Trang chủ

    

  Giá cả thị trường nông sản tại An Giang ngày 03/07/2009

Bản tin do phòng Xúc tiến thương mại và Thông tin quảng bá Trung tâm Khuyến nông An Giang cập nhật

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá bán tại ruộng (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa, gạo

- Lúa Jasmine

kg

4.350 - 4.500

 

 

- Lúa IR 50404

kg

3.700 - 3.800

 

 

- Lúa OM 2514

kg

4.300 - 4.350

 

 

- Lúa OM 1490

kg

4.200 - 4.250

 

 

- Lúa OM 2717

kg

4.200 - 4.300

 

 

- Lúa OMCS 2000

kg

4.250 - 4.350

 

 

- Lúa VNĐ-95-20

kg

4.200 - 4.300

 

 

- Nếp vỏ (khô)

kg

4.700 - 4.800

 

 

- Gạo Jasmine

kg

 

8.300 - 9.000

 

- Gạo IR50404

kg

 

5.500  - 6.200

 

- Gạo CLC

kg

 

7.000 - 9.500

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

 27.000

 

 

- Gà hơi

kg

63.000

 

 -2.000

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

37.000

 

- Gà nguyên con làm sẳn

 

 

90.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

25.000

 

- Trứng gà công nghiệp

Chục

 

17.000

 

- Trứng vịt

Chục

 15.500 - 16.000

20.000

 

- Heo hơi

kg

34.000 - 35.000

 

 -1.000

- Thịt heo đùi

kg

 

68.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

60.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

70.000

 

- Thịt bò

kg

90.000

100.000

 

- Cá tra

kg

13.500 - 14.500

18.000

 

- Cá ba sa

kg

 

 

 

- Cá điêu hồng

kg

25.000 - 25.000

30.000

 

- Cá rô phi

kg

20.000 - 22.000

24.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

30.000 -31.000

 35.000 - 38.000

 

- Cá chim trắng

kg

12.000 - 15.000

 17.000

 

- Lươn (mua xô)

kg

85.000

 90.000 - 110.000

 

- Ếch

kg

 

40.000

 

- Tôm càng xanh

kg

140.000

 160.000

 

Đậu, mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

18.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

16.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

20.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

18.000

 

- Đậu phộng loại 1 (hạt nhân)

kg

 

22.000

 

- Đậu phộng loại 2 (hạt nhân)

kg

 

20.000

 

- Mè  (vàng)

kg

 

55.000

 

 

- Cải xanh

kg

3.000

5.000

 

- Cải ngọt

kg

2.500

4.000

 

- Rau muống

kg

2.800

5.000

 

- Rau mồng tơi

kg

2.500

5.000

 

- Xà lách

kg

4.000

6.000

 

- Hành lá

kg

7.000

8.000

 

- Kiệu

kg

4.000

7.00

 

- Củ cải trắng

kg

4.000

6.000

 

- Dưa leo

kg

4.000

7.000

 

- Khoai cao (khoai môn)

kg

7.000

9.000

 

- Cà tím

kg

5.000

7.000

 

- Bí đao

kg

4.500

7.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

4.000

6.000

 

- Đậu bắp

kg

3.000

5.000

 

- Khổ qua

kg

3.000

5.000

 

- Cà chua

kg

4.000

7.000

 

 Phân bón (Đại lý cấp 1)

 DAP (Philippine)

kg

 

 14.000

 

 DAP (Mỹ)

kg

 

8.100

 

 DAP (TQ)

kg

 

7.800