Trang chủ

    

  Giá cả thị trường nông sản ngày 19/11/2008

Bản tin do phòng Xúc tiến thương mại và Thông tin quảng bá Trung tâm Khuyến nông An Giang cập nhật mỗi ngày

 

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái

Giá bán tại chợ

- Lúa CLC OM 2514

kg

    3.200 - 3.400

 

- Lúa thường

kg

    2.600- 2.900  

 

- Lúa Jasmine

kg

    6.900 - 7.000

 

- Nếp khô (đục)

kg

   4.000- 4.200

 

- Nếp tươi

kg

   2.700-3.000

 

- Gạo Jasmine

kg

 

   9.500 - 10.000

- Gạo thường

kg

 

   4.800 - 5.500

- Gạo nàng thơm

kg

 

   10.200

- Gạo nếp địa phương

kg

 

   7.800

- Cám

kg

 

  3.800 - 3.900

- Mè đen loại 1

kg

 27.000 - 30.000

  32.000 - 35.000

- Mè vàng loại I (bóc vỏ)

kg

 

  45.000 - 50.000

- Đậu phộng

kg

16.000 - 18.000

  20.000 - 22.000

- Đậu đen loại I

kg

 

  17.000 - 18.000

- Đậu nành (loại I)

kg

15.000 - 16.000

  18.000

- Đậu xanh loại I

kg

 

  17.000 - 18.000

- Đậu nành (địa phương)

kg

10.000 - 12.000

  13.000 - 14.000

- Đậu xanh (địa phương)

kg

 12.000 - 13.000

  15.000 - 16.000

- Bắp trái

trái

   1.500

 

- Bắp lai

kg

   3.100 - 3.200

 

- Cà tím

kg

   7.000

   9.000 - 11.000

- Cải bẹ xanh

kg

   6.000- 8.000

   9.000 - 10.000

- Cải ngọt

kg

   6.000- 8.000

   9.000 - 10.000

- Rau muống

kg

   6.000 - 8.000

   9.000 - 10.000

- Mùng tơi

kg

   5.000 - 7.000  

   8.000 - 12.000

- Rau dền

kg

   5.000 - 7.000 

   8.000-12.000

- Xà lách

kg

   9.000

   13.000 -16.000

- Bí đao

kg

   4.000

   7.000 - 8.000

- Đậu bắp

kg

   6.000

   9.000 - 10.000

- Khổ qua

kg

   6.000

   8.000 - 9.000

- Cà chua

kg

   6.000 - 7.000

   9.000 - 10.000

- Hành lá

kg

   7.300

   12.000 - 15.000

- Khoai cao

kg

 13.000 -15.000

   17.000 - 18.000

- Dưa leo

kg

   3.000

   6.000 - 7.000

- Hẹ

kg

   6.000

 

- Ớt

kg

   40.000 - 45.000

 

- Củ cải trắng

kg

   3.500 - 4.000

   7.000 - 8.000

- Kiệu

kg

   2.000 - 3.000

   5.000 - 6.000

- Bắp cải trắng

kg

   7.000 - 8.000

   9.000 - 12.000

- Đậu que

kg

   6.500 - 7.000

  10.000 - 12.000

- Bí đỏ (rợ)

kg

   4.500 - 5.000

   7.000 - 8.000

- Heo hơi

kg

  30.000 - 31.000

 

- Nấm rơm

kg

  20.000 - 22.000

 25.000 - 30.000

- Rau nhút

kg

   2.500 - 3.000

 

- Trứng vịt

Trứng

   1.500 - 1.600

   1.700 - 2.000

- Trứng gà ta

Trứng

   1.800 - 2.000

   2.200

- Gà thịt ta (hơi )

kg

 58.000 - 62.000

 65.000-70.000

- Heo hơi

kg

31.000 - 32.000

 

- Vịt thịt (hơi)

kg

20.000 - 22.000

 25.000 - 27.000

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

 28.000 - 32.000

- Thịt Bò (nạc)

kg

 

 90.000 - 100.000

- Cá lóc (đồng)

kg

 30.000 - 35.000

 40.000 - 45.000

- Cá lóc (nuôi)

kg

 20.000 - 23.000

 24.000 - 26.000

- Cá tra ao thịt trắng

kg

 12.500 - 13.500

 15.000 - 16.000

- Cá tra ao thịt vàng

kg

 12.000 - 12.500

 14.000 - 15.000

- Cá điêu hồng

kg

 21.000

 23.000 - 25.000

- Cá rô phi

kg

 19.000

22.000 - 23.000

- Cá chim trắng

kg

9.200

 11.000 - 12.000

- Ếch

kg

 30.000 - 35.000

 40.000 - 45.000

- Tôm càng xanh (xô)

kg

87.000  - 110.000

 120.000 - 150.000

 

Giá một số loại giống tại Trung tâm Nghiên cứu và Sản xuất giống Thủy sản An Giang

 

Cá tra

Qui cách

Đơn giá (đồng/con)

Cá bột

Cá thường

1 – 1.5

Cá đã cải thiện di truyền

2.5

Cá giống

1 cm

80 - 100

1,2 cm

160 - 180

1,5 cm

260 -  280

1,7cm

390 -  400

2 cm

570 -  590

2,5 cm

800 - 950

Cá lăng nha

Cá bột

4 ngày tuổi

200

Cá giống

Lồng 10 (400 - 500 con/kg)

2.600

Lồng 8 (600 - 700 con/kg)

2.400

Lồng 6 (900 – 1000 con/kg)

2200

Lồng 5 (1500 – 1600 con/kg)

1.800

Lồng 4 (1500 – 1600 con/kg)

1.800

Tôm post càng xanh

120

 

 

* Mọi chi tiết xin liên hệ :

                  Trung Tâm Nghiên Cứu và Sản Xuất Giống Thủy Sản An Giang

                  Quốc lộ 91 – Phường Mỹ Thạnh – Tp Long Xuyên – Tỉnh An Giang

                  Điện thoại : 076.3831657 - 3831710   - Fax : 076.3831657

                  Email : ttgiongtsag@vnn.vn

 

Giá vật tư nông nghiệp ( Theo giá bán ra của đại lý cấp I):

Tên sản phẩm