP
(Philippine) |
kg |
|
10.500 |
|
|
DAP
(Mỹ) |
kg |
|
9.500 |
|
|
DAP
(TQ) |
kg |
|
9.000 |
|
|
DAP
xanh (Hồng Hà) |
kg |
|
11.400 |
|
|
NPK
Cò Pháp (16-16-8) |
kg |
|
9.400 |
|
|
NPK
Cò Pháp (20-20-15) |
kg |
|
11.200 |
|
|
NPK
Cần Thơ (16-16-8) |
kg |
|
7.800 |
|
|
NPK
Cần Thơ (20-20-15) |
kg |
|
9.600 |
|
|
NPK
Đầu Trâu (20-20-15) |
kg |
|
10.800 |
|
|
NPK
Đầu Trâu TE (20-20-15) |
kg |
|
11.800 |
|
|
NPK
Việt Nhật (16-16-8) |
kg |
|
8.400 |
|
|
Phân
KCL (Canada) |
kg |
|
10.400 |
|
|
Phân
KCL (Liên Xô) |
kg |
|
10.200 |
|
|
Super lân (Long Thành) |
kg |
|
1.800 |
|
|
Urea
(Liên Xô) |
kg |
|
7.000 |
|
|
Urea
(Phú Mỹ) |
kg |
|
7.200 |
|
|
Urea
(Trung Quốc) |
kg |
|
6.800 |
|
|
Thuốc trừ bệnh |
|
Beam
(gói 100g) |
gói |
|
68.000 |
|
|
Fuan
(480 ml) |
chai |
|
30.000 |
|
|
Rabcide (480 ml) |
chai |
|
48.000 |
|
|
Rabcide (gói 100g) |
gói |
|
14.000 |
|
|
Tilt
Super (250 ml) |
chai |
|
149.000 |
|
|
Trozol 75 (gói 100g) |
gói |
|
20.000 |
|
|
Fillia (250 ml) |
chai |
|
94.000 |
|
|
Validacine 3L (500 ml) - Nhật |
chai |
|
20.000 |
|
|
Validacine 5L (500 ml) - TQ |
chai |
|
25.000 |
|
|
Thuốc trừ cỏ |
|
Dibuta 60 EC |
chai |
|
80.000 |
|
|
Nominee (100 ml) |
chai |
|
100.000 |
|
|
Whip’s (100cc) |
chai |
|
33.000 |
|
|
Thuốc trừ sâu |
|
Basa
(480 ml) (Nhật) |
chai |
|
32.000 |
|
|
Padan (Trung Quốc) |
gói |
|
9.000 |
|
|
Padan (Nhật) |
gói |
|
14.000 |
|
|
Thuốc trừ rầy |
|
Chess 50WG (15g) |
gói |
|
37.500 |
|
|
Oshin 20WG (6,5g) |
gói |
|
13.500 |
|
|
Tungcydan 550 EC (480 ml) |
chai |
|
78.000 |
|
|
|
|
Giá một số loại
cá
giống tại
Trung tâm
giống Thủy
sản
An Giang
(Giá bán tại ao)
|
Thứ tự |
Đối tượng |
Kích cỡ bình quân
(con/kg) |
Giá trung bình
(đ/con) |
Giá cá cải thiện di truyền
(đ/con) |
|
I |
Cá Tra |
|
Cá
bột |
Bột
thường |
1,0 |
1,5 |
|
Cá hương |
Cá 4
ly |
3.000
- 4.000 |
48
|
60 |
|
Cá 6
ly |
1.000
-1.500 |
120
-130 |
140 |
|
Cá 8
ly |
500 -
800 |
150 |
160 - 170 |
|
Cá
giống |
Cá
giống cỡ 1cm |
200 -
220 |
250
- 270 |
300 |
|
Cá
giống cỡ 1,2 cm |
120 -
150 |
360 -
380 |
420 |
|
Cá
giống cỡ 1,5 cm |
70 -
80 |
510
- 530 |
570 |
|
Cá
giống cỡ 1,7 cm |
40 -
50 |
650 |
700 |
|
Cá
giống cỡ 2,0 cm |
25 -
30 |
950 |
1.000 |
|
Cá
giống cỡ 2,5 cm |
15 -
20 |
1.300
- 1.350 |
1.500 |
|
II |
Cá bống tượng |
|
|
Cá cỡ
3cm (Chiều dài thân) |
2.000
- 2.500 |
800 |
|
Cá cỡ
4 - 5cm (Chiều dài thân) |
1.200
- 1.500 |
1.000 |
|
Cá cỡ
lớn hơn 5cm (Chiều dài thân) |
800 |
1.200
- 1.500 |
|
III |
Cá lăng nha |
|
Cá
bột |
Cá 4
ngày tuổi |
150 |
|
Cá
giống |
Lồng
10 (1 cm) |
400 -
500 |
2.200
|
|
Lồng
8 (0,8 cm) |
600 -
700 |
1.800
|
|
Lồng
6 (0,6 cm) |
900 -
1.000 |
1.400
|
|
Lồng
5 (0,5 cm) |
1.500
- 1.600 |
1.200 |
|
Lồng
4 (0,4 cm) |
1.800
- 2.000 |
1.000 |
|
IV |
Cá Leo |
|
|
Chiều
dài thân 6cm |
1.500-2.000 |
800 |
|
Chiều
dài thân 8cm |
1.000
- 1.200 |
1.000 |
|
Chiều
dài thân 10cm |
|
2.000 |
|
|
*
Mọi chi tiết xin liên hệ
:
Trung Tâm Giống
Thủy sản An Giang
Quốc lộ 91 – Phường Mỹ Thạnh – Tp Long
Xuyên - Tỉnh An Giang
Điện thoại :
076.3831657 - 3831710 - Fax :
076.3831657
Email :
ttgiongtsag@vnn.vn
|
|
|
|
|
Giá lúa giống tại
Trung tâm Nghiên
cứu & Sản xuất giống - Cty Cổ phần
Bảo vệ thực vật
An Giang |
* Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (076) 3 858040 - 3
858863 (gặp anh Điểm)
|
|
|
|
Giá
Meo giống nấm rơm trên địa bàn An Giang (giá bán
lẻ) |
|
Tên sản phẩm |
Giá bán
/ bịch |
|
Tên sản phẩm |
Giá bán
/ bịch |
|
Meo
Bào Ngư (thường) |
2.800 đ |
|
Meo
Cửu Long |
2.000 đ |
|
Meo
Bào Ngư (Nhật) |
3.000 đ |
|
Meo Bình Chánh |
2.000 đ |
|
Meo
Meco |
2.000 đ |
|
Meo
Thủ Đức |
2.000
đ |
|
Meo
4 Sài Gòn |
1.800 đ |
|
Meo
Mười Cừ |
2.000 đ |
|
|
|
|
Tham khảo giá cả một số
mặt hàng nông sản chính tại địa phương: |
|
Giá cả
thị trường nông sản tại thành phố Long Xuyên
Giá cả
thị trường nông sản tại thị xã Châu Đốc
Giá cả
thị trường nông sản tại huyện Châu Thành
Giá cả
thị trường nông sản tại huyện Châu Phú
Giá cả
thị trường nông sản tại huyện Tri Tôn
Giá cả
thị trường nông sản tại huyện Tịnh Biên
Giá cả
thị trường nông sản tại huyện Thoại Sơn
Giá cả
thị trường nông sản tại huyện An Phú
Giá cả
thị trường nông sản tại huyện Tân Châu
Giá cả
thị trường nông sản tại huyện Phú Tân
Giá cả
thị trường nông sản tại huyện Chợ Mới |
|
|
|
|
|
Mọi nhu cầu cần liên hệ , xin
gởi về :
Phòng Xúc tiến thương mại và
Thông tin Quảng bá,
Trung tâm Khuyến nông An Giang
Địa chỉ : Số 4, Nguyễn Du, phường
Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, An Giang
Điện thoại : 076.3954706 -
Fax : 076.3856759
Di động : 0918.168.173
- 0913.979.103
E-mail :
ttkhuyennong@vnn.vn
|
|
|
| | |